wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khối 3 vui học

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ Tổ quốc?

a)

Bảo vệ

b)

Giang sơn

c)

Xây dựng

d)

Kiến thiết

2.

Bộ phận gạch chân trong câu “Tối mai, anh Đom Đóm lên đèn đi gác” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ở đâu?

b)

Khi nào?

c)

Vì sao?

d)

Là gì?

3.

"Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây". Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Ở đâu” là:

a)

tỉnh Hà Tây

b)

Trần Quốc Khái

c)

quê ở huyện Thường Tín

d)

ở huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây

4.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

Giặt giũ

b)

Mưa rào

c)

Giao kéo

d)

Cái rổ

5.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Lớn lên với trời xanh.

b)

Trên trời có giếng nước trong.

c)

Hai bàn tay em như hoa đầu cành.

d)

Con ong làm mật yêu hoa.

6.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

7.

Bộ phận được in đậm trong câu “Mùa xuân, cô bé vào trong vườn.” trả lời câu hỏi nào ?

a)

a. Ở đâu?

b)

b. Khi nào?

c)

c. Vì sao ?

8.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Bằng gì?" trong câu sau:

Bé Hà đã biết tự ăn cơm bằng đũa.

a)

bằng đũa

b)

bé Hà

c)

đã biết tự ăn cơm bằng đũa

d)

Tất cả các câu trên đều sai

9.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

10.

Số một nghìn chín trăm mười hai viết là:

a)

A.9122

b)

B.192

c)

C.1912

d)

D.902

11.

Giá trị của biểu thức 8840 : (2 + 2) là:

a)

A.2210

b)

B.2021

c)

C.2202

d)

D.1220

12.

90 : ? = 6

? = ........

a)

A.13

b)

B.15

c)

C.17

d)

D.19

13.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

14.

Tính giá trị của biểu thức:

8635kg - 783kg x 4

a)

3408kg

b)

5503kg

c)

5503

d)

3408

15.

Quy tắc tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

( Chiều dài + chiều rộng) x 2 ( Cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài + chiều rộng (Cùng đơ vị đo)

c)

Chiều dài x chiều rộng ( Cùng đơn vị đo )

16.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15 cm,chiều rộng 5cm là:

a)

20 cm

b)

75 cm

c)

40 cm

17.

Hình phía trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

a)

4 hình tam giác, 5 hình tứ giác

b)

5 hình tam giác, 4 hình tứ giác

c)

5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

18.

4m 4 dm = ................... dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

440

b)

44

c)

404

19.

Một hình vuông có số đo cạnh là 24 cm. Chu vi hình vuông đó là:

a)

96 cm

b)

86 cm

c)

28 cm

20.

Điền s/x vào chỗ trống trong câu sau:

Mẹ và em cùng ...ắp ...ếp ...ách vở lên kệ.

a)

sắp-xếp-sách

b)

xắp-xếp-sách

c)

sắp-sếp-sách