NEW
Font size
WorksheetsSTEM-CN 7. KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Total questions: 32
Worksheet time: 4mins
Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về đặc điểm của nước nuôi thủy sản?
A. Nước ngọt có khả năng hòa tan các chất hữu cơ nhiều hơn nước mặn.
B. Nước ngọt có khả năng hòa tan các chất vô cơ nhiều hơn nước mặn.
C. Oxi trong nước thấp hơn so với trên cạn.
D. Cacbonic trong nước thấp hơn so với trên cạn.
Có mấy đặc điểm của nước nuôi thủy sản?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
So với trên cạn, tỉ lệ oxi trong nước gấp bao nhiêu lần?
A. Ít hơn 10 lần.
B. Nhiều hơn 10 lần.
C. Ít hơn 20 lần.
D. Nhiều hơn 20 lần.
Nhiệt độ có ảnh hưởng tới chức năng gì của tôm, cá?
A. Tiêu hóa
B. Hô hấp.
C. Sinh sản.
D. Tất cả đều đúng.
Nhiệt độ giới hạn chung cho tôm là:
A. 25 – 35 ⁰C.
B. 20 – 30 ⁰C.
C. 35 – 45 ⁰C.
D. 15 – 25 ⁰C.
Sự chuyển động của nước thuộc loại tính chất nào của nước nuôi thủy sản?
A. Tính chất lí học.
B. Tính chất hóa học.
C. Tính chất sinh học.
D. Tính chất cơ học.
Độ trong tốt nhất cho tôm cá là:
A. 90 – 100 cm.
B. 10 – 20 cm.
C. 20 – 30 cm.
D. 50 – 60 cm.
Nước có màu đen, mùi hôi có nghĩa là:
A. Nước chứa nhiều thức ăn, đặc biệt là thức ăn dễ tiêu.
B. Nước nghèo thức ăn tự nhiên.
C. Chứa nhiều khí độc như mêtan, hyđrô sunfua.
D. Tất cả đều sai.
Điều gì sẽ xảy ra khi nhiệt độ trong nước cao?
A. Lượng khí hòa tan tăng.
B. Lượng khí hòa tan giảm.
C. Áp suất không khí tăng.
D. Áp suất không khí giảm.
Độ pH thích hợp cho nhiều loại tôm, cá là:
A. 7 – 10.
B. 6 – 9.
C. 2 – 5.
D. 3 – 7.
Thức ăn tự nhiên của tôm, cá không bao gồm:
A. Vi khuẩn.
B. Thực vật thủy sinh.
C. Động vật đáy.
D. Mùn bã vô cơ.
Có mấy loại thức ăn của tôm, cá?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Lượng Protein có trong tảo là?
A. 10 – 20%.
B. 20 – 30%.
C. 30 – 60%.
D. 10 – 40%.
Thức ăn nhân tạo không bao gồm loại thức ăn nào dưới đây?
A. Thức ăn tinh.
B. Thức ăn thô.
C. Thức ăn hỗn hợp.
D. Thức ăn hóa học.
Ngô, đậu tương, cám thuộc loại thức ăn nào dưới đây
A. Thức ăn tinh.
B. Thức ăn thô.
C. Thức ăn hỗn hợp.
D. Thức ăn hóa học.
Tảo chứa bao nhiêu % chất béo?
A. 10 – 20%.
B. 20 – 30%.
C. 30 – 60%.
D. 10 – 40%.
Phân đạm, phân hữu cơ thuộc loại thức ăn nào dưới đây?
A. Thức ăn tinh.
B. Thức ăn thô.
C. Thức ăn hỗn hợp.
D. Thức ăn hóa học.
Trong các loại thức ăn dưới đây, loại nào là thức ăn tự nhiên của tôm cá?
A. Tảo đậu.
B. Rong đen lá vòng.
C. Trùng túi trong.
D. Tất cả đều đúng.
Chất dinh dưỡng hòa tan trong nước là thức ăn cho:
A. Thực vật phù du.
B. Vi khuẩn.
C. Thực vật bậc cao.
D. Tất cả đều đúng.
Thực vật đáy, thực vật bậc cao là thức ăn cho:
A. Động vật đáy.
B. Chất vẩn.
C. Tôm, cá.
D. Vi khuẩn.
Nên cho tôm cá ăn vào thời gian nào trong ngày?
A. 7 – 8h sáng.
B. 7 – 8h tối.
C. 9 – 11h sáng.
D. 10 – 12h sáng.
Nhiệt độ thích hợp để thức ăn phân hủy từ từ, không gây ô nhiễm môi trường là:
A. 15 – 25 ⁰C
B. 10 – 20 ⁰C
C. 20 – 30 ⁰C
D. 25 – 35 ⁰C
Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về việc cho ăn tôm, cá:
A. Mục đích để đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng chất lượng của tôm, cá.
B. Cho ăn lượng ít và nhiều lần.
C. Phân chuồng hoai mục và vô cơ đổ tập trung một nơi.
D. Cả A và B đều đúng.
Mục đích của việc bảo quản sản phẩm tôm, cá là:
A. Hạn chế hao hụt về chất và lượng của sản phẩm.
B. Đảm bảo nguyên liệu cho chế biến phục vụ trong nước và xuất khẩu.
C. Đảm bảo mật độ nuôi.
D. Cả A và B đều đúng.
Cá để ở nhiệt độ từ 2 – 8 ⁰C có thể giữ được trong:
A. 5 – 7 ngày.
B. 3 ngày.
C. 4 – 5 ngày.
D. 10 ngày.
Có mấy phương pháp bảo quản sản phẩm tôm, cá?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Sản phẩm nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp công nghiệp?
A. Nước mắm.
B. Mắm tôm.
C. Cá hộp.
D. Tôm chua.
Môi trường nước bị ô nhiễm là do:
A. Nước thải sinh hoạt.
B. Nước thải công, nông nghiệp.
C. Rác thải sinh hoạt.
D. Tất cả đều đúng.
Có mấy phương pháp xử lí nguồn nước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Nếu như đang nuôi tôm, cá mà môi trường nước bị ô nhiễm thì phải xử lý như thế nào?
A. Ngừng cho ăn, tăng cường sục khí.
B. Tháo nước cũ, bơm nước sạch.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Nồng độ tối đa của chì trong môi trường nuôi thủy sản là:
A. 0,05 – 0,1 mg/l.
B. 0,1mg/l.
C. 0,2 – 0,3 mg/l.
D. 0,3 – 0,4 mg/l.
Nồng độ tối đa của amôniac trong môi trường nuôi thủy sản là:
A. 0,05 – 0,1 mg/l.
B. 0,1 – 0,2 mg/l.
C. 0,2 – 0,3 mg/l.
D. 0,3 – 0,4 mg/l.
