NEW
Font size
WorksheetsIdioms về màu sắc
Total questions: 30
Worksheet time: 5mins
Once in a blue moon
Ngày xửa ngày xưa
Hiếm hoi
Một lần
Thường xảy ra
Out of the blue
Ngoài màu xanh
Buồn
Ngạc nhiên
Trên cao
Have the blues
Bị cảm lạnh
Có cái gì màu xanh
Thấy chán
Thấy buồn
Go blue
Buồn
Bị cảm lạnh
Chán
Cảm thấy tệ
Blue blood
Xuất thân danh giá
Máu hiếm
Máu bùn
Xuất thân hèn kém
In the red
Đang gặp nguy hiểm
Trạng thái không ổn
Nợ nần
Giận dữ
See red
Nguy hiểm
Tệ nạn
Ngượng
Giận điên lên
Feeling blue
Cảm thấy buồn
Cảm thấy không khoẻ
Cảm thấy không vui
3 câu trên đều đúng
Green light
Đèn xanh
Sự cho phép
Được phép làm gì
Tất cả đáp án đều đúng
Be green
Còn xanh lắm
Còn non nớt
Chưa trải sự đời
Tất cả đều dúng
Green politics
Môi trường thoải mái
Fair play
Môi trường xanh
Môi trường chính trị
Black and blue
Đen tối
Xấu xa
Bầm tím
Xanh đen
The black sheep (of the family)
Đứa con hư
Đứa con khác biệt
Nỗi ô nhục của gia đình
Tất cả đều đúng
Have a yellow streak
Có một vệt màu vàng
Có sọc vàng
Tính nhát gan
Mọi đáp án đều sai
A red letter day
Ngày diễu hành
Ngày kỷ niệm
Ngày đáng nhớ
Ngày trả nợ
Show someone's true colour
Thể hiện bản chất thật
Thoát y
Mọi đáp án đều đúng
Mọi đáp án đều sai
With flying colours
Làm tốt 1 việc nào đó
Sáng tạo
Sức khoẻ kém
Màu sắc đẹp đẽ
Off colour
Hết vui
Sức khoẻ không tốt
Không có màu sắc
Tất cả đáp án đều sai
In the pink
Có sức khoẻ tốt
Tràn đầy năng lượng
Trạng thái tốt
3 đáp án trên đều đúng
Grey matter
Chất xám
Bạc đầu
Vật không xác định
Các đáp án đều sai
A red flag
Cờ đỏ
Có vấn đề
Có lỗi
3 đáp án trên đúng
Black and white
Trắng đen
Rõ ràng
2 câu trên đúng
Câu thứ 3 sai
Blackball someone
Đánh ai đó
Tẩy chay ai
Tống tiền ai
Đe doạ ai
Blackmail someone
Tống tiền ai
Thù địch với ai
Sợ ai
Đối đầu với ai
See pink
Không nguy hiểm
Thấy màu hồng
Thấy ảo giác
Tưởng tượng ra
In the black
Dư tiền
Sợ hãi
Âm tiền
Trong bóng tối
Black economy
Thời kỳ đen tối
Kinh doanh chui
Khủng hoảng tài chính
Hợp pháp
A white elephant
Vật cồng kềnh
Vật đắt tiền
Vật không có ích
Tất cả đáp án đều đúng
Go purple with rage
Giận tím người
Khó chịu
Căng thẳng
Vui vẻ
To brown-nose
Khó chịu
Mũi nhạy
Nhăn mũi
Xỏ mũi vào chuyện người khác
