Font size
Worksheets第八课
Total questions: 25
Worksheet time: 16mins
你家有几_____?
两
四
口人
家
我们___一本汉语词典。
口人
职员
经历
有
你爸爸做____工作?
售货员
医生
什么
老师
你哥哥___哪儿学习?
在
个
几
学校
售货员 có pinyin là gì?
shouhuòyuán
shǒuhuòyuàn
shuōhuòyuán
shòuhuòyuán
职员 có nghĩa là?
Nhân viên, viên chức
Nhân viên bán hàng
Luật sư
Giáo viên
Từ nào sau đây là "luật sư"?
经历
售货员
律师
医生
"Luật sư" có pinyin là gì?
lǚshī
lǜshī
lǔshī
lǜshǐ
Từ nào sau đây nghĩa là "Nhân viên bán hàng"?
售货员
老师
空姐
空少
你家有几口人?
Sắp xếp các từ sau thành câu:
几/你家/有/口人?
(a)
Câu sau là đúng hay sai?
你爸爸工作在哪儿?
Đúng
Sai
Liên từ ......又.....又...... có nghĩa là gì
Không những.... mà còn.....
Vừa.... vừa.....
Vì...... cho nên.....
Sở dĩ..... là bởi vì.......
宾馆 nghĩa là gì?
Nhà hàng
Quán ăn
Khách sạn
Sân thể thao
懒 có nghĩa là gì
Nhanh nhẹn
Lười biếng
Vui vẻ
Tức giận
Cụm từ 又懒又笨 có nghĩa là gì?
Vừa lười biếng vừa ngốc nghếch
Vừa tức giận vừa thương tâm
Vừa nhanh nhẹn vừa khéo léo
Vừa thông minh vừa lanh lợi
"Tài xế" trong tiếng Trung là gì?
律师
医生
售货员
司机
公司 nghĩa là gì?
Nhà hàng
Công ty
Công xưởng
Khách sạn
Từ 猜 nghĩa là gì?
Dạy học
Đoán
Nhắc nhở
Chơi
胖 nghĩa là gì?
Gầy
Mảnh khảnh
Béo
Điệu đà
瘦 nghĩa là gì?
Mảnh khảnh
Béo
Gầy
Điệu đà
Những câu hỏi nào sau đây dùng để hỏi về tuổi tác?
你多大年纪?
你多大?
你多高?
你几岁?
你家都有____人?
什么
几
只
支
商店 nghĩa là gì?
Nhà trường
Bệnh viện
Khách sạn
Cửa hàng
"Trường học" trong tiếng Trung là gì?
医院
宾馆
学校
公司
