NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP ĐỊA 10 5
Total questions: 29
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Để đo giá trị của hàng hóa và dịch vụ cần có vật ngang giá. Vật ngang giá hiện đại là gì?
a)
Tiền.
b)
Vàng.
c)
Dầu mỏ.
d)
Bạc.
2.
Theo quy luật cung – cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả
a)
Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn
b)
Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình trệ
c)
Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.
d)
Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.
3.
Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả
a)
Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.
b)
Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.
c)
Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.
d)
Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.
4.
Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua
a)
Việc vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua.
b)
Việc luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua.
c)
Việc luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng.
d)
Việc trao đổi các loại hàng hóa dịch vụ giữa các địa phương với nhau.
5.
Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?
a)
Điều tiết sản xuất.
b)
Thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
c)
Phân tích thị trường trong nước và quốc tế.
d)
Hướng dẫn tiêu dùng.
6.
Ba trung tâm buôn bán lớn nhất của thế giới là
a)
Trung Quốc, Hoa Kì, châu Âu.
b)
Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản.
c)
Bắc Mĩ, châu Âu, châu
d)
Nam Mĩ, Trung Quốc , Ấn Độ
7.
Nội thương phát triển góp phần
a)
Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng và lãnh thổ.
b)
Gán thị trường trong nước với thị trường quốc tế, đẩy mạnh quan hệ giao lưu kinh tế quốc tế.
c)
Làm tăng kim ngạch nhập khẩu.
d)
Làm tăng kim ngạch xuất khẩu.
8.
Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là
a)
Xuất siêu.
b)
Nhập siêu.
c)
Cán cân xuất nhập dương.
d)
Cán cân xuất nhập cân bằng
9.
Môi trường sống của con người bao gồm
a)
tự nhiên, xã hội
b)
tự nhiên, nhân tạo
c)
nhân tạo, xã hội
d)
tự nhiên, xã hội và nhân tạo
10.
Môi trường xã hội bao gồm
a)
quan hệ sản xuất với tư liệu sản xuất
b)
quan hệ sản xuất, sức sản xuất, phân phối và giao tiếp
c)
sức sản xuất và giao tiếp trong sản xuất xã hội
d)
giao tiếp và phân phối sản phẩm xã hội
11.
Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển của con người là
a)
môi trường tự nhiên.
b)
môi trường nhân tạo.
c)
môi trường xã hội.
d)
môi trường địa lí.
12.
Tài nguyên có thể phục hồi bao gồm
a)
nước, khoáng sản.
b)
đất, sinh vật.
c)
đất, khoáng sản.
d)
khoáng sản, nước.
13.
Theo công dụng kinh tế, tài nguyên thiên nhiên được chia thành
a)
tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp.
b)
tài nguyên nước, sinh vật, khoáng sản.
c)
tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật.
d)
tài nguyên nông nghiệp, công nghiệp, du lịch.
14.
Vấn đề môi trường là vấn đề mang tính toàn cầu vì nó ảnh hưởng đến
a)
một quốc gia.
b)
một khu vực.
c)
một châu lục.
d)
toàn thế giới.
15.
Đâu là vấn đề trong khai thác và chế biến khoáng sản ở các nước đang phát triển?
a)
Nguồn xuất khẩu chủ yếu thu ngoại tệ.
b)
Xuất khẩu sang các nước tư bản.
c)
Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
d)
Không chú trọng đến bảo vệ môi trường.
16.
Môi trường xã hội bao gồm
a)
các thành phần có trong tự nhiên và xã hội.
b)
các đối tượng lao động do con người sản xuất ra.
c)
các quan hệ trong quá trình lao động của con người.
d)
các quan hệ xã hội trong sản xuất, trong phân phối, trong giao tiếp.
17.
Quốc gia nào sau đây không tham gia kí Nghị định thư Ki-ô-tô?
a)
Nhật Bản.
b)
Hoa Kì.
c)
Trung Quốc.
d)
Liên Bang Nga.
18.
Ở các nước phát triển vấn đề môi trường gắn với những tác động của
a)
phát triển dịch vụ.
b)
công nghiệp hóa.
c)
nông nghiệp kém phát triển.
d)
phát triển công nghiệp và đô thị.
19.
Sự tồn tại của môi trường nhân tạo phụ thuộc hoàn toàn vào con người do
a)
kết quả lao động của con người.
b)
không gian sống của con người.
c)
nguồn cung cấp tài nguyên thiên nhiên.
d)
nơi chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra.
20.
Tài nguyên nào dưới đây chỉ phục vụ cho ngành công nghiệp chế biến kim loại?
a)
Khoáng sản
b)
Nước
c)
Sinh vật
d)
Bức xạ mặt trời
21.
Tài nguyên nào sau đây phục vụ đắc lực cho ngành công nghiệp điện lực mà không bị ô nhiễm?
a)
Hạt nhân
b)
Dầu và khí đốt
c)
Năng lượng gió
d)
Than
22.
Các trung tâm phát tán khí thải lớn nhất của thế giới là
a)
Các nước EU, Nhật Bản, Hoa Kì.
b)
Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc.
c)
Các nước ở Mĩ La tinh, Châu Phi.
d)
Các nước ở Mĩ La tinh, Châu
23.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho chất lượng rừng ở nước ta bị suy giảm trong thời gian gần đây là
a)
cháy rừng gia tăng.
b)
khai thác chưa hợp lí.
c)
biến đổi khí hậu.
d)
đất hoang hóa tăng.
24.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho khoáng sản thuộc tài nguyên không khôi phục được?
a)
Khai thác và sử dụng quá mức.
b)
Làm nguyên liệu cho công nghiệp.
c)
Quá trình hình thành.
d)
Tác động đến môi trường.
25.
Vấn đề môi trường ở các nước phát triển gắn với hoạt động nào sau đây?
a)
Công nghiệp, nông nghiệp.
b)
Nông nghiệp, đô thị.
c)
Đô thị, công nghiệp.
d)
Giao thông và dịch vụ.
26.
Để hạn chế cạn kiệt tài nguyên hoá thạch, thì loài người cần phải làm gì?
a)
Ngừng khai thác
b)
Khai thác hợp lí
c)
Tìm nguồn năng lượng mới thay thế
d)
Đẩy mạnh hoạt động nhập khẩu khoáng sản
27.
Biện pháp nâng cao chất lượng môi trường sống của xã hội loài người?
a)
Tăng trưởng kinh tế và góp phần bảo vệ môi trường
b)
Từng nước đề ra các biện pháp để cải thiện môi trường
c)
Cần phải chung tay của từng nước và thế giới
d)
Hạn chế khai thác tài nguyên và phát triển công nghiệp
28.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến diện tích rừng ở Việt Nam bị thu hẹp nghiêm trọng?
a)
Sự tàn phá của chiến tranh.
b)
Việc khai thác quá mức.
c)
Đẩy mạnh khai khoáng.
d)
Xây dựng nhiều thủy điện.
29.
Môi trường xã hội bao gồm
a)
quan hệ sản xuất với tư liệu sản xuất
b)
quan hệ sản xuất, sức sản xuất, phân phối và giao tiếp
c)
sức sản xuất và giao tiếp trong sản xuất xã hội
d)
giao tiếp và phân phối sản phẩm xã hội
Reset
