Worksheetsde 12x6
Total questions: 28
Worksheet time: 28mins
Câu 1. Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?
A. Sản xuất hàng tiêu dùng.
B. Luyện kim.
C. Đóng tàu, ô tô.
D. Khai thác Bôxít.
Câu 2. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh dẫn đầu cả nước về SL khai thác thuỷ sản.
A. Kiên Giang, Bạc Liêu, Phú Yên, Quảng Ninh.
B. Cà Mau, Ninh Thuận, Quảng Nam, Thanh Hoá.
C. Kiên Giang, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.
D. Bình Thuận, Bến Tre, Nghệ An, Quảng Bình.
Câu 3. Hiện nay điều kiện quan trọng nhất thúc đẩy chăn nuôi gia cầm ở nước ta phát triển là
A. nhiều giống gia súc mới .
B. ít bị dịch bệnh.
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. cơ sở thức ăn được đảm bảo.
Câu 4. Hoạt động du lịch biển của các tỉnh phía Nam có thể diễn ra quanh năm vì
A. giá cả hợp lý.
B. nhiều bãi biển đẹp.
C. không có mùa đông lạnh.
D. cơ sở lưu trú tốt.
Câu 5. Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm:
A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.
B. địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực.
C. Hang động, khí hậu, nước, sinh vật.
D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.
Câu 7. Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
A. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
B. có thế mạnh lâu dài.
C. tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác.
D. mang lại hiệu quả cao.
Câu 8. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm các ngành nào sau đây?
A. cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông sản.
B. cơ khí, xenlulo, luyện kim đen, đóng tàu.
C. cơ khí, hoá chất phân bón, chế biến thực phẩm.
D. cơ khí, dệt may, đóng tàu, chế biến nông sản.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 24 Cho biết thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
A. các nước Đông Nam Á và Nhật Bản.
B. Châu Á Thái Bình Dương và châu Âu.
C. Trung Quốc và các nước Đông Nam Á.
D. Nhật Bản và Trung Quốc.
Câu 10. Biểu hiện của cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển đổi theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá là
A. giảm nhanh tỉ trọng công nghiệp – xây dựng.
B. tăng nhanh tỷ trọng nông – lâm – ngư.
C. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng.
D. giảm tỉ trọng ngành dịch vụ.
Câu 11. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết quốc lộ số 1 không đi ngang qua tỉnh nào sau đây?
A. Gia Lai.
B. Cà Mau
C. Bình Thuận.
D. Quảng Nam.
Câu 12. Nhà máy thuỷ điện có công suất phát điện lớn nhất nước ta hiện nay là
A. Sơn La.
B. Trị An.
C. Yaly.
D. Hoà Bình.
Câu 6. Atlat 22 nhà máy thuỷ điện có công suất phát điện lớn nhất là
A. Sơn La.
B. Trị An.
C. Yaly.
D. Hoà Bình.
Câu 13. Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do
A. ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.
B. xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn.
C. gây ô nhiễm môi trường.
D. xa các nguồn nhiên liệu than.
Câu 14. Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
A. tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I.
B. giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III.
C. tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
D. tăng nhanh tỉ trọng khu vực III và I, giảm tỉ trọng khu vực II.
Câu 15. Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển, đặc biệt là ở
A. đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.
B. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
C. đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 16. Thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là
A. cả 3 thành phần kinh tế trên.
B. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
C. kinh tế ngoài Nhà nước.
D. kinh tế Nhà nước.
Câu 17. Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 18. Trong các loại cây trồng dưới đây, cây nào là cây trồng chủ yếu ở trung du miền núi?
A. Cây ăn quả.
B. Cây lương thực.
C. Cây công nghiệp lâu năm.
D. Cây rau đậu.
Câu 19. Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng trong cơ câu GDP do Việt Nam gia nhập
A. ASEAN.
B. APEC.
C. WTO.
D. ASEM.
Câu 20. Ngành hàng không nước ta là ngành non trẻ nhưng có những bước tiến rất nhanh vì
A. phong cách phục vụ chuyên nghiệp.
B. chiến lược phát triển táo bạo, cơ sở vật chất được hiện đại hoá.
C. thu hút được nguồn vốn lớn từ đâù tư nước ngoài.
D. được nhà nước quan tâm đầu tư nhiều.
Câu 21. Yếu tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất tới hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta?
A. Động đất và sương mù ngoài biển.
B. Thuỷ triều đỏ và gió mùa Tây Nam.
C. Sạt lở bờ biển và thuỷ triều.
D. Bão và gió mùa Đông Bắc.
Câu 22. Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng
A. chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.
B. đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.
C. chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á.
D. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.
Câu 23. Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm vì
A. có thị trường tiêu thụ rộng lớn.
B. tác động xấu tới môi trường.
C. đầu tư cho công nghệ sản xuất cao.
D. sử dụng nhiều lao động trình độ cao.
Câu 24. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 cho biết khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là
A. Tây Nam Bộ.
B. đồng bằng sông Cửu Long.
C. Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
D. dọc theo duyên hải miền Trung.
Câu 25. Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt là vì có nhiều
A. vũng vịnh nước sâu, kênh rạch.
B. cánh rừng ngập mặn, sông suối.
C. sông suối, ao hồ, kênh rạch, ô trũng.
D. ao hồ, ô trũng, đầm phá.
Câu 26. Căn cứ vào biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trong giai đoạn 2000 – 2007 GDP của nước ta tăng gấp gần
A. 1,6 lần.
B. 3,6 lần.
C. 4,6 lần.
D. 2,6 lần.
Câu 27. Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông
A. Sông Tiền.
B. Sông Mã.
C. Sông Đồng Nai.
D. Sông Hồng.
Công thức tính tỉ trọng?
