wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia 10 b 31 dia li cong nghiep

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành

a)

A. Công nghiệp.    

b)

B. Dịch vụ.

c)

C. Nông nghiệp.    

d)

D. Xây dựng.

2.

Trong sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là

a)

A. Tư liệu sản xuất.

b)

B. Nguyên liệu sản xuất.

c)

C. Vật phẩm tiêu dùng.

d)

D. Máy móc.

3.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

A. Có tính tập trung cao độ.

b)

B. Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định.

c)

C. Cần nhiều lao động.

d)

D. Phụ thuộc vào tự nhiên.

4.

Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

A. Chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp.

b)

B. Chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải.

c)

C. Phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.

d)

D. Chỉ để phục vụ cho du lịch.

5.

Tỉ trọng đóng góp của nhanh công nghiệp trong GDP của một nước mà cao sẽ phản ánh được rõ nhất

A. Các nghành công nghiệp trọng điểm của nước đó.

B. Trình độ phát triển kinh tế của nước đó.

C. Tổng thu nhập của nước đó.

D. Bình quân thu nhập của nước đó.

a)

A. Các nghành công nghiệp trọng điểm của nước đó.

b)

B. Trình độ phát triển kinh tế của nước đó.

c)

C. Tổng thu nhập của nước đó.

d)

D. Bình quân thu nhập của nước đó.

6.

Nghành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn ?

a)

A. Công nghiệp chế biến.

b)

B. Công nghiệp dệt may.

c)

C. Công nghiệp cơ khí.

d)

D. Công nghiệp khai thác khoáng sản.

7.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, nghành công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây ?

a)

A. Công nghiệp khai thác, công nghiệp nhẹ.

b)

B. Công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng.

c)

C. Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.

d)

D. Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ.

8.

Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây ?

a)

A. Công nghiệp nhẹ, công nghiệp khai thác .

b)

B. Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ.

c)

C. Công nghiệp nặng, công nghiệp khai thác.

d)

D. Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ.

9.

Để phân bố các ngành công nghiệp hợp lí và mang lại hiệu quả kinh tế cao thì phải dựa vào

a)

A. Đặc điểm của ngành công nghiệp đó.

b)

B. Nhanh năng lượng.

c)

C. Nhanh nông – lâm – thủy sản , vì nghành này cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho công nghiệp.

d)

D. Khai thác, vì không có nghành này thì không có vật tư .

10.

Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp khai thác là

a)

A. Bao giờ cũng gắn với vùng nguyên liệu.

b)

B. Gắn với những nơi giao thông phát triển để dễ vận chuyển.

c)

C. Gắn với thị trường tiêu thụ.

d)

D. Nằm thật xa khu dân cư.

11.

Các nhánh dệt , nhuộm , sản xuất giấy thường phân bố gần nguồn nước là do

a)

A. Tiện để tiêu thụ sản xuất.

b)

B. Các nhanh này sử dụng nhiều nước.

c)

C. Tiện cho các nhanh này khi đưa nguyên liệu vào sản xuất.

d)

D. Nước là phụ gia không thể thiếu.

12.

Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành.

a)

A. Công nghiệp hóa chất.

b)

B. Công nghiệp năng lượng.

c)

C. Công nghiệp chế biến thực phẩm.

d)

D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

13.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều đến đội ngũ lao động kĩ thuật cao ?

a)

A. Dệt – may.

b)

B. Giày – da .

c)

C. Công nghiệp thực phẩm.

d)

D. Điện tử - tin học.

14.

Ngành công nghiệp dệt – may , da – giây thường phân bố ở những nơi có nguồn lao động dồi dào vì

a)

A. Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có trình độ.

b)

B. Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có chuyên môn sâu.

c)

C. Nhanh này sử dụng nhiều lao động nhưng không đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao.

d)

D. Sản phẩm của nhanh này phục vụ ngay cho người lao động.

15.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm sản xuất của công nghiệp?

a)

A. Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.

b)

B. Sản xuất công nghiệp mang tính mùa vụ.

c)

C. Sản xuất công nghiệp ít chịu ảnh hưởng tự nhiên.

d)

D. Gồm nhiều ngành phức tạp nhưngcó sự phối hợp chặt chẽ.

16.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là:

a)

A. Nâng cao đời sống dân cư.

b)

B. Cải thiện quản lí sản xuất.

c)

C. Xoá đói giảm nghèo.

d)

D. Công nghiệp hoá nông thôn.

17.

