wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghề nghiệp

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Ai cầm cái chổi

Chăm chỉ miệt mài

Quét dọn hằng ngày

Phố phường sạch sẽ?

a)

Nông dân

b)

Công nhân

c)

Lao công

d)

Bộ đội

2.

Ai người đến lớp

Chăm chỉ sáng chiều

Dạy bảo mọi điều

Cho con khôn lớn ?

a)
b)
c)
d)
3.

Ai nơi hải đảo biên cương

Diệt thù giữ nước coi thường khó khăn ?

a)

Lính hải quân

b)

Công an

c)

Phi công

d)

Lính cứu hỏa

4.

Nghề gì cần đến đục cưa

Làm ra giường tủ sớm trưa rất cần ?

a)

Thợ hàn

b)

Thợ mỏ

c)

Thợ xây

d)

Thợ mộc

5.

"Người ta đi cấy lấy công

Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề

Trông trời trông đất trông mây

Trông mưa trông nắng trông ngày trông đêm".

a)

Nông dân

b)

Bộ đội

c)

Giáo viên

d)

Thợ mỏ

6.

Nghề gì chăm sóc bệnh nhân

Cho ta khỏe mạnh, vui chơi học hành ?

a)

Giáo viên

b)

Công an

c)

Bác sĩ

d)

Đầu bếp

7.

Ở trường ai nấu ăn ngon

Cho em sức khỏe lớn khôn từng ngày ?

a)
b)
c)
d)
8.

Đố bạn nghề gì ?

a)

Lính cứu hỏa

b)

Phi công

c)

Công an

d)

Lính hải quân

9.

Đố bạn nghề gì đây ?

a)

Thợ lặn

b)

Giáo viên

c)

Bác sĩ

d)

Thợ mỏ

10.

Ai người đi sớm về trưa

Gió sương chẳng quản, nắng mưa chẳng sờn

Đứng canh ở các ngã đường

Người xe qua lại bốn phương an toàn ?

a)

Nông dân

b)

Bảo vệ

c)

Công an

d)

Thợ xây dựng

11.

Mặc áo vàng lửa

Kêu vang trên đường

Khẩn trương dũng cảm

Coi thường hiểm nguy ?

a)

thằng khùng

b)

cảnh sát

c)

lính cứu hỏa

d)

lái xe

12.

Sĩ gì cach giữ xóm làng

Yên vui, hạnh phúc nhà nhà reo ca ?

a)

chiến sĩ

b)

tiến sĩ

c)

nhạc sĩ

d)

họa sĩ

e)

dược sĩ

13.

Người bệnh thì có lương y

Xe cộ bị bệnh thì ới ời gọi anh ?

a)

thợ sửa xe

b)

thợ điện

c)

thợ hàn

d)

thợ đóng giày

14.

Sĩ gì tô vẽ giang sơn?

a)

Bác sĩ

b)

Thi sĩ

c)

Họa sĩ

d)

Chiến sĩ

15.

a)

ca sĩ

b)

ca sỉ

16.

a)

giáo viên

b)

dáo viên

17.

a)

diễn viên múa

b)

giễn viên múa

18.
a)

công nhân

b)

cong nhân

19.

a)

nhà khoa học

b)

nhà hoa học

20.

a)

cảnh sát

b)

cãnh sát

c)

cảnh xát

21.

a)

phi hành gia

b)

phi hành da