Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT đại số 7 lần 1

Total questions: 25

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng.

a)

N  ⊂\subset  Q

b)

Q ⊂\subset  N

c)

Q ==  Z

d)

Q ⊂\subset  Z

2.

Chọn câu sai:

a)

3 ∈\in Q

b)

35\frac{\text{3}}{\text{5}} ∈\in Z

c)

03\frac{\text{0}}{\text{3}} ∈Q\in Q

d)

12∉N\frac{\text{1}}{\text{2}}\notin N

3.

Số nào sau đây là số hữu tỉ dương ?

a)

-2-3\frac{\text{-2}}{\text{-3}}

b)

-57\frac{\text{-5}}{\text{7}}

c)

-420\frac{\text{-4}}{\text{20}}

d)

2-15\frac{\text{2}}{\text{-15}}

4.

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số 
 ab\frac{\text{a}}{\text{b}}  với

a)

a=0, b ≠0\ne0  

b)

a,b ∈Z, b≠0\in Z,\ b\ne0  

c)

a,b ∈N\in N  

d)

a ∈N, b≠0\in N,\ b\ne0  

5.

 Ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh Kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \text{}  

   -320+-215 \frac{\text{-3}}{\text{20}}+\frac{\text{-2}}{\text{15 }}  là

a)

 -160\frac{\text{-1}}{\text{60}}  

b)

 -1760\frac{\text{-17}}{\text{60}}  

c)

 -535\frac{\text{-5}}{\text{35}}  

d)

 160\frac{\text{1}}{\text{60}}  

6.

 Ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh Kết\ quả\ của\ phép\ tính\   
 34+14⋅-1220\frac{\text{3}}{\text{4}}+\frac{\text{1}}{\text{4}}\cdot\frac{\text{-12}}{\text{20}}  là

a)

 -35\frac{\text{-3}}{\text{5}}  

b)

 -1220\frac{\text{-12}}{\text{20}}  

c)

 −984\frac{\text{}-9}{\text{84}}  

d)

 35\frac{\text{3}}{\text{5}}  

7.


 Giaˊ trị của x thỏa ma~n Giá\ trị\ của\ x\ thỏa\ mãn\   

 x:(112−34)=1x:\left(\frac{\text{1}}{\text{12}}-\frac{\text{3}}{\text{4}}\right)=1  là

a)

 -14\frac{\text{-1}}{\text{4}}  

b)

 -23\frac{\text{-2}}{\text{3}}  

c)

 23\frac{\text{2}}{\text{3}}  

d)

 -32\frac{\text{-3}}{\text{2}}  

8.


 x12 kho^ng ba˘ˋng ke^ˊt quả naˋo sau đa^y ?x^{12}\ không\ bằng\ kết\ quả\ nào\ sau\ đây\ ?  

a)

 x18:x6(x≠0)x^{18}:x^6\left(x\ne0\right)  

b)

 x4⋅x8x^4\cdot x^8  

c)

 (x3)4\left(x^3\right)^4  

d)

 x2.x6x^2.^{ }x^6  

9.

Chọn câu đúng.

a)

x∈R thıˋ x∈Ix\in R\ thì\ x\in I

b)

x∈I thıˋ x∈Qx\in I\ thì\ x\in Q

c)

x∈Q thıˋ x∈Ix\in Q\ thì\ x\in I

d)

x∈Z thıˋ x∈Rx\in Z\ thì\ x\in R

10.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2

b)

2=4\sqrt{2}=4

c)

4=2\sqrt{4}=2

d)

4=−2\sqrt{4}=-2

11.

Hãy làm tròn số 24,75364....đến chữ số thập

phân thứ nhất?

a)

25,75

b)

24,76

c)

24,7

d)

24,8

12.

So sánh hai số hữu tỉ 

 x=2-5  vaˋ y=-313x=\frac{\text{2}}{\text{-5 }}\ và\ y=\frac{\text{-3}}{\text{13}}   

a)

x>y

b)

x<y

c)

x=y

d)

 x≥yx\ge y  

13.

