wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập địa lí ngành giao thông vận tải.

Total questions: 35

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không thuộc vai trò của ngành giao thông vận tải:

a)

tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất

b)

đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân

c)

củng cố tính thống nhất nền kinh tế

d)

góp phần phân bố lại dân cư hợp lí.

2.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

khối lượng vận chuyển

c)

chất lượng của dịch vụ vận tải

d)

khối lượng luân chuyển.

3.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ gtvt được đo bằng

a)

khối lượng luân chuyển.

b)

sự kết hợp của các loại hình GTVT

c)

sự an toàn cho hành khách và hàng hóa.

d)

khối lượng vận chuyển.

4.

Cự li vận chuyển trung bình là:

a)

thương số giữa khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển.

b)

tích số giữa khối lượng luân chuyển và khối lượng vận chuyển.

c)

thương số giữa khối lượng luân chuyển và khối lượng vận chuyển.

d)

trung bình cộng của khối lượng vận chuyển.

5.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành GTVT là

a)

sự phát triển và phân bố các ngành cơ khí vận tải.

b)

sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

c)

mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ.

d)

Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng.

6.

Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của ĐKTN đến sự phát triển và phân bố ngành GTVT?

a)

.Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

b)

Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

c)

Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới GTVT.

d)

Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông.

7.

Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được?

a)

Đường sắt.

b)

Đường sông.

c)

Đường ô tô.

d)

Đường hàng không.

8.

Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng

a)

lạc đà.

b)

Tàu hỏa.

c)

Ô tô.

d)

Máy bay.

9.

Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do?

a)

Khí hậu khắc nghiệt.

b)

Địa hình hiểm trở.

c)

Dân cư thưa thớt.

d)

Khoa học kĩ thuật chưa phát triển.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?

a)

A. Phục vụ mối giao lưu kinh tế xã hội giữa các vùng.

b)

B. Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.

c)

C. Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

D. Là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hoá.

11.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vận tải không phải được đo bằng

a)

A. tốc độ chuyên chở.

b)

B. sự tiện nghi cho khách.

c)

C. sự chuyên chở người.

d)

D. an toàn cho hàng hoá.

12.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là:

a)

A. đường xá, bến đỗ, phương tiện vận tải.

b)

B. các loại hàng hoá được vận chuyển.

c)

C. sự chuyên chở người và hàng hoá.

d)

D. sự tiện nghi và an toàn của hàng hoá.

13.

Ưu điểm của ngành vận tải ô tô là:

a)

A. vận chuyển được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

14.

Những nơi nào sau đây có mật độ đường sắt cao?

a)

A. Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

B. Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

c)

C. Trung Phi và Đông Nam Á.

d)

D. Đông Nam Á và châu Âu.

15.

Các nước nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?

a)

A. Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.

b)

B. Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.

c)

C. Hoa Kì, LB Nga, Can-na-da.

d)

D. Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.

16.

Nơi có nhiều hải cảng nhất là hai bờ của:

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương.

d)

D. Địa Trung Hải.

17.

Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?

a)

A. Đường ống.

b)

B. Đường ô tôt.

c)

C. Đường sông.

d)

D. Đường biển.

18.

Nhân tố địa hình ảnh hưởng đến các mặt nào sau của giao thông vận tải?

a)

Công tác thiết kế.

b)

Giá thành vận tải.

c)

Chi phí xây dựng.

d)

Công tác thiết kế, khai thác các công trình giao thông vận tải.

19.

Nhân tố khí hậu ảnh hưởng sâu sắc tới.

a)

hoạt động của ngành giao thông vận tải.

b)

giá thành vận tải.

c)

chi phí xây dựng.

d)

công tác thiết kế công trình giao thông.

20.

Việc phát triển giao thông vận tải ở miền núi có vai trò nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh xuất cư ở miền núi.

b)

Khai thác triệt để các tài nguyên khoáng sản ở miền núi.

c)

Thúc đẩy sự phân công lao động giữa thành thị và nông thôn.

d)

Thúc đẩy sự giao lưu giữa các địa phương ở miền núi, phá thế cô lập của nền kinh tế.

