wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD10 tuần 1 online

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đạo đức là hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của

a)

cộng đồng, xã hội.

b)

nhiều người.

c)

gia đình, dòng họ.

d)

bản thân.

2.

Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính

a)

tự giác.

b)

bắt buộc.

c)

cưỡng chế.

d)

áp đặt.

3.

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội gọi là

a)

đạo đức.

b)

pháp luật.

c)

tín ngưỡng.

d)

phong tục.

4.

Ý kiến nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của đạo đức đối với cá nhân?

a)

Đạo đức giúp cá nhân có thêm nhiều tình yêu đối với Tổ quốc.

b)

Đạo đức góp phần hoàn thiện nhân cách con người.

c)

Đạo đức giúp cá nhân có ý thức và năng lực sống thiện.

d)

Đạo đức giúp con người thỏa mãn những nguyện vọng của mình.

5.

Ý kiến nào dưới đây đúng khi nói về vai trò của đạo đức đối với gia đình?

a)

Tiền bạc là nền tảng để hạnh phúc gia đình bền vững.

b)

Đạo đức là nền tảng để hạnh phúc gia đình bền vững.

c)

Danh vọng là yếu tố quan trọng để gia đình hạnh phúc.

d)

Để gia đình hạnh phúc, cha mẹ cần có địa vị cao trong xã hội.

6.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân?

a)

Góp phần hoàn thiện nhân cách con người.

b)

Giúp con người hoàn thành nhiệm vụ được giao.

c)

Góp phần vào cuộc sống tốt đẹp của con người.

d)

Giúp mọi người vượt qua khó khăn.

7.

Nội dung nào dưới đây phù hợp với chuẩn mực đạo đức trong quan hệ giữa người với người?

a)

Lá lành đùm lá rách.

b)

Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ.

c)

Có chí thì nên.

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

8.

Cách ứng xử nào sau đây là biểu hiện của người có đạo đức?

a)

Không quan tâm đến chuyện riêng tư của người khác.

b)

Không quan tâm đến cuộc sống của người khác.

c)

Biết tự hào về bản thân.

d)

Biết nhận xét, đánh giá bạn bè.

9.

Quan niệm nào dưới đây vẫn còn phù hợp với nền đạo đức tiến bộ trong xã hội ta hiện nay?

a)

Tôn sư trọng đạo

b)

Đông con hơn nhiều của.

c)

Bỏ của chạy lấy người.

d)

Chồng chúa, vợ tôi

10.

Đối với gia đình, đạo đức được coi là

a)

nền tảng của hạnh phúc gia đình

b)

chuẩn mực của hạnh phúc gia đình.

c)

những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc.

d)

cơ sở tồn tại của gia đình.

11.

Hành vi nào sau đây là thực hiện đạo đức?

a)

Chào hỏi khi khách đến nhà.

b)

Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.

c)

Viết đơn xin nghỉ học gửi cô chủ nhiệm.

d)

Đi tảo mộ ngày cuối năm.

12.

Đạo đức và pháp luật có điểm chung là

a)

mỗi cá nhân đều phài tự giác thực hiện .

b)

đều mang tính bắt buộc chung.

c)

chịu sự tác động của dư luận xã hội

d)

đều tham gia điều chỉnh hành vi con người.

13.

Quan niệm nào dưới đây vẫn còn phù hợp với nền đạo đức tiến bộ trong xã hội ta hiện nay?

a)

Nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô.

b)

Trời sinh voi, trời sinh cỏ.

c)

Đèn nhà ai nấy rạng.

d)

Kính trên nhường dưới.

14.

Đối với mỗi cá nhân, đạo đức sẽ góp phần

a)

tạo nên hạnh phúc gia đình.

b)

tạo nên một xã hội tươi đẹp.

c)

hoàn thiện nhân cách.

d)

hoàn thiện sức khỏe.

15.

Hành vi nào sau đây là thực hiện đạo đức?

a)

Không vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông.

b)

Tổ chức lễ cưới cho con cái.

c)

Nhường chỗ ngồi cho người già trên xe buýt.

d)

Thực hiện nghĩa vụ quân sự

16.

Yếu tố nào sau đây thể hiện sự khác nhau giữa thực hiện đạo đức so với thực hiện pháp luật?

a)

Bắt buộc.

b)

Tự giác.

c)

Cưỡng chế.

d)

Xử phạt.

17.

