wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Idioms về màu sắc

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Once in a blue moon

a)

Ngày xửa ngày xưa

b)

Hiếm hoi

c)

Một lần

d)

Thường xảy ra

2.

Out of the blue

a)

Ngoài màu xanh

b)

Buồn

c)

Ngạc nhiên

d)

Trên cao

3.

Have the blues

a)

Bị cảm lạnh

b)

Có cái gì màu xanh

c)

Thấy chán

d)

Thấy buồn

4.

Go blue

a)

Buồn

b)

Bị cảm lạnh

c)

Chán

d)

Cảm thấy tệ

5.

Blue blood

a)

Xuất thân danh giá

b)

Máu hiếm

c)

Máu bùn

d)

Xuất thân hèn kém

6.

In the red

a)

Đang gặp nguy hiểm

b)

Trạng thái không ổn

c)

Nợ nần

d)

Giận dữ

7.

See red

a)

Nguy hiểm

b)

Tệ nạn

c)

Ngượng

d)

Giận điên lên

8.

Feeling blue

a)

Cảm thấy buồn

b)

Cảm thấy không khoẻ

c)

Cảm thấy không vui

d)

3 câu trên đều đúng

9.

Green light

a)

Đèn xanh

b)

Sự cho phép

c)

Được phép làm gì

d)

Tất cả đáp án đều đúng

10.

Be green

a)

Còn xanh lắm

b)

Còn non nớt

c)

Chưa trải sự đời

d)

Tất cả đều dúng

11.

Green politics

a)

Môi trường thoải mái

b)

Fair play

c)

Môi trường xanh

d)

Môi trường chính trị

12.

Black and blue

a)

Đen tối

b)

Xấu xa

c)

Bầm tím

d)

Xanh đen

13.

The black sheep (of the family)

a)

Đứa con hư

b)

Đứa con khác biệt

c)

Nỗi ô nhục của gia đình

d)

Tất cả đều đúng

14.

Have a yellow streak

a)

Có một vệt màu vàng

b)

Có sọc vàng

c)

Tính nhát gan

d)

Mọi đáp án đều sai

15.

A red letter day

a)

Ngày diễu hành

b)

Ngày kỷ niệm

c)

Ngày đáng nhớ

d)

Ngày trả nợ

16.

Show someone's true colour

a)

Thể hiện bản chất thật

b)

Thoát y

c)

Mọi đáp án đều đúng

d)

Mọi đáp án đều sai

17.

With flying colours

a)

Làm tốt 1 việc nào đó

b)

Sáng tạo

c)

Sức khoẻ kém

d)

Màu sắc đẹp đẽ

18.

Off colour

a)

Hết vui

b)

Sức khoẻ không tốt

c)

Không có màu sắc

d)

Tất cả đáp án đều sai

19.

In the pink

a)

Có sức khoẻ tốt

b)

Tràn đầy năng lượng

c)

Trạng thái tốt

d)

3 đáp án trên đều đúng

20.

Grey matter

a)

Chất xám

b)

Bạc đầu

c)

Vật không xác định

d)

Các đáp án đều sai

21.

A red flag

a)

Cờ đỏ

b)

Có vấn đề

c)

Có lỗi

d)

3 đáp án trên đúng

22.

Black and white

a)

Trắng đen

b)

Rõ ràng

c)

2 câu trên đúng

d)

Câu thứ 3 sai

23.

Blackball someone

a)

Đánh ai đó

b)

Tẩy chay ai

c)

Tống tiền ai

d)

Đe doạ ai

24.

Blackmail someone

a)

Tống tiền ai

b)

Thù địch với ai

c)

Sợ ai

d)

Đối đầu với ai

25.

See pink

a)

Không nguy hiểm

b)

Thấy màu hồng

c)

Thấy ảo giác

d)

Tưởng tượng ra

26.

In the black

a)

Dư tiền

b)

Sợ hãi

c)

Âm tiền

d)

Trong bóng tối

27.

Black economy

a)

Thời kỳ đen tối

b)

Kinh doanh chui

c)

Khủng hoảng tài chính

d)

Hợp pháp

28.

A white elephant

a)

Vật cồng kềnh

b)

Vật đắt tiền

c)

Vật không có ích

d)

Tất cả đáp án đều đúng

29.

Go purple with rage

a)

Giận tím người

b)

Khó chịu

c)

Căng thẳng

d)

Vui vẻ

30.

To brown-nose

a)

Khó chịu

b)

Mũi nhạy

c)

Nhăn mũi

d)

Xỏ mũi vào chuyện người khác