21.

Chức năng quan trọng nhất của giao thông vận tải thành phố là

a)

phòng cháy chữa cháy.

b)

vận chuyển hành khách trong phạm vi thành phố lớn.

c)

đảm bảo vệ sinh môi trường.

d)

vận chuyển hành khách trong phạm vi thành phố lớn và các chùm đô thị.

22.

Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do

a)

địa hình hiểm trở.

b)

dân cư thưa thớt.

c)

khí hậu khắc nghiệt.

d)

khoa học kĩ thuật chưa phát triển.

23.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành GTVT là

a)

sự phát triển, phân bố ngành cơ khí vận tải.

b)

sự phát triển, phân bố ngành kinh tế quốc dân.

c)

mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ.

d)

trình độ phát triển công nghiệp của một vùng.

24.

Tác động của các ngành kinh tế đến ngành GTVT dưới góc độ là khách hàng được biểu hiện ở

a)

Sự có mặt của một số loại hình vận tải.

b)

Yêu cầu về thiết kế công trình GTVT.

c)

Yêu cầu về khối lượng, cư li, tốc độ vận chuyển.

d)

Chi phí vận hành phương tiện lớn.

25.

Ở miền núi, sông ngòi ngắn dốc gây khó khăn cho sự phát triển của loại hình giao thông nào?

a)

Đường sắt.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường sông.

d)

Đường biển.

26.

Các vùng tập trung công nghiệp, nhất là công nghiệp nặng phát triển các ngành GTVT nào sau đây?

a)

Đường ô tô, đường sông.

b)

Đường biển, đường hàng không.

c)

Đường ô tô, đường sắt.

d)

Đường hàng không, đường ống.

27.

Vận tải đường biển lại chiếm tỉ trọng cao trong khối lượng luân chuyển hàng hóa do

a)

cước phí cao.

b)

quãng đường vận tải dài.

c)

tốc độ nhanh.

d)

khối lượng hàng không lớn.

28.

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

a)

vận chuyển được các hàng nặng trên các tuyến đường xa, tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động, thích ứng cao với các điều kiện địa hình.

c)

tốc độ vận chuyển nhanh mà không ngành nào sánh kịp.

d)

rẻ, thích hợp với việc chuyên chở hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh.

29.

Điểm giống nhau của giao thông vận tải đường biển và đường hàng không là

a)

cước phí thấp.

b)

khối lượng vận chuyển lớn.

c)

tốc độ chuyên chở nhanh.

d)

đảm nhận giao thông vận tải quốc tế.

30.

Giao thông đường thủy nói chung có ưu điểm là

a)

cước phí vận tải rẻ, thích hợp với chở hàng nặng, cồng kềnh.

b)

tiện lợi, thích nghi với mọi điều kiện địa hình.

c)

vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định.

d)

có hiệu quả với cự li vận chuyển ngắn và trung bình.

31.

Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là

a)

sản phẩm công nghiệp nặng.

b)

dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ.

c)

các loại nông sản.

d)

các loại hàng tiêu dùng.

32.

Gần ½ số sân bay quốc tế nằm ở

a)

Hoa Kì và Tây Âu.

b)

Hoa Kì và các nước Đông Âu.

c)

Nhật Bản, Anh và Pháp.

d)

Nhật Bản và các nước Đông Âu.

33.

Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là

a)

đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray.

b)

chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray.

c)

yêu cầu đội ngũ công nhân lớn để quản lí và điều hành công việc.

d)

đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga.

34.

Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất?

a)

Tốc độ chậm, thiếu an toàn.

b)

Không cơ động, chi phí đầu tư lớn.

c)

Cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp.

d)

Chỉ vận chuyển được chất lỏng.

35.

Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành nào ở các nước ta và châu lục ?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Du lịch.