wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 11 LINK 1

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
a)
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
b)
Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
c)
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
2.
Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản?
a)
Tàu biển.
b)
Rô-bôt.
c)
Ô tô.
d)
Xe gắn máy
3.
Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi tiếp giáp với phía nào của Liên bang Nga?
a)
Đông và đông nam.
b)
Bắc và đông bắc.
c)
Tây và tây nam.
d)
Nam và đông nam.
4.
Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn bộ phận nào sau đây?
a)
Bắc Á và toàn bộ phần Đông
b)
Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.
c)
Đông Âu và toàn bộ phần Tây
d)
Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
5.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở đới khí hậu nào sau đây?
a)
Cận xích đạo.
b)
Nhiệt đới.
c)
Xích đạo.
d)
Ôn đới.
6.
Đường biên giới của Liên bang Nga gần bằng chiều dài
a)
chí tuyến.
b)
sông A-ma-zôn.
c)
sông Nin.
d)
xích đạo.
7.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh?
a)
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
b)
Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.
c)
Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.
d)
Tư tưởng không muốn sinh con.
8.
Đặc điểm nào sau đây đúng về dân cư Liên bang Nga?
a)
Nhiều dân tộc.
b)
Dân số trẻ.
c)
Phân bố đồng đều.
d)
Gia tăng nhanh.
9.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?
a)
Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây.
b)
Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây.
c)
Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây.
d)
Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc.
10.
Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là
a)
nâng cao đời sống cho nhân dân.
b)
phát triển các ngành công nghệ cao.
c)
xây dựng nền kinh tế thị trường.
d)
cải thiện tốt hệ thống cơ sở hạ tầng.
11.
Chính sách kinh tế mới của Liên bang Nga đã mang đến hệ quả nào sau đây?
a)
Kinh tế tăng nhanh.
b)
Giảm dự trữ ngoại tệ.
c)
Tăng nhập siêu.
d)
Tăng nợ nước ngoài.
12.
Liên bang Nga đã từng là trụ cột kinh tế của
a)
Liên minh châu Âu.
b)
Liên bang Xô viết.
c)
Khu vực Bắc Á<br />
d)
Các quốc gia độc lập.
13.
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của Liên bang Nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là
a)
tình hình chính trị bất ổn định.
b)
sự khó khăn về mặt khoa học.
c)
tình trạng dân Nga ra nước ngoài.
d)
bị các nước phương Tây cô lập.
14.
Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ Liên bang Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết là
a)
diện tích lớn nhất.
b)
dân số lớn nhất.
c)
sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất.
d)
số vốn đầu tư lớn nhất.
15.
Nguyên nhân cơ bản khiến GDP của Liên bang Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000 - 2015 là
a)
thực hiện chiến lược kinh tế mới.
b)
thoát khỏi sự cấm vận về kinh tế.
c)
nguồn tài nguyên phong phú, lao động trình độ cao.
d)
huy động được nguồn vốn đầu tư lớn từ bên ngoài.
16.
Cây lương thực của Liên bang Nga được trồng nhiều nhất ở đâu?
a)
Đồng bằng Đông Âu và Tây Xi-bia.
b)
Xung quanh dãy Uran và Tây Xi-bia.
c)
Đồng bằng Đông Âu và xung quanh dãy Uran.
d)
Cao nguyên Trung Xi-bia và dãy Uran.
17.
Loại cây lương thực chủ yếu của Liên bang Nga là
a)
Lúa gạo.
b)
Lúa mì.
c)
Ngô.
d)
Sắn.
18.
Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều ở Liên bang Nga?
a)
Hướng dương.
b)
Cao su.
c)
Cà phê.
d)
Hồ tiêu.
19.
Thú có lông quý được nuôi nhiều ở vùng nào của Liên bang Nga?
a)
Phía Nam
b)
Phía Bắc.
c)
Phía Đông.
d)
Phía Tây.
20.
Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
a)
sông Vonga.
b)
sông Ô bi.
c)
núi Capcat.
d)
dãy Uran.
21.
Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
a)
taiga.
b)
lá cứng.
c)
lá rộng.
d)
thường xanh.
22.
Dòng sông nào sau đây chia lãnh thổ Liên bang Nga thành phần phía Tây và phần phía Đông?
a)
Sông Von-ga.
b)
Sông Lê-na.
c)
Sông Ê-nít-xây.
d)
Sông Ô-bi.
23.
Địa hình phần lãnh thổ phía Tây nước Nga chủ yếu là
a)
núi và sơn nguyên.
b)
đồng bằng và vùng trũng.
c)
bán bình nguyên và vùng trũng.
d)
đồng bằng và bán bình nguyên.
24.
Nhật Bản là quần đảo nằm ở đại dương nào sau đây?
a)
Đại Tây Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Thái Bình Dương.
d)
Bắc Băng Dương.
25.
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ Nam lên Bắc là
a)
Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
b)
Xi-cô-cư, hôn-su, Kiu-xiu, Hô-cai-đô.
c)
Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.
d)
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
26.
Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây?
a)
Đông Á<br />
b)
Nam Á.
c)
Bắc Á<br />
d)
Tây Á<br />
27.
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
a)
gió mùa.
b)
lục địa.
c)
chí tuyến.
d)
hải dương.
28.
Khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và cận nhiệt đới chủ yếu do
a)
Nhật Bản là một quần đảo ở Đông
b)
lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam.
c)
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
d)
lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.
29.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
a)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều.
b)
Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc.
c)
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng lớn.
d)
Các sông không có giá trị thủy điện.
30.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?
a)
Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông
b)
Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.
c)
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.
d)
Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.
31.
Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do
a)
nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.
c)
có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.
d)
nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.