wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3: Làm Việc Với Văn Bản

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Để chèn 1 Text Box vào Slide, ta thực hiện:

a)

Tab Insert/ Nhóm Text/Text Box/kéo thả chuột trái để vẽ Text Box

b)

Tab Home/ Nhóm Illustrations/Shapes/Text Box/kéo thả chuột trái để vẽ Text Box

c)

Tab Home/ Nhóm Illustrations/Shapes/Text Box/kéo thả chuột trái để vẽ Text Box

d)

Tab Insert/ Nhóm Illustrations/Shapes/chọn Shape bất kỳ/kéo thả chuột trái để vẽ Text Box

2.

Các công cụ hiệu đính (proofing) nào có trong PowerPoint?

a)

Spelling and Grammar

b)

Spelling, Grammar, and Thesaurus

c)

Grammar and Thesaurus

d)

Spelling, Thesaurus

3.

Hộp thoại này dùng để:

a)

Tìm kiếm và thay thế

b)

Gõ vào từ thường bị lỗi và thay thế bằng 1 từ khác

c)

Kiểm tra lỗi chính tả

d)

Tự sửa lỗi chính tả

4.

Để tăng/giảm kích cỡ Font chữ, ta dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây

a)

Ctr + +/Ctr + -

b)

Ctr + Shift + +/Ctr + Shift + -

c)

Ctr + > /Ctr + <

d)

Ctr + Shift + >/Ctr + Shift + <

5.

Để di chuyển 1 đoạn văn bản, ta có mấy cách:

C1: Ctrl + X/Ctrl+V

C2: Chuột phải chọn cut/Chuột phải chọn Paste

C3: Chọn Cut trong nhóm Clipboard/Chọn Cut trong nhóm Clipboard

a)

Cách 1 và 3 đúng

b)

cách 1 và 2 đúng

c)

Cách 2 và 3 đúng

d)

Cả 3 cách đều đúng

6.

Chức năng Thesaurus dùng để:

a)

Tìm các từ đồng nghĩa với từ được chọn

b)

Tìm các từ trái nghĩa với từ được chọn

c)

Tự động sửa lỗi từ được chọn

d)

Tự động thay từ được chọn bằng từ khác

7.

Để mở hộp thoại Tab, ta thực hiện:

a)

Thẻ Home/ Nhóm Paragraph/ Tabs...

b)

Thẻ Home/ Nhóm Font/ Tabs...

c)

Nhấn phím Tab trên bàn phím

d)

Nhấn Alt + Tab

8.

Để căn đều 2 bên cho đoạn văn bản ta dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + E

9.

Để căn giữa đoạn văn bản ta dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + E

10.

Để căn phải đoạn văn bản ta dùng tổ hợp phím tắt nào sau đây:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + E

11.

Tính năng Reuse Slide dùng để:

a)

Tạo các tệp tin Slide

b)

Chèn các Slide từ tệp tin trình chiếu khác

c)

Tạo Slide từ tệp tin PP khác

d)

Chèn các hiệu ứng vào Slide

12.

Chức năng Character Spacing dùng để:

a)

Căn lề văn bản được chọn

b)

Căn đều văn bản được chọn

c)

Thay đổi khoảng cách giữa các ký tự trong văn bản được chọn

d)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong văn bản được chọn

13.

Chức năng Increase List Level or Decrease List Level dùng để:

a)

Giảm cấp hoặc tăng cấp dòng văn bản

b)

Thay đổi hướng văn bản

c)

Thay đổi Style hoặc hiệu ứng văn bản

d)

Di chuyển nội dung văn bản

14.

Để mở chức năng Spelling & Grammar ta nhấn phím:

a)

F4

b)

F5

c)

F6

d)

F7

15.

Trong chế độ Outline View, để tạo 1 slide mới bằng tổ hợp phím tắt ta chọn:

a)

Ctrl+A

b)

Ctrl+N

c)

Ctrl+M

d)

Ctrl+H

16.

Chức năng Text Direction dùng để:

a)

Thụt đầu dòng cho văn bản

b)

Đưa văn bản xuống dướng

c)

Xoay chiều văn bản

d)

Tạo chỉ số trên cho văn bản

17.

Để tạo Word Art ta thực hiện:

a)

Thẻ Insert/ nhóm Text/ Word Art/chọn WordArt Style

b)

Thẻ Insert/ nhóm Text/ chọn WordArt Style

c)

Thẻ Review/ nhóm Text/ Word Art/chọn WordArt Style

d)

Thẻ Review/ nhóm Text/ Word Art/chọn WordArt Style

18.

Để ẩn/hiện thước ngang:

a)

Review/nhóm Show/Tích hoặc bỏ tích ô Ruler

b)

Review/nhóm Ruler/Tích hoặc bỏ tích ô Ruler

c)

View/nhóm Ruler/Tích hoặc bỏ tích ô Ruler

d)

View/nhóm Show/Tích hoặc bỏ tích ô Ruler

19.

Chức năng Format Painter dùng để:

a)

Sao chép hình ảnh

b)

Sao chép nội dung

c)

Sao chép định dạng

d)

Sao chép kí tự đặc biệt

20.

Để tạo ra dòng văn bản cùng Style với dòng văn bản bên trên, ta nhấn phím:

a)

Ctrl+C

b)

Enter

c)

Ctrl+Enter

d)

Ctrl+X