wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ THẾ GIỚI_CHÂU PHI tự nhiên

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Lục địa Phi có diện tích lớn thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Phần lớn diện tích của lục địa Phi có khí hậu nóng là do yếu tố nào quyết định?

a)

Vị trí địa lý nằm gần xích đạo

b)

Do hình dạng lãnh thổ có dạng khối điển hình

c)

Do địa hình chủ yếu là đồng bằng, cao nguyên, bình nguyên và sơn nguyên phân bậc

d)

Do ảnh hưởng của dòng biển lạnh

3.

Nguyên nhân hình thành sa mạc Shahara rộng lớn ở Bắc Phi là do những yếu tố nào?

a)

Lục địa có dạng khối điển hình, kích thước rộng lớn và Do ảnh hưởng của tín phong Bắc bán cầu thổi từ lục địa tới đem theo không khí khô

b)

Lục địa ít bị cắt xẻ, ngoài rìa được nâng cao hơn trong nội địa làm hạn chế ảnh hưởng của biển

c)

Do ảnh hưởng của dòng biển lạnh ở rìa Tây lục địa gây nên hiện tượng nghịch nhiệt

d)

Tất cả các ý trên

4.

Qui luật địa đới thể hiện rõ nét ở lục địa Phi là do?

a)

A. Vị trí địa lý nằm gần đối xứng qua xích đạo

b)

B. Địa hình bằng phẳng thống trị

c)

C. Lục địa có dạng khối điển hình

d)

Ý A và B

5.

Lục địa Phi được bao bọc bởi những biển và đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương, Địa Trung Hải và Hồng Hải

b)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Địa Trung Hải

c)

Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương, Địa Trung Hải và Caxpi

d)

Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương, Địa Trung Hải và Biển Đen

6.

Đảo lớn nhất ở châu Phi là?

a)

Scotra

b)

Zanzibar

c)

Pemba

d)

Madagascar

7.

Rìa tây của lục địa Phi chịu ảnh hưởng của những dòng biển lạnh nào sau đây?

a)

Benghela và Canari

b)

Benghela và dòng biển nam xích đạo

c)

Canari và Ghinê

d)

Ghinê và dòng biển nam xích đạo

8.

Điểm cực nam của lục địa Phi là?

a)

Mũi Hảo Vọng

b)

Mũi Gađaphuy

c)

Mũi Kim

d)

Mũi Rôca

9.

Đỉnh núi cao nhất của châu Phi là?

a)

Kilimangiarô

b)

Môcô

c)

ĐupBi

d)

Gieben Mara

10.

Sông dài nhất châu Phi là?

a)

Sông Cônggô

b)

Dămbedi

c)

Nigiê

d)

Sông Nin

11.

Lục địa Phi được xem là nơi có nhiều khoáng sản nào nhất thế giới?

a)

Kim cương

b)

Vàng

c)

Sắt

d)

Platin

12.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở khu vực nào của châu Phi?

a)

Đông Phi

b)

Nam Phi

c)

Bắc Phi

d)

Tây Phi

13.

Phần lớn bồn địa Congo có khí hậu gì?

a)

Xích đạo

b)

Cận xích đạo

c)

Nhiệt đới

d)

Cận nhiệt đới

14.

Khu vực Bắc Phi có kiểu khí hậu gì?

a)

Xích đạo

b)

Cận xích đạo

c)

Nhiệt đới khô nóng

d)

Cận nhiệt đới

15.

Sa mạc Kalahari ở Nam Phi có lượng mưa lớn hơn sa mạc Sahara ở Bắc Phi do?

a)

Ảnh hưởng của dòng biển lạnh Genghêla

b)

Ảnh hưởng của tín phong đông nam thổi từ Ấn Độ Dương vào

c)

Do có địa hình cao hơn

d)

Do chiều rộng của Nam Phi hẹp hơn Bắc Phi

16.

