wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thì tương lai đơn và tương lai gần

Total questions: 16

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

My house is very dirty. I ___________________ it tomorrow.

a)

clean

b)

am cleaning

c)

am going to clean

d)

cleaned

2.

She _____________ get married in September.

a)

is going to

b)

will

c)

are going to

d)

would

3.

It’s very hot in here. I ____________________ the window for you.

a)

will open

b)

am going to open

c)

am opening

d)

open

4.
(The doorbell rings)
"I ______ open it!"
a)
am going
b)
will
c)
go
d)
was going to
5.
The plane ______ leave at 8:05.
a)
will be
b)
is going to
c)
will to
d)
is going
6.

It ________ tomorrow.

a)

will snow

b)

snows

c)

is snowing

7.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:

I love London. I (probably / go) there next year.

a)

will probably go

b)

are probably going to go

8.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc:

What (wear / you) at the party tonight?

a)

will wear

b)

are going to wear

9.

Cách sử dụng của thì tương lai gần là:

a)

Quyết định tức thời

b)

Dự định cho tương lai đã được chuẩn bị

c)

Dự đoán có cơ sở

10.

Lựa chọn nhiều đáp án:

Khác biệt chính giữa thì tương lai gần và thì tương lai đơn là:

a)

Tương lai gần diễn tả dự định định trước, tương lai đơn diễn tả hành động bộc phát

b)

Tương lai gần diễn tả hành động gần đây, tương lai đơn diễn tả hành động đơn giản

c)

Tương lai gần diễn tả dự đoán có cơ sở, tương lai đơn diễn tả dự đoán thiếu cơ sở

11.

what is the correct form on this sentence

a)

i will go to the park.

b)

i go to the park will.

c)

i not will the park

12.

We _____ ______ to the pool, we will go to the park.

a)

won't study

b)

won't eat

c)

won't go

d)

won't jump

13.

Thì Tương lai đơn thể khẳng định:

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

14.

Thì Tương lai đơn thể phủ định:

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

15.

Thì Tương lai đơn thể nghi vấn:

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

16.

Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense

a)

Trạng từ chỉ thời gian trong hiện tại

b)

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

c)

Trạng từ chỉ thời gian trong tương lai