wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá Học

Total questions: 28

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là?

a)

Electron và neutron

b)

Proton và neutron

c)

Neutron và electron

d)

Electron, proton và neutron

2.

Trong nguyên tử , số đơn vị điện tích hạt nhân bằng?

a)

Tổng số proton và neutron

b)

Số proton

c)

Tổng số proton và electron

d)

Số neutron

3.

Trong nguyên tử , hạt mang điện là?

a)

Electron

b)

Electron và neutron

c)

Proton và neutron

d)

Proton và electron

4.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Neutron và electron

5.

Trong nguyên tử , loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Neutron và electron

6.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

Số hạt proton = số hạt neutron

b)

Số hạt electron = số hạt neutron

c)

Số hạt electron= số hạt proton

d)

Số hạt proton= số hật electron = số hạt neutron

7.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng?

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và số neutron

d)

Số khối A và điện tích hạt nhân

8.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử Chlorine xó 17 electron là

a)

-17

b)

+17

c)

17+

d)

17-

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p , n ,e

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít , gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

10.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton , electron , neutron

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

c)

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N)

d)

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron

11.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m~0,00055 amu , q = +1

b)

Neutron, m~ 1 amu , q = 0

c)

Electron, m~ 1 amu , q = -1

d)

Proton, m ~ 1 amu , q = -1

12.

Phát biểu nào sao đay không đúng? Trong bảng hệ thống tuần hoàn , các nguyên tố :

a)

Được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

b)

Có cùng số electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

c)

Có cùng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng được xếp thành một cột

d)

Được chia thành 8 nhóm , mỗi nhóm gồm 8-18 nguyên tố

13.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

Nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng

b)

Cấu hình electron giống hệt nhau

c)

Nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron

d)

Cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau

14.

Số chu kì trong hệ thống bảng tuần hoàn là

a)

8

b)

18

c)

7

d)

16

15.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học , số chu kì ngủ và chu kì lớn là

a)

3 và 3

b)

4 và 3

c)

3 và 4

d)

4 và 4

16.

Chu kì 2 của bảng hệ thống tuần hoàn

a)

Bắt đầu từ nguyên tố Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố Z = 11

b)

Bắt đầu từ nguyên tố Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18

c)

Bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18

d)

Bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10

17.

Ở tất cả các chu kỳ (trừ chu kì 1) nguyên tố đầu chu kì luôn là

a)

Kim loại kiềm thổ

b)

Kim loại kiềm

c)

Halogen

d)

Khí hiếm

18.

Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn :

a)

Bắt đầu từ nguyên tố Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18

b)

Bắt đầu từ nguyên tố có Z = 19 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 36

c)

Bắt đầu từ ngủyen tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10

d)

Bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 19

19.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân . Cho các phát biểu sau về X : ( chọn đáp án đúng )

a)

X có 26 neutron trong hạt nhân

b)

X có 26 electron ở vỏ nguyên tử

c)

X có điện tích hạt nhân là 26+

d)

Khối lượng nguyên tử X là 26 amu

20.

Cho các phát biểu sau ( chọn đáp án đúng )

a)

Tất cả hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố đều luôn có 2 loại hạt cơ bản là proton và neutron

b)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở lớp vỏ electron

c)

Số khối (A) luôn là một số nguyên

d)

Trong nguyên tử , số electron bằng số proton

21.

Potassium (19K) và calcium (20Ca) thuộc chu kì 4 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

a)

Oxide , hydroxide của K , Ca lần lượt là K2O , KOH , CaO , Ca(OH)2

b)

Tính base : KOH > Ca(OH)2

c)

K2O hay CaO tác dụng với dung dịch acid đều tạo thành muối và nước

d)

Bán kính nguyên tử K < Ca

22.

Cho các nguyên tố : Mg (Z=12) ; Si (Z=14) ; S (Z=16) ; K (Z=19)

a)

Bán kính nguyên tử : Mg > Si > S > K

b)

Tính kim loại : K > Mg > Si > S

c)

Mg , Si , S thuộc chu kì 3 ; K thuộc chu kì 4

d)

Hydroxide của các nguyên tố trên tương ứng là Mg(OH)2 , H2SiO3 , H2SO4 , KOH

23.

Cation X2+

a)

16

b)

3

c)

4

d)

17

24.

Một nguyên tử của nguyên tố X

a)

16

b)

59,37%

c)

17

25.

Tổng số hạt proton

a)

16

b)

17

c)

3

d)

4

26.

Phân tử AB2

a)

16

b)

3

c)

59,37%

d)

17

27.

Tổng số hạt trong phân tử MX (a)  

28.

Hai nguyên tố X,Y

a)

16

b)

17

c)

4

d)

3