Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cộng/Trừ Phân số khác mẫu

Total questions: 23

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số thì:

a)

ta cộng hai tử số với nhau, cộng hai mẫu số với nhau

b)

ta cộng hai tử số với nhau, mẫu số giữ nguyên

c)

ta giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số với nhau

d)

cộng hai tử số với nhau, nhân hai mẫu số với nhau

2.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

27\frac{2}{7}

3.

Dựa vào hình trên, hãy chọn phép tính đúng.

(Phân số chỉ phần tô màu)

a)

 46+16=56\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{5}{6}  

b)

 26+56=76\frac{2}{6}+\frac{5}{6}=\frac{7}{6}  

c)

 46+16=65\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{6}{5}  

d)

 42+12=52\frac{4}{2}+\frac{1}{2}=\frac{5}{2}  

4.

Tính

a)

45+23=4+25=65\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{4+2}{5}=\frac{6}{5}

b)

45+23=4+23=63\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{4+2}{3}=\frac{6}{3}

c)

45+23=1215+1015=12+1015=2215\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{12}{15}+\frac{10}{15}=\frac{12+10}{15}=\frac{22}{15}

d)

45+23=4 + 25 + 3=68\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{4\ +\ 2}{5\ +\ 3}=\frac{6}{8}

5.

 1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 35\frac{3}{5}  

c)

 53\frac{5}{3}  

d)

 45\frac{4}{5}  

6.

Viết phép tính chỉ số phần đã tô màu trong hình sau rồi tính:

a)

 26+23=49\frac{\text{2}}{\text{6}}+\frac{\text{2}}{\text{3}}=\frac{\text{4}}{\text{9}}  

b)

 46+13=1\frac{\text{4}}{\text{6}}+\frac{\text{1}}{\text{3}}=\text{1}  

c)

 46+13= 59\frac{\text{4}}{\text{6}}+\frac{\text{1}}{\text{3}}=\ \frac{\text{5}}{\text{9}}  

7.

 (23+45)+12 ....... 23 +(45+32)\left(\frac{2}{3}+\frac{4}{5}\right)+\frac{1}{2}\ .......\ \frac{2}{3}\ +\left(\frac{4}{5}+\frac{3}{2}\right)  
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

 <<  

c)

 >>  

8.

Tổng của hai phân số  1235; 57\frac{12}{35};\ \frac{5}{7}  là:

a)

 1335\frac{13}{35}  

b)

 3735\frac{37}{35}  

c)

 1735\frac{17}{35}  

d)

 1742\frac{17}{42}  

9.

Chọn từ còn thiếu để điền vào chỗ chấm:

" Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số thứ hai và ...... mẫu số."

a)

trừ

b)

cộng

c)

giữ nguyên

10.

Chọn từ còn thiếu để điền vào chỗ chấm:

"Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta ........ hai phân số, rồi trừ hai phân số đó."

a)

rút gọn

b)

quy đồng mẫu số

11.

 816−38=816−616=216=18\frac{8}{16}-\frac{3}{8}=\frac{8}{16}-\frac{6}{16}=\frac{2}{16}=\frac{1}{8} 

 Đúng/ Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

 710−25=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......? 

 Chọn đáp án đúng:

a)

 55\frac{5}{5}  

b)

 510\frac{5}{10}  

c)

 35\frac{3}{5}  

d)

 310\frac{3}{10}  

13.

Kết quả phép trừ  47 − 27\frac{4}{7}\ -\frac{\ 2}{7}  là

a)

 37\frac{3}{7}  

b)

 67\frac{6}{7}  

c)

 27\frac{2}{7}  

d)

 57\frac{5}{7}  

14.
a)

5/7

b)

6/7

c)

17/12

d)

7/12

15.

Buổi trưa Minh đã ăn hết 2/6 cái bánh pizza, buổi chiều Minh ăn tiếp 1/6 cái bánh pizza nữa. Hỏi cái bánh pizza còn mấy phần?

a)

12\frac{1}{2}

b)

32\frac{3}{2}

c)

16\frac{1}{6}

d)

46\frac{4}{6}

16.

What is the answer to the problem  45−34\frac{4}{5}-\frac{3}{4}  ?

a)

 115\frac{1}{15}  

b)

 11\frac{1}{1}  

c)

 120\frac{1}{20}  

d)

 10\frac{1}{0}  

17.

2/6 + 1/2 =

a)

5/6

b)

3/6

c)

4/6

d)

3/8

18.

3/4 + 2/8 =

a)

1

b)

5/12

c)

6/32

d)

5/8

19.

8/15 - 1/5 =

a)

1/10

b)

1/3

c)

7/15

d)

7/10

20.

5/6 - 1/3 =

a)

1/2

b)

1/3

c)

1/6

d)

1/12

21.
4/5 - 1/20 = 
a)
0
b)
20/15
c)
3/15
d)
15/20
22.
What is 8/9 - 5/6?
a)
1/18
b)
3/4
c)
6/7
d)
10/12
23.

 34−210=\frac{3}{4}-\frac{2}{10}=  

a)

 1120\frac{11}{20}  

b)

 910\frac{9}{10}  

c)

 1124\frac{11}{24}  

d)

 94\frac{9}{4}