Một trong những miền khô và nóng nhất lục địa Phi là?

a)

Sa mạc Kalahari

b)

Bồn địa Cônggô

c)

ven biển Đỏ và vịnh Ađen

d)

Sơn nguyên Đông Phi

17.

Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho các sông hồ trên lục địa Phi là từ?

a)

nước mưa

b)

tuyết

c)

nước ngầm

d)

băng tan

18.

Vùng nào sau đây không có dòng chảy thường xuyên?

a)

Bồn địa Cônggô

b)

Sudan

c)

Mozambique

d)

Sahara và Kalahari

19.

Sông Nin bắt nguồn từ đâu và đổ vào đâu?

a)

từ Địa Trung Hải, đổ vào Sơn nguyên Đông Phi

b)

từ Sơn nguyên Đông Phi, đổ vào Địa Trung Hải

c)

từ hồ Victoria, đổ vào Địa Trung Hải

d)

từ sơn nguyên Etiopia, đổ vào Địa Trung Hải

20.

Sông Nin Xanh chiếm khoảng bao nhiêu % lưu lượng nước của sông Nin?

a)

40%

b)

50%

c)

60-70%

d)

90%

21.

Sông nào sau đây có diện tích lưu vực và lưu lượng nước lớn nhất châu Phi?

a)

Sông Côngô

b)

Sông Nin

c)

Sông Nigie

d)

Sông Dambedi

22.

Sông nào ở châu Phi 2 lần cắt qua xích đạo?

a)

Sông Côngô

b)

Sông Nin

c)

Sông Nigie

d)

Sông Dambedi

23.

Sông lớn nhất ở châu Phi đổ vào Ấn Độ Dương là?

a)

Sông Congo

b)

Sông Nin

c)

Sông Nigie

d)

Sông Dambedi

24.

Những loài động vật nào sau đây xuất hiện trong phim “Thượng đế cũng phải cười”?

a)

Hươu cao cổ, sư tử, đà điểu

b)

Nai, hươu cao cổ, ếch

c)

Sư tử, voi, trâu

d)

Hươu cao cổ, sư tử, voi

25.

Phim “Thượng đế cũng phải cười” lấy bối cảnh ở đâu?

a)

Sa mạc Calahari

b)

Sa mạc Namip

c)

Sa mạc Sahara

d)

Sa mạc Gôbi

26.

Thổ dân trong phim “Thượng đế cũng phải cười” có đặc điểm sinh học gì?

a)

To lớn, lanh lợi và dẻo dai

b)

Nhỏ con, lanh lợi và dẻo dai

c)

To lớn và hung dữ

d)

Nhỏ con và chậm chạp

27.

Thổ dân trong phim “Thượng đế cũng phải cười” dùng những biện pháp gì để có nước uống?

a)

A. Đào giếng

b)

B. Thu hoạch sương sớm từ lá cây đã bày ra từ chiều hôm trước

c)

C. Bào củ ra rồi vắt lấy nước uống

d)

Phương án B và C

28.

Ngôn ngữ của thổ dân trong phim “Thượng đế cũng phải cười” có gì đặc biệt?

a)

Họ nói tiếng Pháp

b)

Họ nói tiếng Ả rập

c)

Họ nói tiếng Anh

d)

Chỉ gồm một số âm thanh lốc cốc trong vòm miệng

29.

Thổ dân trong phim “Thượng đế cũng phải cười” săn bắn động vật bằng cách nào?

a)

Nhúng mũi tên vào một thứ nước có tác dụng an thần

b)

Đặt bẫy

c)

Quăng lưới

d)

Dùng đá ném

30.

Thổ dân trong phim “Thượng đế cũng phải cười” chưa bao giờ biết đến vật gì trong cuộc đời của họ?

a)

Gỗ

b)

Mẩu xương

c)

Cây cối

d)

Kim loại, bê tông

31.

