wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỤC NGỮ VĂN 7

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Tấc đất, ... vàng"

a)

tất

b)

tắc

c)

tắt

d)

tấc

2.

Câu tục ngữ: "Ráng mỡ gà có nhà thì giữ" là câu tục ngữ đúc kết kinh nghiệm:

a)

Về thiên nhiên

b)

Về lao động sản xuất

c)

Về con người

d)

Về xã hội

3.

Trong câu tục ngữ: "Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền."

"Trì" ở đây có nghĩa là:

a)

Vườn

b)

Ao

c)

Chăn nuôi

d)

Ruộng

4.

Tục ngữ là?

a)

Những cụm từ ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh, thể hiện những kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt (tự nhiên, lao động sản xuất, xã hội), được nhân dân vận dụng vào đời sống, suy nghĩ và lời ăn tiếng nói hằng ngày.

b)

Những cụm từ ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh, thể hiện những suy nghĩ của nhân dân về mọi mặt (tự nhiên, lao động sản xuất, xã hội), được nhân dân vận dụng vào đời sống, suy nghĩ và lời ăn tiếng nói hằng ngày.

c)

Những câu nói dân gian ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh, thể hiện những kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt (tự nhiên, lao động sản xuất, xã hội), được nhân dân vận dụng vào đời sống, suy nghĩ và lời ăn tiếng nói hằng ngày.

d)

Tất cả các ý trên.

5.

Hình ảnh này khiến em suy nghĩ đến câu tục ngữ nào?

a)

Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại lụt.

b)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa.

c)

Nhất thì, nhì thục.

d)

Ráng mỡ gà, có nhà thì giữ.

6.

Tác dụng của câu rút gọn?

a)

Làm câu gọn hơn, thông tin nhanh, tránh lặp từ

b)

Ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người. (Lược bỏ chủ ngữ)

c)

Cả 2 câu đúng.

d)

Cả 2 câu sai.

7.

Câu tục ngữ "Người ta là hoa đất" thuộc loại câu gì?

a)

Câu rút gọn

b)

Câu đặc biệt

c)

Câu bình thường (đầy đủ thành phần Chủ ngữ - Vị ngữ).

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

8.

Câu tục ngữ "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" là loại câu ...

a)

Câu rút gọn

b)

Câu đặc biệt

c)

Câu bình thường (đầy đủ thành phần CN - VN)

9.

Câu rút gọn là câu:

a)

Chỉ có thể vắng chủ ngữ

b)

Chỉ có thể vắng vị ngữ

c)

Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Chỉ có thể vắng các thành phần phụ.

10.

Thành phần nào được rút gọn trong câu in nghiêng sau?

Trời ơi! Ướt hết mất rồi.”

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Trạng ngữ

11.

Câu tục ngữ nào nói lên kinh nghiệm dự đoán bão?

a)

Ráng mỡ gà có nhà thì giữ

b)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa

c)

Tấc đất, tấc vàng

d)

Nhất thì, nhì thục

12.

Tục ngữ về thiên nhiên và lao động, sản xuất được hiểu theo nghĩa nào là chính?

a)

Nghĩa bóng

b)

Nghĩa đen

13.

Trạng ngữ trong câu: "Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít" dùng để chỉ?

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Phương tiện

d)

Cách thức

14.

Câu sau có mấy trạng ngữ:

"Sáng mai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra"

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

15.

Tục ngữ là một thể loại của bộ phận văn học nào ?

a)

Văn học dân gian.

b)

Văn học viết

c)

Văn học thời kì kháng chiến chống Pháp

d)

Văn học thời kì kháng chiến chống Mĩ.

16.

Câu “Chuồn chuồn bay thấp thì mưa. Bay cao thì nắng bay vừa thì râm” thuộc thể loại văn học dân gian nào ?

a)

Thành ngữ

b)

Tục ngữ

c)

Ca dao

d)

17.

Nội dung những câu tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất nói về điều gì ?

a)

Các hiện tượng thuộc về quy luật tự nhiên

b)

Công việc lao động sản xuất của nhà nông

c)

Mối quan hệ giữa thiên nhiên và con người

d)

Những kinh nghiệm quý báu của nhân dân lao động trong việc quan sát các hiện tượng tự nhiên và trong lao động sản xuất.

18.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

e)

Ăn chực nằm chờ

19.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm.

d)

Giận cá chém thớt.

20.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

21.

Hình trên minh họa cho thành ngữ nào?

a)

Đổ nước vào lửa

b)

Đổ xăng vào lửa

c)

Thêm dầu vào lửa

d)

Thêm xăng vào lửa

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

... chết ruồi.

a)

Bẫy nhựa

b)

Mật ngọt

c)

Keo dính

d)

Tinh dầu sả

23.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

...trong bụng.

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

24.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Lá ... đùm lá...

a)

rách/nát

b)

lành/nát

c)

nát/te tua

d)

lành/rách

25.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Tấc đất, ... vàng"

a)

tất

b)

tắc

c)

tắt

d)

tấc