wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập địa lý dân cư

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc?

a)

52 dân tộc

b)

53 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

55 dân tộc

2.

Nhận xét nào sau đây không đúng về các dân tộc ở nước ta?

a)

Các dân tộc cùng chung sống, gắn bó đoàn kết bên nhau.

b)

Mỗi dân tộc có những nét văn hóa, kinh nghiệm sản xuất riêng

c)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc còn chênh lệch

d)

Mức sống và tình độ dân trí của các dân tộc ít người đã ở mức cao

3.

Trong số 54 dân tộc ở nước ta, dân tộc nào sau đây có số dân đông nhất?

a)

Dân tộc Kinh

b)

Dân tộc Tày

c)

Dân tộc Thái

d)

Dân tộc Mường

4.

Dệt thổ cẩm là sản phẩm thủ công tiêu biểu của các dân tộc ít người thuộc khu vực nào sau đây?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Cực Nam Trung Bộ

c)

Trường Sơn- Tây Nguyên

d)

Khu vực Nam Bộ

5.

Nhận xét nào sau đây không đúng về nơi phân bố của các dân tộc ít người ở nước ta?

a)

Vùng thượng nguồn của các dòng sông.

b)

Chủ yếu ở các vùng đồng bằng và duyên hải.

c)

Nơi có vị trí quan trọng về an ninh quốc phòng

d)

Nơi có tiềm năng lớn về tài nguyên thiên nhiên.

6.

Số lượng các dân tộc cư trú ở vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

15 dân tộc

b)

20 dân tộc

c)

25 dân tộc

d)

trên 30 dân tộc

7.

Người Tày, Nùng sống tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây của nước ta?

a)

Hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả

b)

Tả ngạn sông Hồng

c)

Ở các sườn núi cao từ 700-1000 mét

d)

Trên các vùng núi cao

8.

Người Thái,Mường phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây của nước ta?

a)

Hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả

b)

Tả ngạn sông Hồng

c)

Ở các sườn núi cao từ 700 -1000m

d)

Trên các vùng núi cao

9.

Người Ê đê sinh sống chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của nước ta?

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

10.

Người Hoa sống tập trung ở các đô thị, nhất là ở

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Đà Nẵng

d)

TP. Hồ Chí Minh

11.

Dân số nước ta hiện nay đứng thứ bao nhiêu trên thế giới

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

12.

So với các nước trên thế giới, quy mô dân số nước ta có đặc điểm là

a)

rất ít dân

b)

rất đông dân

c)

đông dân

d)

ít dân

13.

Hiện nay, dân số Việt Nam đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh

a)

thấp

b)

tương đối thấp

c)

cao

d)

tương đối cao

14.

Cần giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta là vì

a)

dân số nước ta đông, còn tăng nhanh

b)

có nhiều thành phần dân tộc sinh sống

c)

dân cư phân bố không đồng đều giữa các vùng

d)

Cơ cấu dân số đang có nhiều sự thay đổi

15.

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ lệ dân số ở nhóm 0-14 tuổi

b)

Tăng tỉ lệ dân số ở nhóm 15-59 tuổi

c)

Giảm tỉ lệ dân số ở nhóm 60 tuổi trở lên

d)

Tăng tỉ lệ dân số ở nhóm 60 tuổi trở lên

16.

Dân số ở nhóm 0-14 tuổi vẫn còn chiếm tỉ lệ cao, gây khó khăn lớn nhất cho vấn đề nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ

b)

Phát triển văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm

c)

Khai thác và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Ô nhiễm môi trường, nảy sinh nhiều tệ nạn trong xã hội

17.

Mật độ dân số nước ta có xu hướng nhu thế nào qua các năm?

a)

Không tăng

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Giảm nhanh

18.

Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta hiện nay là

a)

ĐBSH

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

19.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

20.

Nhận xét nào sau đây đúng với dân số thành thị và nông thôn ở nước ta?

a)

Dân số nông thôn nhiều hơn dân số thành thị

b)

Dân số thành thị tăng chậm hơn dân số nông thôn

c)

Dân số nông thôn chiếm tỉ lệ thấp trong tổng số dân

d)

Dân số thành thị chiếm tỉ lệ cao hơn dân số nông thôn

21.

Các đô thị ở nước ta không có chức năng nào sau đây?

a)

Kinh tế, hành chính - chính trị

b)

Công nghiệp, du lịch

c)

Văn hóa và khoa học kĩ thuật

d)

Sản xuất nông nghiệp

22.

Nhận xét nào sau đây đúng về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta tỏng những năm gần đây?

a)

Cả số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng

b)

Cả số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm

c)

Số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm

d)

Số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị tăng

23.

So với nhiều nước trên thế giới, nước ta có trình độ đô thị hóa ở mức

a)

rất thấp

b)

thấp

c)

trung bình

d)

cao

24.

Nguồn lao động nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm nước ta có thêm khoảng bao nhiêu lao động?

a)

Hơn 1 triệu lao động

b)

Hơn 2 triệu lao động

c)

Hơn 3 triệu lao động

d)

Hơn 4 triệu lao động

25.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm trong

a)

sản xuất nông nghiệp và công nghiệp

b)

sản xuất nông nghiệp, thủ công nghiệp

c)

hoạt động thương mại, vận tải, du lịch

d)

hoạt động du lịch, tài chính, ngân hàng

26.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu lực lượng lao động phân theo thành thị, nông thôn ở nước ta trong những năm qua?

a)

Phần lớn lao động nước ta làm việc ở nông thôn

b)

Lao động thành thị chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu

c)

Tỉ trọng lao động nông thôn tăng, ở thành thị giảm

d)

Tỉ trọng lao động ở nông thôn giảm, ở thành thị tăng

27.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là

a)

thể lực và trình độ chuyên môn

b)

ý thức tổ chức kỉ luật chưa cao

c)

trình độ ngoại ngữ, tin học yếu

d)

thiếu tác phong công nghiệp

28.

Lao động nước ta chủ yếu làm việc trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp là do

a)

đặc điểm nền kinh tế nước ta là nước nông nghiệp lâu đời

b)

cơ cấu ngành này rất đa dạng nên thu hút nhiều lao động

c)

ngành này có thu nhập ổn định nên thu hút nhiều lao động

d)

sản xuất ngành này ít gặp rủi ro nên thu hút nhiều lao động

29.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta từ khi Đổi mới đến nay?

a)

Khu vực kinh tế Nhà nước có xu hướng tăng tỉ trọng

b)

Khu vực kinh tế Nhà nước có xu hướng giảm tỉ trọng

c)

Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ trọng cao nhất

d)

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh

30.

Nguyên nhân chủ yếu khiến cho tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn còn cao là do

a)

lao động tập trung đông ở khu vực nông thôn, mật độ dân số cao

b)

sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ, các nghề phụ ít phát triển

c)

tăng cường áp dụng máy móc vào hoạt động sản xuất nông nghiệp

d)

tỉ lệ lao động qua đào tạo ở nông thôn thấp, chưa đáp ứng được nhu cầu