wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đọc và viết số tự nhiên

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

1. Số 438 794 đọc là:

a)

Bốn trăm ba mươi tám nghìn bảy trăm chín mươi tư

b)

Bốn triệu ba mươi tám nghìn bày trăm chín mươi tư

c)

Bốn ba mươi tám nghìn bảy trăm chín mươi tư

d)

Bốn trăm ba mươi tám nghìn bảy tám mươi tư

2.

Viết các số gồm: 90chục, 9 chục và 9 đơn vị:

(a)  

3.

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ số là 21

(a)  

4.

Viết số số chẵn lớn nhất có 2 chữ số mà tổng các chữ số là 13.

(a)  

5.

Số 45 159 được đọc là:

a)

4 chục nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 5 chục, 9 đơn vị

b)

Bốn mươi lăm nghìn một trăm năm mươi chín

c)

4 trăm nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 5 chục, 9 đơn vị

d)

Bốn mươi lăm nghìn một trăm năm mươi

6.

Số "6 trăm nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 6 chục, 3 đơn vị" được viết là:

a)

67963

b)

679063

c)

607963

d)

6007963

7.

Giá trị của chữ số 2 trong số bên là ...

(a)  

8.

Viết số:

"Năm mươi hai nghìn không trăm chín mươi sáu"

(a)  

9.

Số 7528 viết thành tổng các trăm, đơn vị là:

a)

7000 + 500 + 20 + 8

b)

7000 + 500 + 28

c)

7500 + 28

d)

7500 + 20 + 8

10.

Phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

b)

Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

c)

Số 0 là số tự nhiên bé nhất.

d)

Có số tự nhiên lớn nhất.

11.

Số 30005 đọc là:

a)

Ba mươi nghìn không trăm linh năm

b)

Ba nghìn không trăm linh năm

12.

Chu vi hình vuông có cạnh là 10 cm là :

a)

20 cm

b)

40 cm

c)

100 cm

d)

40 cm2

13.

Một hình vuông có diện tích là 25 cm2 thì có chu vi là bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm

d)

40 cm

14.

Trong các số 12345; 23456; 67890; 79560, số chia hết cho cả 2, 5, 9 và 3 là:

a)

12345

b)

23456

c)

67890

d)

79560

15.

Điền dấu thích hợp vào chỗ ba chấm:

25 346 ... 25 643

a)

>

b)

=

c)

<

d)

không có dấu nào

16.

Trong dãy số sau, số nào là số lớn nhất: 86497; 89645; 82689; 87999

a)

86497

b)

89645

c)

82689

d)

87999

17.

Trong số 678 387, chữ số 6 ở hàng ...., lớp......

a)

trăm nghìn, nghìn

b)

chục nghìn, nghìn

c)

nghìn, nghìn

d)

trăm nghìn, đơn vị

18.

Số "một trăm linh năm triệu tám trăm chín mươi sáu nghìn bảy trăm bốn mươi sáu" viết là:

a)

105 896 746

b)

105 869 746

c)

105 896 764

d)

150 896 746

19.

Giá trị của biểu thức:

370 + a với a = 20 là .....

a)

390

b)

380

c)

4390

d)

480

20.

Viết số số chẵn lớn nhất có 2 chữ số mà tổng các chữ số là 13.

(a)