wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các hành tinh trong hệ Mặt trời

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Hệ Mặt Trời có bao nhiêu hành tinh (không kể Mặt Trời)?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

2.

Mặt Trời là hành tinh thứ mấy tính từ Mặt Trời? (Sao Thủy là vị trí số 1)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Hành tinh duy nhất có chiều quay ngược lại với Hệ Mặt Trời là gì?

a)

Sao Thủy

b)

Sao Kim

c)

Sao Hỏa

d)

Sao Mộc

4.

Tinh vân là gì?

a)

Những ngôi sao sáng nhất

b)

Hố đen vũ trụ

c)

Những thiên thể phát sáng

d)

Đám mây bụi vũ trụ

5.

Ngôi sao nào được đặt tên theo tên vị Thần Liên lạc và đưa tin?

a)

Sao Thủy

b)

Sao Kim

c)

Trái Đất

d)

Sao Hỏa

6.

Sao Kim được đặt tên theo tên của vị thần nào?

a)

Thần tình yêu và sắc đẹp

b)

Thần Chiến tranh

c)

Thần nông nghiệp

d)

Thần bầu trời

7.

Sao Mộc có bao nhiêu mặt trăng?

a)

56

b)

64

c)

13

d)

2

8.

Hành tinh được đặt theo tên Thần Nước của La Mã là gì?

a)

Sao Thiên Vương

b)

Sao Hải Vương

c)

Sao Kim

d)

Sao Mộc

9.

Hành tinh nào bé nhất trong Hệ Mặt Trời?

a)

Sao Thủy

b)

Trái Đất

c)

Sao Kim

d)

Sao Diêm Vương

10.

Sao Thủy là hành tinh nóng nhất trong hệ Mặt Trời. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Càng ở xa Mặt Trời, các hành tinh càng quay chậm hơn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Thứ tự đúng của các hành tinh theo thứ tự càng xa mặt Trời là gì?

a)

Sao Thủy - Sao Mộc - Sao Hỏa - Trái Đất - Sao Thổ - Sao Kim - Sao Thiên Vương - Sao Hải Vương

b)

Sao Thủy - Sao Kim - Trái Đất - Sao Hỏa - Sao Mộc - Sao Thổ - Sao Thiên Vương - Sao Hải Vương

c)

Sao Kim - Sao Thủy - Trái Đất - Sao Hỏa - Sao Mộc - Sao Thổ - Sao Thiên Vương - Sao Hải Vương

d)

Sao Kim - Sao Mộc - Sao Thổ - Trái Đất - Sao Thủy - Sao Hỏa - Sao Thiên Vương - Sao Hải Vương