So với đạo đức thì pháp luật điều chỉnh hành vi của con người một cách

a)

tự phát.

b)

tự giác.

c)

tự nhiên.

d)

bắt buộc.

18.

Trong những xã hội có giai cấp, nền đạo đức luôn bị chi phối bởi quan điểm và lợi ích của giai cấp

a)

lao động.

b)

tiến bộ trong xã hội.

c)

thống trị.

d)

chiếm số đông trong xã hội.

19.

Vợ anh A vừa mới chết, anh đã lấy vợ mới ngay. Hành vi này của anh A bị coi là vi phạm

a)

đạo đức.

b)

pháp luật và đạo đức

c)

pháp luật.

d)

nội qui.

20.

Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính

a)

bắt buộc.

b)

cững chế.

c)

tự nguyện.

d)

ép buộc.

21.

Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân trong mối quan hệ với người khác và xã hội được gọi là

a)

tự điều chỉnh.

b)

lương tâm.

c)

tự đánh giá.

d)

tự nhận thức.

22.

Trách nhiệm của cá nhân đối với yêu cầu, lợi ích chung của cộng đồng, của xã hội là

a)

lương tâm.

b)

nhân phẩm. .

c)

danh dự.

d)

nghĩa vụ.

23.

Giá trị làm người của mỗi người được gọi là

a)

lương tâm.

b)

nhân phẩm.

c)

danh dự.

d)

phẩm chất.

24.

Sự coi trọng, đánh giá cao của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó được gọi là

a)

nhân phẩm.

b)

uy tín.

c)

danh hiệu.

d)

danh dự.

25.

Khi thực hiện những hành vi phù hợp với các quy tắc, chuẩn mực đạo đức của xã hội, thì cá nhân cảm thấy hài lòng, thoả mãn với chính mình. Đó là trạng thái

a)

cắn rứt của lương tâm.

b)

thanh thản của lương tâm.

c)

day dứt của lương tâm.

d)

thỏa mãn của lương tâm.

26.

Ở trạng thái cắn rứt của lương tâm có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?

a)

tiêu cực.

b)

không có ý nghĩa.

c)

tích cực.

d)

vừa tích cực vừa tiêu cực.

27.

A chót lấy trộm của B 50 000đ. Sau đó, A thấy có lỗi nên đã trả lại và xin lỗi B. Khi A thấy có lỗi đó là trạng thái

a)

sự thanh thản của lương tâm.

b)

sự cắn rứt lương tâm.

c)

sự ngoan cố của lương tâm.

d)

sự bất cần của lương tâm.

28.

Vì gia đình rất khó khăn nên H có ý định bỏ học đi làm. Lớp tổ chức quyên góp tiền để giúp H bớt khó khăn và quay trở lại trường học. Em sẽ xử sự như thế nào cho phù hợp với các phạm trù đạo đức?

a)

Không quyên góp vì có góp cũng không đáng bao nhiêu..

b)

Các bạn sao mình vậy.

c)

Chủ động quyên góp và vận động các bạn khác giúp đỡ H.

d)

Phản đối việc quyên góp giúp đỡ H.

29.

Quan điểm nào sau đây là đúng?

a)

Là con người ai cũng có danh dự.

b)

Chỉ một số người không có danh dự.

c)

Chỉ người có cống hiến lớn cho xã hội mới có danh dự.

d)

Chỉ người có tài mới có danh dự.

30.

Quan điểm nào sau đây là đúng?

a)

Tự trọng với tự ái là một.

b)

Tự trọng là biểu hiện cao của tự ái.

c)

Tự trọng là biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình.

d)

Tự ái là hành vi biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình.

31.

Quan điểm nào sau đây là đúng?

a)

Tự ái là biểu hiện đúng đắn.

b)

Tự ái là biểu hiện của tự trọng.

c)

Tự ái hay dẫn đến phản ứng thiếu sáng suốt.

d)

Tự ái là việc biết tôn trọng và bỏa vệ danh dự của mình.

32.

Hạnh phúc là cảm xúc vui sướng và hài lòng của con người trong cuộc sống khi được đáp ứng và thỏa mãn

a)

các nhu cầu chân chính và lành mạnh về vật chất.

b)

các nhu cầu chân chính và lành mạnh về vật chất và tinh thần.

c)

các nhu cầu chân chính và lành mạnh về tinh thần.

d)

mọi nhu cầu về vật chất và tinh thần.