wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU CẦU KHIẾN và CÂU NGHI VẤN

Total questions: 34

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu cầu khiến là câu như thế nào?

a)

câu có từ cầu khiến (hãy, đừng, chớ, …đi, thôi, nào,…) hoặc ngữ điệu cầu khiến dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo, …

b)

câu có từ cầu khiến (hãy, đừng, chớ, …đi, thôi, nào,…)

c)

Câu có ngữ điệu cầu khiến dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo, …

d)

Câu có dấu chấm

2.

Điền từ cầu khiến vào chỗ trống trong câu sau:

“Nay chúng ta ….. làm gì nữa, thử xem lão Miệng có sống được không”

a)

Nên

b)

Đừng

c)

Không

d)

Hãy

3.

Câu cầu khiến: "Đừng uống nước lã nữa nhé! " dùng để:

a)

Khuyên bảo

b)

Ra lệnh

c)

Yêu cầu

d)

Cả A, B, C

4.

Hình thức nào để nhận diện câu cầu khiến trong những câu sau:

“Đang ngồi trong phòng đọc sách, tôi bỗng nghe tiếng ai đó vọng vào:

- Mở cửa!”

a)

Từ cầu khiến

b)

Ngữ điệu cầu khiến

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

5.

Trong những câu nghi vấn sau, câu nào dùng để cầu khiến?

a)

Con đã ăn sáng chưa?

b)

Mai trời có mưa không nhỉ?

c)

Mặt trời chưa lặn, cậu về làm gì vội ?

d)

Cậu muốn cùng tớ chơi cầu trượt không ?

6.

Dòng nào nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến?

a)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến

b)

Thường kết thúc câu bằng dấu chấm than

c)

Sử dụng từ cầu khiến

d)

Gồm cả A, B và C

7.

Nếu không dùng để hỏi thì trong một số trường hợp, câu nghi vấn có thể được kết thúc bằng?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm than

c)

Dấu chấm lửng

d)

Cả A, B, C đều đúng

8.

Dòng nào nói lên chức năng chính của câu nghi vấn?

a)

Dùng để yêu cầu

b)

Dùng để bộc lộ cảm xúc

c)

Dùng để kể lại sự việc

d)

Dùng để hỏi

9.

Trong các câu nghi vấn sau, câu nào không có mục đích hỏi?

a)

Mẹ đi làm chưa ạ?

b)

Bao giờ bạn được nghỉ tết?

c)

Ông giời ơi! Sao tôi khổ thế này?

d)

Ai là người được chọn trong buổi học ấy?

10.

Dấu hiệu nhận biết câu nghi vấn?

a)

Có từ "hay" để nối các vế có quan hệ lựa chọn.

b)

Khi viết ở cuối câu có dấu chấm hỏi.

c)

Có các từ nghi vấn.

d)

Một trong các dấu hiệu trên đều đúng.

11.

Trong những từ sau, từ nào không phải là từ nghi vấn?

a)

Sao

b)

Nào

c)

Đâu

d)

Hãy

12.

Câu cầu khiến thường có chức năng:

a)

Hỏi

b)

Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu

c)

Bộc lộc cảm xúc

d)

Kể, tả

13.

Chọn các đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến:

a)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dựa vào các từ: hãy, thôi, chớ, đừng, đi, nào,..

c)

Dựa vào các từ: Ai, gì, sao, hả, không, chưa,...

d)

Kết thúc bằng dấu chấm than và dấu chấm hỏi

e)

Kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm

14.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Bộ Y tế đã khuyến cáo người dân nên ở nhà, tránh đến chỗ đông người trong mùa dịch.

b)

Bộ Y tế đã yêu cầu người trở về từ vùng dịch bắt buộc phải khai báo y tế.

c)

Ai khiến anh làm việc này?

d)

Chúng ta hãy cùng chung tay vượt qua đại dịch này.

15.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải câu cầu khiến?

a)

Cháu van ông, nhà cháu đang đau ốm.

b)

Mẹ có thể lấy giúp con quyển sách được không ạ?

c)

Đừng thức khuya quá!

d)

Đi học thôi nào.

16.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

d)

Chớ

17.

Câu cầu khiến:

"Đừng vội vã thế cháu ơi, không khéo lại bị ngã đấy!"

Có chức năng gì?

a)

Đề nghị

b)

Khuyên bảo

c)

Yêu cầu

d)

Ra lệnh

18.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

19.

Xác định các từ ngữ cầu khiến trong câu:

"Thôi đừng có đi!"

a)

Thôi

b)

Đừng

c)

d)

Đi

20.

Đoạn văn sau có bao nhiêu câu cầu khiến:

"Cha mẹ là những người dù ta có lầm đường lạc lối cũng dang rộng vòng tay đón ta trở về. Là những người giỏi hy sinh, âm thầm chịu đựng mọi khó khăn, đau khổ để bạn có một cuộc sống tốt hơn. Những thứ họ hy sinh cho bạn, có thể cho bạn còn lớn hơn những gì bạn nghĩ, bạn thấy. Vì thế, xin đừng vì bất cứ điều gì, bất cứ ai mà làm tổn thương người đã hy sinh cả cuộc đời cho bạn. Khi cha mẹ già yếu, xin đừng ghét bỏ họ, vì hãy nhớ rằng họ cũng đã từng làm vậy với bạn khi bạn còn là một đứa trẻ yếu đuối. Khi họ quan tâm, lo lắng cho bạn, xin hãy thể hiện lại tình cảm của bạn với họ, để họ vui vẻ, yên tâm hơn. Khi họ bực mình khó chịu với bạn, dù là họ sai, thì bạn cũng hãy nên nhận lỗi trước, bởi vì từng họ cũng bỏ qua rất nhiều lỗi lầm của bạn, dạy bạn nhiều điều khi bạn sai lầm."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Vì sao câu sau lại là câu cầu khiến:

Hãy chăm chỉ làm bài tập nhé các con!

a)

Có từ cầu khiến: hãy

b)

Mục đích yêu cầu người khác thực hiện hành động

c)

Có cấu chấm than cuối câu

d)

Tất cả các dấu hiệu trên

22.

