wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đấu trường toán học

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào bé hơn 1?

a)

 98\frac{9}{8}  

b)

 89\frac{8}{9}  

c)

 88\frac{8}{8}  

d)

 99\frac{9}{9}  

2.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng

 59\frac{5}{9}  ?

a)

 2036\frac{20}{36}  

b)

 95\frac{9}{5}  

c)

 4525\frac{45}{25}  

d)

 2540\frac{25}{40}  

3.

Trong các số dưới đây, số nào chia hết cho 5?

a)

5551

b)

5514

c)

5145

d)

5451

4.

Hùng có 8 viên bi gồm 4 viên bi xanh, 3 viên bi màu đỏ, 1 viên bi màu vàng. Phân số chỉ các viên bi màu xanh trong số viên bi của Hùng là:

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 18\frac{1}{8}  

c)

 38\frac{3}{8}  

d)

 43\frac{4}{3}  

5.

So sánh hai phân số:

 813\frac{8}{13}  và  1310\frac{13}{10}  

a)

 \frac{8}{13}  >  \frac{13}{10}  

b)

 \frac{8}{13}  <  \frac{13}{10}  

c)

 \frac{8}{13}  =  \frac{13}{10}  

d)

Không so sánh được

6.

Phân số tối giản của 110253\frac{110}{253}  là phân số nào


a)

 1023\frac{10}{23}  

b)

 1123\frac{11}{23}  

c)

 1125\frac{11}{25}  

d)

 1223\frac{12}{23}  

7.

Tính diện tích hình bình hành ABCD, biết độ dài hai cạnh lần lượt là 10cm và 3dm.

a)

8dm

b)

26dm

c)

13dm

d)

26cm

8.

Điền dấu <; >; =
 5576... 55123\frac{55}{76}...\ \frac{55}{123}  


a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

9.

Hãy tìm mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số sau:


 \frac{7}{12}  và  \frac{23}{30}  

a)

60

b)

120

c)

24

d)

48

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


 34=912=...16\frac{3}{4}=\frac{9}{12}=\frac{...}{16}  



(a)  

11.

Phát biểu sau đây đúng hay sai:

"Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3"

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


 5=\frac{...}{4}  



(a)  

13.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào không là phân số tối giản?

a)

20212020\frac{2021}{2020}

b)

20202022\frac{2020}{2022}

c)

1100\frac{1}{100}

d)

75\frac{7}{5}

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
OB=...AB

a)

4

b)

 14\frac{1}{4}  

c)

 45\frac{4}{5}  

d)

 15\frac{1}{5}  

15.

Dãy số nào dưới đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

12;13;14\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{1}{4}

b)

21;1;14\frac{2}{1};1;\frac{1}{4}

c)

67;76;1\frac{6}{7};\frac{7}{6};1

d)

35; 75; 25\frac{3}{5};\ \frac{7}{5};\ \frac{2}{5}

16.

Tìm y, biết:   y5 =4235\frac{y}{5}\ =\frac{42}{35}  

a)

6

b)

7

c)

8

17.

Rút gọn phân số  6496=?\frac{64}{96}=?  

a)

 32\frac{3}{2}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 3248\frac{32}{48}  

18.

So sánh hai phân số sau:  23 \frac{2}{3}\   và  45\frac{4}{5}  

a)

 23<45\frac{2}{3}<\frac{4}{5}  

b)

 23>45\frac{2}{3}>\frac{4}{5}  

c)

 23=45\frac{2}{3}=\frac{4}{5}  

19.

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:  49; 39; 79; 59\frac{4}{9};\ \frac{3}{9};\ \frac{7}{9};\ \frac{5}{9}  

a)

 39; 49; 59;79\frac{3}{9};\ \frac{4}{9};\ \frac{5}{9};\frac{7}{9}  

b)

 39; 49; 79;59\frac{3}{9};\ \frac{4}{9};\ \frac{7}{9};\frac{5}{9}  

c)

 79; 59; 49; 39\frac{7}{9};\ \frac{5}{9};\ \frac{4}{9};\ \frac{3}{9}  

20.

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:  1115; 1123; 1119; 1125\frac{11}{15};\ \frac{11}{23};\ \frac{11}{19};\ \frac{11}{25}  

a)

 1115; 1119; 1123; 1125\frac{11}{15};\ \frac{11}{19};\ \frac{11}{23};\ \frac{11}{25}  

b)

 1125; 1123; 1119; 1115\frac{11}{25};\ \frac{11}{23};\ \frac{11}{19};\ \frac{11}{15}  

c)

 1115; 1123; 1119; 1125\frac{11}{15};\ \frac{11}{23};\ \frac{11}{19};\ \frac{11}{25}  

21.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

 <<  

b)

 >>  

c)

 ==  

d)

Không có dấu nào

22.

 1 < 2471\ <\ \frac{24}{7}  đúng hay sai? ( đúng ghi Đ, sai ghi S)

(a)  

23.

Rút gọn phân số  515\frac{5}{15}  ta được phân số tối giản là

(a)