wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ai nhanh hơn học sinh 4A10?

Total questions: 12

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.



 35\frac{3}{5}  .....  15\frac{1}{5}  
Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

 >>  

b)

 <<  

c)

 ==  

2.

 910 ..... 1110\frac{9}{10}\ .....\ \frac{11}{10}  

Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

=

b)

>

c)

<

3.

 1317 ..... 1517\frac{13}{17}\ .....\ \frac{15}{17}  

Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

=

b)

<

c)

>

4.

 2519 ..... 2219\frac{25}{19}\ .....\ \frac{22}{19}  

Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

5.

 1 ..... 141\ .....\ \frac{1}{4}  

Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

6.

 1 ..... 371\ .....\ \frac{3}{7}  

Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

>

b)

<

c)

=

7.

  95 ..... 1\ \frac{9}{5}\ .....\ 1  

Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

<

b)

>

c)

=

8.

  73 ..... 1\ \frac{7}{3}\ .....\ 1  

Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

<

b)

=

c)

>

9.

 1 ..... 14151\ (a)   \ \frac{14}{15}  
Điền dấu >; < hoặc =vào chỗ trống sao cho thích hợp.



10.

 1 ..... 16161\ (a)   \ \frac{16}{16}  
Điền dấu >; < hoặc =vào chỗ trống sao cho thích hợp.



11.

Hãy chọn đáp án có các phân số viết theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

15; 35; 45\frac{1}{5};\ \frac{3}{5};\ \frac{4}{5}

b)

35; 45; 15\frac{3}{5};\ \frac{4}{5};\ \frac{1}{5}

c)

45; 35; 15\frac{4}{5};\ \frac{3}{5};\ \frac{1}{5}

12.

Hãy chọn đáp án có các phân số viết theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

 57; 67; 87\frac{5}{7};\ \frac{6}{7};\ \frac{8}{7} 

b)

 87; 67; 57\frac{8}{7};\ \frac{6}{7};\ \frac{5}{7} 

c)

 67; 87; 57\frac{6}{7};\ \frac{8}{7};\ \frac{5}{7}