  Với mọi x  ∈\in  Q, khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

|x|=|-x|

b)

|x|<-x

c)

|x| ≥\ge  0

d)

|x| ≥\ge  x

14.

Cho biểu thức A=|x+2,3|-|-1,5|.Khi x=-1 thì giá trị của A là:

a)

1,7

b)

0,2

c)

-0,2

d)

2,8

15.

Cho    2x+yx-y=32\frac{\text{2x+y}}{\text{x-y}}=\frac{\text{3}}{\text{2}}  .Giá trị của   xy\frac{\text{}x}{\text{}y} là 

a)

5

b)

-5

c)

 15\frac{\text{1}}{\text{5}}  

d)

 -15\frac{\text{-1}}{\text{5}}  

16.

 Biết    a2=b3;b5=c4\frac{\text{a}}{\text{2}}=\frac{\text{b}}{\text{3}};\frac{\text{b}}{\text{5}}=\frac{\text{c}}{\text{4}}  và a+b+c=-111.

Giá trị của a là

a)

-10

b)

-20

c)

-30

d)

-40

17.

Cho 7x=3y và 2x-y=5.Giá trị của x +y bằng :

a)

-50

b)

-55

c)

-60

d)

-65

18.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ ?

a)

43\frac{\text{4}}{\text{3}}

b)

169\sqrt{\frac{\text{16}}{\text{9}}}

c)

15\sqrt{15}

d)

1,4(23)

19.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại ?

a)

94\frac{\text{9}}{\text{4}}

b)

(32)2\left(\frac{\text{3}}{\text{2}}\right)^2

c)

8116\sqrt{\frac{\text{81}}{\text{16}}}

d)

1341\frac{\text{3}}{\text{4}}

20.

Giá trị của x thỏa mãn

 x−212=-23\frac{\text{}x-2}{\text{12}}=\frac{\text{-2}}{\text{3}}  là

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

21.

Biết  a3=b5=c-7\frac{\text{a}}{\text{3}}=\frac{\text{b}}{\text{5}}=\frac{\text{c}}{\text{-7}}  và a+b-c=45, giá trị của a+b+c là

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

22.

 Cho  xy=25\frac{\text{}x}{y}=\frac{\text{2}}{\text{5}}  .

Giá trị của A=   2x−3y2x+5y\frac{\text{2}x-3y}{\text{}2x+5y}   là


a)

 -1027\frac{\text{-10}}{\text{27}}  

b)

 -1129\frac{\text{-11}}{\text{29}}  

c)

 -1231\frac{\text{-12}}{\text{31}}  

d)

 −1333\frac{\text{}-13}{\text{33}}  

23.

Chọn đáp án đúng:

a)

Số 0 vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ.

b)

Số 0 vừa là số dương, vừa là số âm.

c)

Tồn tại một số thực vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ.

d)

Một số thực thì phải là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ.

24.

 Cho  x2=y3=z4Cho\ \ \frac{\text{x}}{\text{2}}=\frac{\text{y}}{\text{3}}=\frac{\text{z}}{\text{4}}  và xyz= 89\frac{\text{8}}{\text{}9}  

Giá trị của x+y+z là

a)

2

b)

 73\frac{\text{7}}{\text{3}}  

c)

4

d)

3

25.

  Cho đẳng thức 8.6=4.12Cho\ đẳng\ thức\ 8.6=4.12  ta lập
được tỉ lệ thức là

a)

 612=84\frac{\text{6}}{\text{12}}=\frac{\text{8}}{\text{4}}  

b)

 64=128\frac{\text{6}}{\text{4}}=\frac{\text{12}}{\text{8}}  

c)

 126=48\frac{\text{12}}{\text{6}}=\frac{\text{4}}{\text{8}}  

d)

 68=412\frac{\text{6}}{\text{8}}=\frac{\text{4}}{\text{12}}