wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Plurals 1 (Grammar A)

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên âm là những chữ cái nào?

a)

a e i n u

b)

a e i o u

c)

u e o a t

d)

a e m u s

2.
a)

Giraffe

b)

Alligator

c)

Mouse

d)

Elephant

3.

Sử dụng mạo từ thích hợp

a)

An umbrella

b)

A umbrella

4.

Viết số 13 và 30 trong tiếng Anh

(a)  

5.

Viết các chữ cái sau thành từ có nghĩa

E S E V N

(a)  

6.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa

L E E P A N T H

(a)  

7.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa (chữ số)

T E V N Y E S

(a)  

8.

Liệt kê 3 chữ số sau số 8

(a)  

9.

Liệt kê 4 chữ số sau 30

(a)  

10.

Cụm từ "a plane" có nghĩa là gì trong tiếng việt

a)

1 chiếc máy bay

b)

máy bay

c)

1 chiếc tàu hỏa

d)

tàu hỏa

11.

Những từ sau sử dụng mạo từ a hay an

insect, umbrella, egg

a)

An

b)

A

c)

Không sử dụng được mạo từ nào

12.

Viết dạng số nhiều của những từ sau

dog, lion, snake

(a)  

13.

Khi nào danh từ cần thêm "s" hoặc "es"

a)

Khi nó là danh từ số nhiều, có số ượng từ 1 trở lên

b)

Khi nó là danh từ số nhiều, có số lượng từ 2 trở lên

c)

Thích thì thêm vào danh từ thôi

14.

Khi nào danh từ thêm "es"

a)

Khi danh từ là số nhiều

b)

Khi danh từ kết thúc là o, s, ss, ch, x, sh, z

c)

Khi danh từ là số ít

d)

Khi danh từ kết thúc là a, e, i, o, u

15.

Cách diễn đạt nào đúng với cụm từ sau: "bốn con khỉ"

a)

four monkeys

b)

four monkeies

16.

Dịch những cụm từ sau sang tiếng Anh:

"ba người" "bốn quả trứng" "sáu cái đĩa" "bảy chiếc lá"

(a)  

17.

Các danh từ số nhiều sau, trường hợp nào viết sai

a)

fishes

b)

mouses

c)

women

d)

men

e)

oxen

18.

Các danh từ số nhiều sau, trường hợp nào viết đúng

a)

boys

b)

buffaloes

c)

radios

d)

zooes

e)

partys

19.

How many boys in the picture?

(a)  

20.

How many insects in the picture?

(a)