Đặc tính khiến thổ dân trong phim “Thượng đế cũng phải cười” khác với các bộ lạc khác là?

a)

Họ biết săn bắn

b)

Họ không có ý thức sở hữu

c)

Họ đóng khố

d)

Họ nói ngôn ngữ bản địa

32.

Thành phố sôi động cách nơi cư trú của thổ dân bao nhiêu dặm về phía nam?

a)

500

b)

600

c)

700

d)

800

33.

Những vật lạ gần đây xuất hiện trên bầu trời của thổ dân là gì?

a)

Con chim

b)

Túi nilon

c)

Kinh khí cầu

d)

Máy bay

34.

Vật lạ rơi từ trên trời xuống khu vực cư trú của thổ dân là gì?

a)

Chai Coca

b)

Chai rượu

c)

Thiên thạch

d)

Con chim

35.

Địa Trung Hải thông với Đại Tây Dương qua eo biển nào sau đây?

a)

Xuyê.

b)

Gibranta.

c)

Bap ea Madep.

d)

Môdămbich.

36.

Công trình nào đóng vai trò quan trọng trên đường giao thông quốc tế từ Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương?

a)

Kênh đào Xuyê.

b)

Kênh đào Panama.

c)

Kênh đào Erie.

d)

Kênh đào Moscow.

37.

Biển Đỏ KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sâu.

b)

Hẹp ngang và kéo dài.

c)

Độ mặn cao.

d)

Nông.

38.

Biển Đỏ có nồng độ muối rất cao (biển mặn nhất thế giới) do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nằm trong miền khí hậu khô, nước bốc hơi mạnh.

b)

Được hình thành do tách giãn của vỏ lục địa.

c)

Tiếp giáp sa mạc Shahara.

d)

Không có dòng sông nào đổ vào.

39.

Vịnh biển lớn nhất châu Phi là

a)

Ghinê.

b)

Ađen.

c)

Xot.

d)

Pecxich.

40.

Những dòng biển nào sau đây chảy trong Đại Tây Dương là dòng biển lạnh?

a)

Canari và Benghêla.

b)

Canari và Ghinê.

c)

Benghêla và Ghinê.

d)

Ghinê và Xoomali.

41.

Những dòng biển nào sau đây chảy trong Ấn Độ Dương là dòng biển nóng?

a)

Mũi Kim, Xômali.

b)

Mũi Kim, Môdămbich.

c)

Mũi Kim, Ghinê.

d)

Ghinê và Xoomali.

42.

Địa hình châu Phi KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chủ yếu là bán bình nguyên.

b)

Bờ lục địa cao hơn vùng nội địa.

c)

Có sự xen kẽ của bồn địa với sơn nguyên và đất cao.

d)

Địa hình núi uốn nếp chiểm tỉ lệ lớn.

43.

Vòng đai đồng Trung Phi trải dài qua những quốc gia nào sau đây?

a)

CHDC Cônggô, Dămbia và Dimbabuê.

b)

CHDC Cônggô, Dămbia và Bôtxoana.

c)

Dămbia, Bôtxoana và Nam Phi.

d)

Namibia, Bôtxoana và Nam Phi.

44.

Mỏ Uran lớn nhất thế giới Sincôlôpve thuộc quốc gia nào ở châu Phi?

a)

Nam Phi.

b)

Xu Đăng.

c)

CHDC Cônggô.

d)

Angôla.

45.

Thành phố khai thác vàng lớn nhất của CH Nam Phi là

a)

Prêtôrria.

b)

Kêptao.

c)

Blôemphôntên

d)

Giôhanexbua.

46.

Sự hình thành cấc mỏ kim cương ở châu Phi có liên quan với hoạt động địa chất nào sau đây?

a)

phun trào núi lửa.

b)

tách giãn vỏ trái đất.

c)

địa hào.

d)

sụt lún cacxtơ.

47.

