wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12 OT 1

Total questions: 32

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.
Biểu hiện nào sau đây thể hiện nước ta đông dân?
a)
Nhiều dân tộc.
b)
Cơ cấu trẻ.
c)
Quy mô lớn.
d)
Tăng nhanh.
2.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
3.
Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Đông Nam Bộ.
4.
Các đô thị lớn của nước ta tập trung chủ yếu ở
a)
đồng bằng.
b)
trung du.
c)
miền núi.
d)
cao nguyên.
5.
Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
a)
đều có quy mô rất lớn.
b)
phân bố rất đồng đều.
c)
có nhiều loại khác nhau.
d)
cơ sở hạ tầng hiện đại.
6.
Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào
a)
hoa màu lương thực.
b)
phụ phẩm thủy sản.
c)
thức ăn công nghiệp.
d)
đồng cỏ tự nhiên.
7.
Cây công nghiệp nào sau đây có nguồn gốc cận nhiệt?
a)
Hồ tiêu.
b)
Chè.
c)
Cao su.
d)
Điều.
8.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta từ sau Đổi mới đến nay?
a)
Kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm.
b)
Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản là các thị trường lớn.
c)
Kim ngạch xuất khẩu luôn luôn cao hơn nhập khẩu.
d)
Thị trường được mở rộng và ngày càng đa dạng hóa.
9.
Định hướng quan trọng nhất để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập là
a)
Tăng cường đầu tư, hợp tác với nước ngoài
b)
Đẩy mạnh tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo
c)
Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa
d)
Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên
10.
Trong công cuộc Đổi mới ở nước ta, lĩnh vực nào được đổi mới đầu tiên?
a)
Công nghiệp. 
b)
Dịch vụ.
c)
Nông nghiệp.
d)
Thương mại.
11.
Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là
a)
Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.
b)
Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.
12.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?
a)
tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.
b)
số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.
c)
hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.
d)
sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.
13.
Sản phẩm nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt?
a)
Đường mía.
b)
Cà phê.
c)
Xay xát.
d)
Nước mắm.
14.
Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi?
a)
Đường mía.
b)
Cà phê.
c)
Xay xát.
d)
Thịt hộp.
15.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có dân cư sinh sống?
a)
Điểm công nghiệp.
b)
Khu công nghiệp tập trung.
c)
Trung tâm công nghiệp.
d)
Vùng công nghiệp.
16.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?
a)
Do chính phủ quyết định thành lập.
b)
Không có ranh giới địa lí xác định.
c)
Không có dân cư sinh sống.
d)
Chuyên sản xuất công nghiệp.
17.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?
a)
Dồi dào, tăng nhanh.
b)
Trình độ cao chiếm ưu thế.
c)
Phân bố không đều.
d)
Thiếu tác phong công nghiệp.
18.
Phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
Nhiều kinh nghiệm trong công nghiệp.
b)
Phân bố tập trung ở khu vực miền núi.
c)
Chất lượng lao động ngày càng tăng.
d)
Lao động trình độ cao chiếm tỉ lệ lớn.
19.
Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Diễn ra chậm chạp với trình độ thấp.
b)
Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.
c)
Tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước.
d)
Mạng lưới đô thị chủ yếu là các thành phố.
20.
Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần
a)
giảm bớt tốc độ đô thị hóa.
b)
hạn chế di dân ra thành thị.
c)
mở rộng lối sống nông thôn.
d)
gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.
21.
Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của đô thị hóa nước ta?
a)
Trình độ đô thị hóa còn thấp.
b)
Phân bố các đô thị rất đồng đều.
c)
Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.
d)
Quá trình đô thị hóa diễn ra sớm.
22.
Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?
a)
Kinh tế Nhà nước.
b)
Kinh tế tư nhân.
c)
Kinh tế tập thể.
d)
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
23.
Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng
a)
giảm xuống.
b)
ổn định.
c)
tăng dần.
d)
tăng giảm không đều.
24.
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?
a)
Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
b)
Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.
c)
Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
d)
Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
25.
Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
chỉ hội nhập kinh tế khu vực.
b)
công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
phát triển nền kinh tế tự cấp.
d)
phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
26.
Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.
b)
Đẩy mạnh phát triển kinh tế.
c)
Thúc đẩy việc xuất khẩu lao động.
d)
Tăng vai trò kinh tế Nhà nước.
27.
Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta sản xuất lúa gạo?
a)
Đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ.
b)
Khí hậu phân hóa, có mùa đông lạnh.
c)
Nhiều sông ngòi, khí hậu có mùa khô.
d)
Địa hình đồi núi, phân bậc theo độ cao.
28.
Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là
a)
điều kiện đánh bắt.
b)
hệ thống các cảng cá.
c)
cơ sở vật chất kĩ thuật.
d)
thị trường tiêu thụ.
29.
Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có
a)
diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.
b)
nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
c)
nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.
d)
nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.
30.
Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là
a)
điều kiện tự nhiên thuận lợi.
b)
thị trường tiêu thụ ổn định.
c)
nguồn lao động giàu kinh nghiệm.
d)
cơ sở chế biến sản phẩm phát triển.
31.
Phát biểu nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
b)
Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
c)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
d)
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
32.
Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.
b)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
c)
Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư.
d)
Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm.