wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ことばクイズ①

Total questions: 11

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

これは 日本語で 何ですか。

a)

ピアノ

b)

ギータ

c)

ギター

d)

コース

2.

どんな スポーツですか。

a)

じゅうどう

b)

バドミントン

c)

すいいえ

d)

すいえい

3.

Hình nào minh họa cho từ

のみもの ?

a)
b)
c)
d)
4.

Tìm từ để điền vào chỗ trống:

イギリスは さむい__です。

a)

かもく

b)

くに

c)

チーム

d)

ぶんか

5.

Hãy chọn những từ có thể điền vào chỗ trống:

わたしの すきな かもくは ____です。

a)

ぶつり、にほんご、がいしょく

b)

ぶつり、かがく、すうがく

c)

サッカー、テニス、バスケットボール

d)

ハンバーガー、おすし、てんぷら

6.

Từ nào ghép được với từ sau đây? (có thể chọn nhiều câu trả lời)

__コース

a)

アニメ

b)

c)

おんがく

d)

ふうけい

7.

Hãy cho biết nghĩa của từ

かわります

(a)  

8.

Hãy chọn những câu đúng ngữ pháp và nghĩa.

a)

日本語は かんたんなです。

b)

日本語は かんたんな げんごではありません。

c)

こたえを かんたんに 言ってください。

d)

このテストは かんたんくないです。

9.

Hãy chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống:

1月の こうりゅうかい__ さんかしませんでした。

a)

b)

c)

d)

10.

Dù có nhiều câu trả lời thì cũng chỉ chọn hai mà thôi.

いま、なにに きょうみが ありますか。

a)

アニメ

b)

かぞく

c)

日本語のべんきょう

d)

おんがく

e)

ともだち

11.

Khi muốn diễn đạt ý nói "không còn cách nào", "đành phải thế thôi", "bó tay rồi!"... em sẽ chọn câu nào?

a)

もうだいじょうぶです。

b)

よかったですね。

c)

そうですか。

d)

しかたがありません。