wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm về: "Soạn thảo văn bản đơn giản"

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án trả lời đúng

Hoạt động nào dưới đây có liên quan đến soạn thảo văn bản?

a)

Chép một bản nhạc

b)

Vẽ một bức tranh

c)

Viết một bức thư gửi bạn

d)

Đọc một bài thơ

2.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có nhiều ưu điểm:

a)

Đẹp và nhiều kiểu chữ chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay.

b)

Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay.

c)

Có thể chỉnh sửa và sao chép văn bản dễ dàng.

d)

Tất cả đúng.

3.

Phần mềm soạn thảo văn bản phổ biến nhất hiện nay là gì?

a)

Rapid typing

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Powerpoint

d)

Microsoft Excel

4.

Biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản là:

a)
b)
c)
d)
5.

Khi em gõ phím, kí tự hoặc chữ cái sẽ bắt đầu xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ

c)

Bảng chọn

d)

Dải lệnh

6.

Cách mở 1 văn bản đã có sẵn trên máy tính:

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Cancel

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Save--> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

d)

Bảng chọn File --> Lệnh New --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

7.

Cách lưu 1 văn bản sau khi đã soạn thảo:

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Save As --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Close

d)

Bảng chọn File --> Lệnh Save --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

8.

Cách đóng (kết thúc) một văn bản đúng trình tự:

a)

Bảng chọn File --> Close.

b)

Tắt nguồn máy tính

c)

Bảng chọn File --> Open

d)

Nháy X trên thanh tiêu đề

9.

Các thành phần của 1 văn bản là:

a)

Trang văn bản

b)

Đoạn văn bản

c)

Dòng

d)

Từ soạn thảo

e)

Kí tự

10.

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống trong câu:

Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, [, {, ' và " phải được ...................... kí tự đầu tiên của từ tiếp theo

a)

sát bên trái

b)

sát bên phải

11.

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống trong câu:

  • Các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi phải được .................... kí tự đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.
a)

sát vào

b)

không sát vào

12.

Đoạn văn bản nào sau đây đúng quy tắc gõ văn bản trong Word?

a)

Lan nói: “Xin chào”

b)

Lan nói : “Xin chào”

c)

Lan nói : “ Xin chào ”

d)

Lan nói:“Xin chào”

13.

Để khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word, em chọn:

a)

A. Chọn Start/All Programs/Microsoft Office/Mcrosoft Word

b)

B. Chọn biểu tượng trên màn hình nền desktop(nếu có)

c)

C. Câu a và b đúng

14.

Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, em thực hiện:

a)

A. Bằng cách nháy chuột trái vào vị trí đó

b)

B. Bằng cách nháy chuột vào vị trí cuối dòng

c)

C. Bằng cách nháy chuột vào vị trí đầu dòng

d)

D. Bằng cách nháy đúp vào vị trí đó.

15.

Khi soạn thảo bảng mã ….... thì phải chọn font có tên "Time New Roman" mới gõ được tiếng Việt đúng?

a)

A. TCVN3(ABC)

b)

B. Telex

c)

C. Unicode

d)

D. VNI