Nếu thời tiết ở CH Nam Phi đang là mùa hè thì ở Ai Cập đang là mùa gì?

a)

Xuân.

b)

Hạ.

c)

Thu.

d)

Đông

48.

Những nguyên nhân nào làm cho khí hậu châu Phi nói chung và đặc biệt là khu vực Bắc Phi mang tính chất lục địa sâu sắc?

a)

Kích thước rộng lớn.

b)

Dạng hình khối của lục địa.

c)

Địa hình cao ở ve bờ, thấp ở giữa.

d)

Tất cả các nguyên nhân trên.

49.

Lượng mưa và độ ẩm trên lục địa Phi thay đổi giảm dần theo hướng từ

a)

xích đạo về 2 phía bắc và nam.

b)

tây sang đông.

c)

thấp lên cao.

d)

nội địa ra biển.

50.

Nơi có lượng mưa nhiều nhất châu Phi là

a)

sườn tây khối núi Camơrun.

b)

sườn đông khối núi Camơrun.

c)

sườn tây Etiôpi.

d)

Ghinê Thượng.

51.

Bồn địa Côngô nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo.

b)

Cận xích đạo.

c)

Nhiệt đới.

d)

Cận nhiệt đới.

52.

Sa mạc Xahara nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo.

b)

Cận xích đạo.

c)

Nhiệt đới.

d)

Cận nhiệt đới.

53.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với hệ thống sông ngòi châu Phi?

a)

Phân bố không đồng đều.

b)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là mưa.

c)

Sông có nhiều thác ghềnh.

d)

Các sông có giá trị giao thông lớn.

54.

Chế độ nước của sông Nin rất phức tạp do

a)

chảy qua miền đồng bằng bằng phẳng.

b)

chảy từ nam lên bắc qua nhiều đới khí hậu khác nhau.

c)

chảy qua miền địa hình dốc.

d)

phụ thuộc vào nguồn nước của các hồ thượng nguồn.

55.

Những dòng sông nào sau đây của châu Phi đổ vào Đại Tây Dương?

a)

Nigiê và Côngô.

b)

Nigiê và Nin.

c)

Nin và Vônta.

d)

Dămbedi và Giuba.

56.

Sông nào sau đây của châu Phi không đổ ra biển?

a)

Nin.

b)

Côngô.

c)

Dămberi.

d)

Sari.

57.

Phần lớn các hồ của châu Phi phân bố ở khu vực nào?

a)

Bắc phi.

b)

Nam phi.

c)

Đông phi.

d)

Tây phi.

58.

Phần lớn các hồ ở châu Phi có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Có nguồn gốc kiến tạo.

b)

Có độ sâu lớn.

c)

Có hình dạng kéo dài.

d)

Tất cả các đặc điểm trên.

59.

Rừng xích đạo phân bố ở khu vực nào của châu Phi?

a)

Bắc phi.

b)

Đông phi.

c)

Ven vịnh Ghinê và bồn địa Côngô.

d)

Nam phi.

60.

Các loài động vật như hươu cao cổ, ngựa vắn, sư tử, báo đốm thường phân bố ở đới cảnh quan nào sau đây của châu Phi?

a)

Rừng xích đạo.

b)

Xavan.

c)

Sa mạc.

d)

Rừng taiga.

61.

Loại địa hình độc đáo do động vật tạo nên ở các xavan của châu Phi là

a)

Tổ rắn.

b)

Tổ mối.

c)

Tổ chim.

d)

Tổ bò sát.

62.

Thực vật ở vùng hoang mạc và bán hoang mạc châu Phi KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bộ rễ rất dài.

b)

Cành lá ít phát triển.

c)

Hoàn thành chu kỳ sinh trường trong một thời gian ngắn.

d)

Bộ rễ ngắn.

63.

Loài thực vật thống trị trên các ốc đảo và có giá trị kinh tế cao của châu Phi là

a)

Chà là.

b)

Ô liu.

c)

Cam.

d)

Chanh.