wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra - ANKAN 2021

Total questions: 15

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của ankan là

a)

CnH2n.

b)

CxHy.

c)

CnH2n + 2.

d)

CnH2n – 2.

2.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác?

a)

Hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ mà phân tử chỉ chứa C và H.

b)

Ankan là hiđrocacbon no, phân tử chỉ chứa liên kết đơn.

c)

Ankan có công thức tổng quát là CnH2n + 2 (n Î N*).

d)

Trong phân tử ankan chỉ gồm các liên kết s.

3.

Chất có công thức phân tử nào dưới đây thuộc dãy đồng đẳng của ankan?

a)

C3H6.

b)

C2H2.

c)

C5H8.

d)

C6H14.

4.

Công thức phân tử của etan là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C4H10.

5.

Butan có công thức cấu tạo là

a)

CH4.

b)

CH3-CH3.

c)

CH3-CH2-CH3.

d)

CH3-CH2-CH2-CH3.

6.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo: (CH3)2-CH-CH3

a)

butan.

b)

Isobutan.

c)

2-metylpropan.

d)

1,1-đimetyletan.

7.

Ankan nào sau đây có chứa nguyên tử cacbon bậc ba?

a)

Propan.

b)

Pentan.

c)

Neopentan.

d)

Isobutan.

8.

Số đồng phân ankan ứng với công thức phân tử C4H10

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

9.

Ankan nào dưới đây là chất khí ở điều kiện thường?

a)

C3H8.

b)

C5H12.

c)

C10H22.

d)

C15H32.

10.

Cho metan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1 : 2 (có chiếu sáng), sản phẩm thế thu được có công thức phân tử là

a)

CH3Cl.

b)

CH2Cl2.

c)

CHCl3.

d)

CCl4.

11.

Cho propan tác dụng với clo (tỉ lệ mol 1 : 1, chiếu sáng), thu được số dẫn xuất monoclo là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

12.

Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam propan thu được thể tích khí CO2 (ở đktc) là

a)

13,44 lít.

b)

6,72 lít.

c)

20,16 lít.

d)

3,36 lít.

13.

Ankan X có tỉ khối đối với H2 là 15. Công thức phân tử của X là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C4H10.

14.

Đốt cháy 0,2 mol ankan Y thu được 0,8 mol CO2. Công thức phân tử của Y là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C4H10.

15.

Đốt cháy a mol hiđrocacbon Z thu được 0,25 mol CO2 và 0,30 mol H2O. Giá trị của a là

a)

0,05.

b)

0,25.

c)

0,30.

d)

0,15.