wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 30 BÀI 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Ô -xtrây-li-a

c)

Á - Âu và Bắc Mĩ

d)

Á - Âu và Nam Mĩ

2.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển lâm nghiệp

b)

phát triển chăn nuôi

c)

phát triển kinh tế biển

d)

phát triển thủy điện

3.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

4.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

5.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc

6.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

đảo và quần đảo.

b)

lục địa và hải đảo

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Thực vật phong phú.

b)

Sinh vật biển đa dạng.

c)

Khí hậu ôn hoà.

d)

Khoáng sản giàu có.

9.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Động đất

10.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

Bão

b)

Động đất

c)

Núi lửa

d)

Sóng thần

11.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Dầu khí

b)

Bôxit

c)

Than đá

d)

Quặng sắt

12.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

d)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

13.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?

a)

Cam-pu-chia, Việt Nam.

b)

Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.

c)

Bru-nây, Phi-lip-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.

14.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới.

d)

ôn đới.

15.

Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm

a)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.

b)

đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa

c)

đồng bằng ven biển và bán bình nguyên.

d)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa.

16.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

b)

Thái Lan, Việt Nam

c)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

d)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

17.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất nâu, xám và đất pốt dôn.

b)

đất phù sa và đất xám hoang mạc

c)

đất feralit và đất phù sa.

d)

đất feralit và đất nâu, xám.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Rừng ôn đới phổ biến.

b)

Đất trồng đa dạng.

c)

Khí hậu nóng ẩm.

d)

Khoáng sản nhiều loại.

19.

Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của khu vực Đông Nam Á?

a)

Hàng không – vũ trụ.

b)

Chế biến thực phẩm.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Điện tử - tin học.

20.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Dịch vụ

d)

Thủy sản

21.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là

a)

Việt Nam

b)

Bru-nây

c)

Xin-ga-po

d)

Mi-an-ma

22.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Du lịch.

b)

Ngoại thương.

c)

Tài chính ngân hàng.

d)

Giao thông vận tải.

23.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

b)

Khí hậu nhiệt đới.

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

Đất trồng phong phú.

24.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

b)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

c)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

d)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

25.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có

a)

đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

b)

Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.

c)

nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.

d)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

26.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

d)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

27.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Cận xích đạo và xích đạo.

c)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

d)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

28.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động.

29.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

. tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

b)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

c)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

d)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

30.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.

b)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại

c)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

d)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.