wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 9 hkI

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố?

a)

A. 10.   

b)

B. 9.

c)

C. 11 

d)

D. 13

2.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Nam Định.   

b)

B. Quảng Ninh   

c)

C. Hưng Yên.  

d)

D. Ninh Bình.

3.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

b)

B. Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

C. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông).

d)

D. Giáp với Thượng Lào.

4.

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

a)

A. Mật độ dân số cao nhất

b)

B. Năng suất lúa cao nhất

c)

C. Đồng bằng có diện tích lớn nhất

d)

D.  Dân số đông nhất

5.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

A. than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.

b)

B. đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

c)

C. apatit, mangan, than nâu, đồng.

d)

D. thiếc, vàng, chì, kẽm.

6.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống:

a)

A. sông Hồng và sông Thái Bình

b)

B. sông Hồng và sông Thương

c)

C. sông Hồng và sông Cầu

d)

D. sông Hồng và sông Lục Nam

7.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là:

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Bắc Trung Bộ

8.

Nguồn khí tự nhiên của vùng đang bắt đầu khai thác có hiệu quả ở khu vực nào sau đây

a)

A. Ven biển Hải Phòng

b)

B. ven biển Thái Bình

c)

C. ven biển Ninh Bình

d)

D. Ven biển Nam Định

9.

Loại tài nguyên quý giá nhất của vùng là:

a)

A. Khí hậu

b)

B. Địa hình

c)

C. Đất phù sa

d)

D.  Khoáng sản.

10.

Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê sông Hồng vì:

a)

A. Nước sông rất lớn

b)

B. Nước sông chảy mạnh

c)

C. Nước sông nhiều phù sa

d)

D.  Đáy sông cao hơn mặt ruộng.

11.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng

a)

A. Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước

b)

B. Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

C. Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội

d)

D. Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác 

12.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:

a)

A. đất phù sa màu mỡ.

b)

B. nguồn nước mặt phong phú.

c)

C. có một mùa đông lạnh.

d)

D. địa hình bằng phẳng.

13.

Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là do:

a)

A. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời.

b)

B. nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

c)

C. mạng lưới đô thị dày đ

d)

D. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta.

14.

Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp mấy vùng kinh tế:

a)

A. 2 vùng

b)

B. 3 vùng

c)

C. 4 vùng

d)

D. 5 vùng

15.

Tài nguyên khoáng sản của vùng Đồng bằng sông Hồng là:

 

a)

A. Dầu mỏ, khí tự nhiên

b)

B. Than đá, apati

c)

C. Đá vôi, khí tự nhiên, than nâu

d)

D. Sắt, thiếc, đồng

16.

Vào khoảng thời gian từ tháng 10 đến tháng 3 năm sau, loại cây trồng nào phổ biến ở vùng Đồng bằng sông Hồng

a)

A. Lúa đông xuân

b)

B. Rau quả ôn đới

c)

C. Rau quả nhiệt đới

d)

D. Ngô 

17.

Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là:

a)

A. Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long

b)

B. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng

c)

C. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương

d)

D. Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

18.

 Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do:

a)

A. Tài nguyên đất phù sa màu mỡ

b)

B. Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào

c)

C. Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên

d)

D. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

19.

Hai trung tâm du lịch hàng đầu ở Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

A. Hà Nội và Vĩnh Yên

b)

B. Hà Nội và Hải Dương

c)

C. Hà Nội và Hải Phòng

d)

D. Hà Nội và Nam Định

20.

Đây không phải là trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:

a)

A. Thái Nguyên.

b)

B. Việt Trì.

c)

C. Hà Giang.

d)

D. Hạ Long.

21.

Dựa vào bảng số liệu, hãy trả lời các câu hỏi 6,7

Câu 6: Năm 2005, ngành kinh tế nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của vùng

Câu 7: Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo vùng của nước ta năm 2005.

                      

         

a)

A. Nông – lâm – thủy sản

A. Tròn  

b)

B. Công nghiệp – xây dựng

B. Miền-câu 7

c)

C. Dịch vụ-đáp án câu 6

C. Cột kết hợp đường   

d)

D. Tất cả đều đúng

D. Cột.

22.

So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng Sông Hồng là vùng có:

a)

A. Sản lượng lúa lớn nhất

b)

B. Xuất khẩu nhiều nhấ

c)

C. Năng suất  lúa cao nhất

d)

D. Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

23.

Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

A. công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

b)

B. công nghiệp khai khoáng.

c)

C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dung

d)

D. công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng.

24.

 Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

A. Hà Nội và Vĩnh Yên

b)

B. Hà Nội và Hải Dương

c)

C. Hà Nội và Hải Phòng

d)

D. Hà Nội và Nam Định

25.

Trong nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh:

a)

A. chăn nuôi trâu, bò, dê, ngựa.

b)

B. chăn nuôi gà, vịt, ngan, cừu.

c)

C. chăn nuôi bò thịt, đánh bắt thủy sản.

d)

D. chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm.

26.

Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

A. Chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động

b)

B. Núi Lang Biang, mũi Né

c)

C. Côn Sơn, Cúc Phương.

d)

D. Đồ Sơn, Cát Bà.

27.

Sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa nổi bật của vùng đồng bằng Sông Hồng là

a)

A. cây thực phẩm  

b)

B. Lúa

c)

C. đậu tương

d)

D. lạc