wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hán ngữ 1 - Bài 11

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng

你找谁?

a)

这是我朋友。

b)

他要去银行。

c)

林教授在吗?

d)

我找张东的办公室。

2.

Chọn câu trả lời đúng

这是什么号码?

a)

这是我号码。

b)

这是手机。

c)

这是我学校。

d)

这是电话号码。

3.

Chọn câu trả lời đúng

王老师家的电话号码是。。。。?

a)

b)

多少

c)

什么

d)

多少号

4.

Chọn câu trả lời đúng

请问,玛丽在吗?

a)

麦克不在。

b)

今天她不在学校。

c)

我不知道她在家。

d)

她去公司了。

5.

Chọn câu trả lời đúng

你住。。。号楼?

a)

b)

哪儿

c)

什么

d)

6.

Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh

十楼/住/七门/我/十五号

a)

我住十五号七门十楼。

b)

我住十楼七门十五号。

c)

十楼七门十五号我住。

d)

我住十楼十五号七门

7.

Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh

我/钱/营业员/要/换/什么/问

a)

我问营业员要换什么钱。

b)

我问什么钱要换营业员。

c)

营业员问我要换什么钱。

d)

营业员问我钱要换什么。

8.

Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh

明天/去/我/王老师/下午/找/要

a)

我下午明天要去找王老师。

b)

明天下午要去找我王老师。

c)

明天下午我要去找王老师。

d)

下午明天我要去找王老师。

9.

Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh

不/知道/你/知/你/知道/他/的/号码/电话?

a)

你知不知道他的号码电话?

b)

你知不知道他的电话号码?

c)

他知不知道你电话号码的?

d)

他知不知道电话号码的你?

10.

Sắp xếp thành câuhoàn chỉnh

这/号码/谁/的/电话/是?

a)

这是谁的好吗电话?

b)

这是谁的电话号码?

c)

这电话号码谁的是?

d)

这电话的号码是谁的?

11.

Sắp xếp thành hội thoại hoàn chỉnh

A:他不在

B:你知道他的手机号码吗?

C:你找谁?

D:请问,张东在吗?

E : 谢谢

F :知道,0135572985

a)

D - A - C - B - F - E

b)

C - D - A - B - F - E

c)

A - B- C - D- E - F

d)

C - D - B - A - F - E

12.

Sắp xếp từ thành câu

我们/也/学习/ 学生/ 她/是/中国/汉语/都

a)

我们也是中国学生,她都学习汉语。

b)

她也是中国学生,我们都学习汉语。

c)

她是中国学生,我们也都学习汉语。

d)

她也学习汉语,我们都是中国学生。

13.

chữ 留 gồm bao nhiêu nét?

a)

7 nét

b)

8 nét

c)

9 nét

d)

10 nét

14.

Nối nghĩa của từ sau theo đúng cặp

1.经理 2.记者 3.欢迎 4.介绍

A nhà báo B.giới thiệu C.giám đốc D.hoan nghênh

a)

1-A; 2-B; 3-C; 4-D

b)

1-C; 2-A; 3-D; 4 -B

c)

1-C; 2-D; 3-A; 4-B

d)

1-D; 2 - C; 3 - B; 4 -A

15.

Chọn nghiã phù hợp cho các từ sau:

律师 - 大夫 - 校长 - 护士

A. Hiệu trưởng B. Luật sư C.Hộ lý D.Bác sỹ

a)

B - A - C- D

b)

A - C - B - D

c)

B - D - A - C

d)

B - D - C - A