Ngành công nghiệp khai thác có đặc điểm phân bố nào dưới đây?

a)

A. Bao giờ cũng gắn với vùng nguyên liệu.

b)

B. Gắn với những nơi giao thông phát triển để dễ vận chuyển.

c)

C. Gắn với thị trường tiêu thụ.

d)

D. Nằm thật xa khu dân cư.

18.

Để khai thác tốt nhất các điều kiên tự nhiên, kinh tế xã – hội và mang lại hiệu quả kinh tế cao trong sản xuất công nghiệp, nhân tố đóng vai trò quan trọng hàng đầu là

a)

A. Thị trường.

b)

B. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

C. Dân cư – lao động.

d)

D. Cở sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.

19.

Tại sao công nghiệp có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân?

a)

A. Đây là ngành sản xuất bằng máy móc nên có một khối lượng sản phẩm lớn nhất.

b)

B. Có liên quan, tác động đến tất cả các ngành kinh tế khác vì cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật cho các ngành khác.

c)

C. Là ngành có khả năng sản xuất ra nhiếu sản phẩm mới mà không có ngành nào làm được.

d)

D. Là ngành có khả năng mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường, tạo ra nhiều việc làm mới tăng thu nhập.

20.

Để khai thác tốt nhất các điều kiên tự nhiên, kinh tế xã – hội và mang lại hiệu quả kinh tế cao trong sản xuất công nghiệp, nhân tố tiến bộ khoa học kĩ thuật đóng vai trò như thế nào?

a)

A. Quan trọng nhất.

b)

B. Không cần thiết.

c)

C. Quan trọng.

d)

D. Tùy thuộc từng trường hợp.

21.

Vì sao ngành điện nguyên tử rất tiện lợi nhưng lại chậm phát triển?

a)

A. Thiếu nguồn nguyên liệu để sản xuất.

b)

B. Đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao.

c)

C. Chưa thật đảm bảo an toàn.

d)

D. Vốn đầu tư lớn nên các nước đang phát triển không thể xây dựng được.

22.

Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

A. Tự nhiên.

b)

B. Vị trí địa lí.

c)

C. Kinh tế - xã hội.

d)

D. Con người.

23.

Vị trí địa lí là nhân tố không quy định việc lựa chọn

a)

A. các nhà máy.

b)

B. các hình thức sản xuất.

c)

C. các khu công nghiệp

d)

D. các khu chế xuất.

24.

Các đặc điểm nào của khoáng sản chi phối quy mô, cơ cấu, tổ chức các xí nghiệp công nghiệp?

a)

A. Trữ lượng, chất lượng.

b)

B. Màu sắc, trữ lượng, chất lượng, phân bố.

c)

C. Trữ lượng, chất lượng, chủng loại, phân bố.

d)

D. Hình dạng, phân bố.

25.

Cách phân loại công nghiệp quan trọng và phổ biến nhất hiện nay là

a)

A. Công nghiệp cơ bản và công nghiệp chế biến.

b)

B. Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

c)

C. Công nghiệp truyền thống và công ngiệp hiện đại.

d)

D. Công nghiệp cơ bản và công nghiệp mũi nhọn.

26.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

A. Có tính tập trung cao độ.

b)

B. Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định.

c)

C. Cần nhiều lao động.

d)

D. Phụ thuộc vào tự nhiên

27.

Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành

a)

A. Công nghiệp.

b)

B. Dịch vụ.

c)

C. Nông nghiệp.

d)

D. Xây dựng.

28.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp khai thác, công nghiệp nhẹ.

b)

B. Công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng.

c)

C. Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.

d)

D. Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ.

29.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?

a)

A. Công nghiệp chế biến.

b)

B. Công nghiệp dệt may.

c)

C. Công nghiệp cơ khí.

d)

D. Công nghiệp khai thác khoáng sản.

30.

Trữ lượng, chất lượng, chủng loại, phân bố khoáng sản ảnh hưởng như thế nào đến các xí nghiệp công nghiệp?

a)

A. Quy mô, cơ cấu, tổ chức các xí nghiệp công nghiệp.

b)

B. Phát triển, năng suất và phân bố các ngành công nghiệp

c)

C. Năng suất, cơ cấu, mạng lưới các xí nghiệp công nghiệp.

d)

D. Chi phối và việc lựa chọn kĩ thuật và công nghệ sản xuất.