Câu 2: Trong các câu nghi vấn sau, câu nào không có mục đích hỏi:

a)

A. Bố đi làm chưa ạ?

b)

B. Trời ơi! Sao tôi khổ thế này?

c)

C. Bao giờ bạn được nghỉ tết?

d)

D. Ai bị điểm kém trong buổi hoc này?

23.

Câu 4: Trường hợp nào không chứa câu nghi vấn?

a)

A. Gặp một đám trẻ chăn trâu đang chơi trên bờ đầm, anh ghé lại hỏi: “Vịt của ai đó?”

b)

B. Lơ lơ cồn cỏ gió đìu hiu / Đâu tiếng làng xa vãn chợ chiều.

c)

C. Nó thấy có một mình ông ngoại nó đứng giữa sân thì nó hỏi rằng:

- Cha tôi đi đâu rồi ông ngoại ?

d)

D. Non cao đã biết hay chưa? / Nước đi ra bể lại mưa về nguồn

24.

Câu 5: Trong những câu nghi vấn sau, câu nào không có mục đích hỏi?

a)

A. Mẹ đi chợ chưa ạ?

b)

B. Ai là tác giả của bài thơ này?

c)

C. Trời ơi! Sao tôi khổ thế này?

d)

D. Bao giờ bạn đi Hà Nội?

25.

Câu 7: Đoạn văn trên có mấy câu nghi vấn?

“Văn là gì? Văn là vẻ đẹp. Chương là gì? Chương là vẻ sáng. Nhời (lời) của người ta rực rỡ bóng bẩy, tựa như có vẻ đẹp, vẻ sáng, cho nên gọi là văn chương.”

a)

A. 2 câu

b)

B. 3 câu

c)

C. 4 câu

d)

D. 5 câu

26.

Câu 8: Câu nào sau đây không phải là câu nghi vấn ?

a)

A. Anh Chí đi đâu đấy?

b)

B. Bao nhiêu người thuê viết / tấm tắc ngợi khen tài.

c)

C. Cái váy này giá bao nhiêu?

d)

D. Lớp cậu có bao nhiêu học sinh?

27.

Câu 9: Câu nào là câu nghi vấn?

a)

A. Giấy đỏ buồn không thắm / Mực đọng trong nghiên sầu.

b)

B. Con có nhận ra con không?

c)

C. Không ai dám lên tiếng khi đối diện với hắn.

d)

D. Nó bị điểm không vì quay cóp trong giờ kiểm tra

28.

Câu 10: Trong giao tiếp, nhiều khi những câu nghi vấn như “Anh ăn cơm chưa?”, “Cậu đọc sách đấy à?”, “Em đi đâu đấy?” không nhằm để hỏi. Vậy trong những trường hợp đó, câu nghi vấn dùng để làm gì?

a)

A. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

b)

B. Dùng để chào

c)

C. Cầu khiến

d)

D. Đe dọa

29.

Trong những câu nghi vấn sau, câu nào dùng để cầu khiến?

a)

A. Chị khất tiền sưu đến chiều mai phải không ? (Ngô Tất Tố)

b)

B. Người thuê viết nay đâu ? (Vũ Đình Liên)

c)

C. Nhưng lại đằng này đã, về làm gì vội ? (Nam Cao)

d)

D. Chú mình muốn cùng tớ đùa vui không ? (Tô Hoài)

30.

Trong những câu sau, câu nào là câu cầu khiến:

a)

A. Trời ơi! Sao nóng lâu thế?

b)

B. Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!

c)

C. Bỏ rác đúng nơi quy định.

d)

D. Chao ôi! Một ngày vắng mẹ sao dài đằng đẵng.

31.

Câu cầu khiến trong những câu dưới đây là:“Thôi đừng lo lắng. Cứ về đi. Trời phù hộ lão. Mụ già sẽ là nữ hoàng.”

a)

A. Thôi đừng lo lắng

b)

B. Cứ về đi

c)

C. Mụ già sẽ là nữ hoàng

d)

D. Cả A và B

32.

Hình thức nào để nhận diện câu cầu khiến trong những câu sau:“Đang ngồi viết thư, tôi bỗng nghe tiếng ai đó vọng vào: - Mở cửa!”

a)

A. Từ cầu khiến

b)

B. Ngữ điệu cầu khiến

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

33.

Câu cầu khiến dưới đây dùng để làm gì?Đừng vội vã thế cháu ơi, đến trường lúc nào cũng vẫn còn là sớm! (Buổi học cuối cùng, Đô-đê)

a)

A. Khuyên bảo.

b)

B. Đề nghị.

c)

C. Yêu cầu.

d)

D. Ra lệnh.

34.

Câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. Cô gái ơi, cô hãy ngồi xuống đây với chúng tôi, chúng tôi không làm gì cô đâu.

b)

B. Sao con lại làm thế?

c)

C. Ai mà biết được người ta nghĩ thế nào về mình.

d)

ÔI! Sao tôi khổi thế này.