wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất sinh ra

a)

ngày đêm ngắn dài theo vĩ độ và các mùa trong năm

b)

sự luân phiên ngày đêm và các mùa trong năm

c)

sự luân phiên ngày đêm và giờ Trái Đất

d)

ngày đêm ngắn dài theo mùa và vĩ độ

2.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu

a)

200km

b)

100km

c)

150km

d)

50km

3.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

cực

b)

xích đạo

c)

ôn đới

d)

chí tuyến

4.

Loại đất nào sau đây ở Việt Nam?

a)

fe-ra-lit đỏ vàng

b)

hoang mạc lạnh

c)

đen và xám

d)

đồng rêu

5.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới

b)

cực về áp thấp ôn đới

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo

d)

cực về áp thấp xích đạo

6.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực là

a)

năng lượng bức xạ Mặt Trời

b)

sự phân hủy các chất phóng xạ

c)

năng lượng trong lòng Trái Đất

d)

sự di chuyển các dòng vật chất

7.

Vỏ địa lí là vỏ của Trái Đất ở đó có

a)

sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển

b)

các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất của sinh quyển

c)

thổ nhưỡng quyển, thạch quyển,thủy quyển, khí quyển.

d)

khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển

8.

Sinh quyển là một quyển của Trái đất bao gồm

a)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật

b)

toàn bộ sinh vật sinh sống

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

9.

Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt năm +20 độ C của hai bán cầu là vòng đai

a)

ôn hòa

b)

nóng

c)

băng giá vĩnh cửu

d)

lạnh

10.

Các mảng kiến tạo nổi trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc

a)

lớp vỏ Địa lí

b)

lớp vỏ Trái Đất

c)

phần trên của lớp Man-ti

d)

thạch quyển

11.

Hàm ếch và bậc thềm sóng vỗ thuộc dạng địa hình

a)

bồi tụ

b)

mài mòn

c)

băng tích

d)

thổi mòn

12.

Nhân tố nào có vai trò quyết định đến thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới của đất?

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Đá mẹ

d)

Sinh vật

13.

Khoa học địa lí cần cho những người hoạt động

a)

ở phạm vi ngoài thiên nhiên

b)

thuộc lĩnh vực công tác xã hội

c)

ở tất cả các lĩnh vực sản xuất

d)

thuộc phạm vi ở biển đảo

14.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố

a)

động vật và đất

b)

đất và thực vật

c)

đất và vi sinh vật

d)

thực vật và động vật

15.

ứng dụng GPS là quốc gia nào phát triển và vận hành?

a)

Mỹ

b)

Nga

c)

Anh

d)

Trung Quốc

16.

Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?

a)

Độ cao

b)

Độ dốc

c)

Hướng sườn

d)

Hướng nghiêng

17.

Thạch quyển bao gồm lớp vỏ Trái Đất và

a)

nhân ngoài của Trái đất

b)

phần dưới lớp

man -ti

c)

nhân trong Trái Đất

d)

phần trên lớp man-ti

18.

Nhân tố nào đóng vai trò điều tiết chế độ dòng chảy sông?

a)

Địa hình

b)

Chế độ mưa

c)

Hồ, đầm

d)

Sinh vật

19.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

các mùa

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

vĩ độ

20.

Nội lực là lực sinh ra từ

a)

bên ngoài Trái Đất

b)

nhân trong Trái đất

c)

bức xạ Mặt trời

d)

bên trong Trái Đất

21.

Đặc trưng của đất là

a)

vụn bở

b)

độ ẩm

c)

độ phì

d)

tơi xốp

22.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo về hai cực lần lượt là

a)

nóng, ôn hòa, lạnh, băng giá vĩnh cửu

b)

Nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hòa, lạnh

c)

nóng, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu, lạnh

d)

lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hòa

23.

Nhân tố nào có vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Thời gian

d)

Con người

24.

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo thường xảy ra hiện tượng

a)

thủng tầng ô-dôn

b)

động đất, núi lửa

c)

thủy triều, sóng biển

d)

gió, áp thấp nhiệt đới

25.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

cực, chí tuyến

b)

ôn đới, xích đạo

c)

xích đạo, cực

d)

ôn đới, chí tuyến