wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

geography12

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
Nguồn khoáng sản đa dạng, phong phú
b)
Vùng đồi rộng, có đồng bằng giữa núi
c)
Có nhiều sông suối, nguồn nước dồi dào
d)
Đất Feralit rộng, có các cao nguyên lớn
2.
Thuận lợi chủ yếu đối với thủy điện Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
Nhiều sông suối có độ dốc lớn
b)
Vùng núi rộng, có các núi cao
c)
Có các cao nguyên, sơn nguyên
d)
Địa hình ở các vùng khác nhau
3.
Cây công nghiệp lâu năm chủ lực ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
Chè
b)
Cà phê
c)
Điều
d)
Cao su
4.
Loại cây ăn quả đặc trưng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
Mận, đào, lê
b)
Mít, xoài, vải
c)
Nhãn, na, bưởi
d)
Cam, mít, táo
5.
Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
Than
b)
Dầu khí
c)
Vàng
d)
Bô xít
6.
Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thuận lợi tự nhiên cho phát triển
a)
Đánh bắt cá và khai thác dầu mỏ
b)
Thủy điện và khai thác khoáng sản
c)
Cây công nghiệp và nuôi gia súc
d)
Cây dược liệu cận nhiệt và ôn đới
7.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ
a)
Nhiều tỉnh giáp biển, nhiều đảo
b)
Nhiều khoáng sản trữ lượng lớn
c)
Biên giới chung với hai quốc gia
d)
Diện tích rộng lớn nhất cả nước
8.
Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
Phát triển sản xuất công nghiệp, hàng hóa
b)
Thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển
c)
Đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn
d)
Nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ
9.
Vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào
a)
Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp
b)
Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới
c)
Địa hình phân bậc, nhiều loại đất
d)
Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt
10.
Thuận lợi chủ yếu với chăn nuôi trâu bò ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
Có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên
b)
Nhiều sông suối, nguồn nước mặt nhiều
c)
Khí hậu nóng ẩm có sự phân mùa rõ rệt
d)
Địa hình đa dạng, có các mặt bằng rộng
11.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ
a)
Dân cư tập trung đông, mật độ dân số cao
b)
Giàu tài nguyên khoáng sản nhất nước ta
c)
Có thế mạnh phát triển công nghiệp điện
d)
Có thế mạnh phát triển chăn nuôi gia súc
12.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn hiện nay được phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
a)
Cơ sở thức ăn chăn nuôi đảm bảo tốt hơn
b)
Nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu
c)
Cơ sở vật chất kĩ thuật, giống đảm bảo hơn
d)
Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển
13.
Nguồn khai thác than ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho
a)
Nhiên liệu cho nhiệt điện và xuất khẩu
b)
Làm phụ gia cho công nghiệp hóa chất
c)
Nhu cầu đời sống của nhân dân trong vùng
d)
Cung cấp nguyên liệu cho ngành luyện kim
14.
So với khu vực Tây Bắc, Đông Bắc có
a)
Đông đến sớm, hết muộn
b)
Đông đến muộn, hết muộn
c)
Đông đến sớm, hết sớm
d)
Đông đến muộn, hết sớm
15.
Đâu là khó khăn trong phát triển kinh tế ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
a)
Đông lạnh, nhiều bão
b)
Không có vũng, vịnh xây cảng
c)
Bờ biển bị cắt xẻ mạnh
d)
Nguồn thủy sản hạn chế
16.
Đồng bằng sông Hồng không có nhiều thuận lợi để
a)
Khai thác dầu mỏ
b)
Trồng lúa gạo
c)
Chăn nuôi lợn
d)
Trồng cây ăn quả
17.
Đồng bằng sông Hồng không có thế mạnh về
a)
Thủy năng
b)
Đất phù sa
c)
Nước ngầm
d)
Biển đảo
18.
Thế mạnh về tự nhiên quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng là
a)
Đất phù sa
b)
Sinh vật
c)
Khí hậu
d)
Biển đảo
19.
Nhận xét nào sau đây không đúng về hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
a)
Mật độ dân số nhỏ hơn nhiều so với cả nước
b)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm
c)
Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp
d)
Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lụt
20.
Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
Thiếu nguyên liệu tại chỗ
b)
Cơ sở hạ tầng còn hạn chế
c)
Kinh tế chậm chuyển biến
d)
Mật độ dân số rất cao
21.
Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng chuyên môn hóa sản xuất lúa chủ yếu do có
a)
Đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú (Đất, ẩm, nước)
b)
Nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt (Nước, ẩm, lúa)
c)
Nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn (Lúa, đất, mưa)
d)
Nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ (Nhiệt, lúa, đất)
22.
Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
a)
Nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển
b)
Dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức
c)
Mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đều
d)
Lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng
23.
Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào
a)
Giải quyết sức ép về vấn đề việc làm
b)
Đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế
c)
Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa
d)
Thay đổi phân bố dân cư trong vùng
24.
Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
b)
Đẩy mạnh nền công nghiệp hàng hóa
c)
Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
d)
Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động
25.
Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng có sự chuyển dịch theo hướng tích cực chủ yếu do
a)
Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa
b)
Nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao
c)
Nguồn tài nghuyên thiên nhiên phong phú
d)
Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng
26.
Bình quân lương thực theo đầu người của vùng Đồng bằng sông Hồng vẫn thấp hơn một số vùng khác là do
a)
Sức ép quá lớn của dân số
b)
Năng suất cây trồng còn thấp
c)
Sản lượng lương thực thấp
d)
Điều kiện sản xuất khó khăn
27.
Để giải quyết vấn đề lương thực vùng Đồng bằng sông Hồng cần
a)
Thâm canh, thay đổi cơ cấu mùa vụ
b)
Mở rộng diện tích đất nông nghiệp
c)
Nhập khẩu lương thực từ nước ngoài
d)
Thu hút nguồn lao động từ vùng khác
28.
Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để
a)
Trồng được các loại rau ôn đới
b)
Trồng cây công nghiệp lâu năm
c)
Tăng thêm vụ lúa trong năm
d)
Nuôi các gia súc ưa lạnh
29.
Các thế mạnh về tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng là
a)
Đất, nước, tài nguyên biển
b)
Đất, mạng lưới giao thông, nước
c)
Khoáng sản, cơ sở hạ tầng, biển
d)
Thị trường, lao động, nguồn vốn
30.
Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành chăn nuôi lợn ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
Nguồn thức ăn đảm bảo, nhu cầu thực phẩm lớn
b)
Vị trí địa lý thuận lợi, truyền thống nuôi lâu đời
c)
Thị trường lớn, công nghiệp chế biến phát triển
d)
Cơ sở kĩ thuật phát triển, lao động đông
31.
Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
Phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế
b)
Hình thành ngành trọng điểm và ngành dịch vụ mới
c)
Tạo thêm nhiều mặt hàng và giải quyết được việc làm
d)
Góp phần hiện đại hóa sản xuất và bảo bệ môi trường
32.
Việc phát triển công nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm
a)
Đáp ứng nhu cầu thị trường, tạo ra nhiều lợi nhuận
b)
Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa, tạo việc làm
c)
Tăng chất lượng sản phẩm, tạo ra mô hình sản xuất mới
d)
Thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên