Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 3: METAN

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tác nhân nào thường gây ra hiện tượng cháy nổ trong hầm than?

a)

Khí nitơ.

b)

Khí oxi.

c)

Khí metan.

d)

Khí cacbon đioxit.

2.

Cho: H = 1; C = 12. Khối lượng mol của metan gần bằng

a)

18 g/mol.

b)

16 g/mol.

c)

12 g/mol

d)

14 g/mol.

3.

Ở Việt Nam, vào năm 2010, hợp chất X được sử dụng trong các thiết bị lạnh như tủ lạnh, máy lạnh,... đã bị cấm sử dụng do nó gây hại tầng ozon. Hợp chất X được viết tắt là

a)

CHCs.

b)

CICs.

c)

CRCs.

d)

CFCs.

4.

Sản phẩm khi đốt cháy hoàn toàn khí metan là

a)

CO2, H2.

b)

CO2, H2O.

c)

C, H2.

d)

C, H2O.

5.

Hỗn hợp các chất ban đầu để điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm là

a)

CH3COOH, Na.

b)

CH3COONa, NaOH.

c)

CH3COOH, NaOH.

d)

CH3COONa, Na.

6.

Phương trình hóa học đúng của phản ứng cháy giữa metan với oxi là

a)

CH4 + 3O2 → CO2 + 3H2O (to)

b)

CH4 + 4O2 → CO2 + 4H2O (to)

c)

CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O (to)

d)

CH4 + O2 → CO2 + H2O (to)

7.

CHỌN PHÁT BIỂU ĐÚNG

a)

Phản ứng hóa học giữa metan với clo là phản ứng cộng vì H (trong metan) thay thế bởi Cl (trong clo).

b)

Phản ứng hóa học giữa metan với clo là phản ứng thế vì Cl (trong metan) thay thế bởi H (trong clo).

c)

Phản ứng hóa học giữa metan với clo là phản ứng cộng vì liên kết C-H trong metan kém bền.

d)

Phản ứng hóa học giữa metan với clo là phản ứng thế vì H (trong metan) thay thế bởi Cl (trong clo).

8.

Đọc đoạn thông tin sau và chọn phát biểu đúng:

"Metan hay còn gọi là khí thiên nhiên (có công thức phân tử là CH4, khối lượng mol xấp xỉ 16,043 g/mol) là hợp chất có một nguyên tử cacbon liên kết với bốn nguyên tử hiđro. Nó là một chất khí không màu, không mùi, không độc, có điểm chớp cháy là -161oC và rất ít tan trong nước. Metan có vai trò như một nguồn nhiên liệu, một tác nhân gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính và là chất được tạo thành từ quá trình phân giải của vi khuẩn."

a)

Metan là chất khí, khó bắt lửa.

b)

Metan là chất khí, không màu, dễ tan trong nước.

c)

Metan là chất khí nặng hơn không khí.

d)

Metan là chất khí, dễ bắt lửa, ít tan trong nước.

9.

Cho sơ đồ thí nghiệm điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm. Chọn phát biểu sai.

a)

Khí metan trong sơ đồ trên được điều chế bằng phương pháp dời chỗ nước.

b)

Chất rắn X là CH3COONa.

c)

Phải đặt ống nghiệm úp xuống để thu khí vì metan nhẹ hơn không khí.

d)

Phương trình hóa học điều chế khí metan là CH3COONa + NaOH → Na2CO3 + CH4 (CaO, to)

10.

Cho: H = 1, C = 12. Thành phần phần trăm về khối lượng cacbon trong phân tử metan là

a)

25%.

b)

50%.

c)

65%.

d)

75%.