wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4 tuần 22

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phân số bé hơn 1 là:

a)

 32\frac{3}{2}  

b)

 33\frac{3}{3}  

c)

 23\frac{2}{3}  

d)

 22\frac{2}{2}  

2.

Phân số lớn hơn 1 là:

a)

 32\frac{3}{2}  

b)

 33\frac{3}{3}  

c)

 23\frac{2}{3}  

d)

 22\frac{2}{2}  

3.

Phân số tối giản là:

a)

 68\frac{6}{8}  

b)

 78\frac{7}{8}  

c)

 48\frac{4}{8}  

d)

 128\frac{12}{8}  

4.

Phân số bằng phân số  35\frac{3}{5}  là:

a)

 910\frac{9}{10}  

b)

 610\frac{6}{10}  

c)

 106\frac{10}{6}  

d)

 53\frac{5}{3}  

5.

Số thích hợp để điền vào chỗ trống để 83 = 32?\frac{8}{3}\ =\ \frac{32}{?}  là:

a)

16

b)

9

c)

6

d)

12

6.

Số chia hết cho 2 là:

a)

1583

b)

3009

c)

6008

d)

1297

7.

Số chia hết cho 9 là:

a)

1582

b)

2304

c)

6081

d)

1199

8.

Số chia hết cho 2 và 5 là:

a)

3582

b)

3140

c)

3085

d)

3254

9.

Hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 12cm, chiều cao là 8cm. Vậy diện tích hình bình hành là ............ cm2cm^2  

a)

20

b)

40

c)

84

d)

96

10.

Mẫu số chung của hai phân số   38\frac{3}{8}  và   47\frac{4}{7}  là:

a)

35

b)

15

c)

12

d)

7

11.

Kết quả của phép nhân: 837 x 100 là:

a)

87300

b)

83700

c)

837

d)

8370

12.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 6m2 25cm2 = .... cm2 là:

a)

60025

b)

6025

c)

600025

d)

625

13.

Điền thêm số tiếp theo vào dãy số sau cho hợp quy luật: 1 , 3 , 7 , 13 , 21 , ...

a)

27

b)

29

c)

31

d)

33

14.

13 x 5 x2 =?

a)

130

b)

260

c)

150

d)

65

15.

 Phân số nào sau đây bằng phân số  47\frac{4}{7}  ?

a)

 1521\frac{15}{21}  

b)

 921\frac{9}{21}  

c)

 1628\frac{16}{28}  

16.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:  97\frac{9}{7}  =  ....21\frac{....}{21}  

a)

3

b)

9

c)

27

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ...60 = 34\frac{...}{60}\ =\ \frac{3}{4}  

a)

15

b)

25

c)

35

d)

45

18.

Kết quả của phép nhân  97 × 1197\ \times\ 11   là:

a)

9711

b)

9977

c)

1067

d)

967

19.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

610\frac{6}{10}

b)

86\frac{8}{6}

c)

32\frac{3}{2}

20.

Hình nào dưới đây được tô màu  12\frac{1}{2}  số con vật? 

a)
b)
c)
21.

Đã tô màu 12\frac{1}{2}  hình nào?

a)
b)
c)
d)
22.

Câu sau đúng hay sai?

"Một phần hai còn được gọi là một nửa".

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Rút gọn phân số

 2025\frac{\text{20}}{\text{25}}  

a)

 2025= 20 : 5 25 : 5=55= 1\frac{\text{20}}{\text{25}}=\ \frac{\text{20 : 5 }}{\text{25 : 5}}=\frac{\text{5}}{\text{5}}=\ 1  

b)

 2025=20 : 225 : 5=105=2\frac{\text{20}}{\text{25}}=\frac{\text{20 : 2}}{\text{25 : 5}}=\frac{\text{10}}{\text{5}}=\text{2}  

c)

 2025=20 : 525 : 5=45\frac{\text{20}}{\text{25}}=\frac{\text{20 : 5}}{\text{25 : 5}}=\frac{\text{4}}{\text{5}}  

d)

 2025=20 : 425 : 4=54\frac{\text{20}}{\text{25}}=\frac{\text{20 : 4}}{\text{25 : 4}}=\frac{\text{5}}{\text{4}}\text{}  

24.

Đâu là các phân số tối giản

a)

 127;24;83;714\frac{\text{12}}{\text{7}};\frac{\text{2}}{\text{4}};\frac{\text{8}}{\text{3}};\frac{\text{7}}{\text{14}}  

b)

 13;126;27;119\frac{\text{1}}{\text{3}};\frac{\text{12}}{\text{6}};\frac{\text{2}}{\text{7}};\frac{\text{1}}{\text{19}}  

c)

 9210;4222;35;75\frac{\text{92}}{\text{10}};\frac{\text{42}}{\text{22}};\frac{\text{3}}{\text{5}};\frac{\text{7}}{\text{5}}\text{}  

d)

 13;38;211;78\frac{\text{1}}{\text{3}};\frac{\text{3}}{\text{8}};\frac{\text{2}}{\text{11}};\frac{\text{7}}{\text{8}}  

25.

Các phân số lớn hơn 1 là: (Chọn nhiều đáp án)

a)

18645\frac{\text{186}}{\text{45}}

b)

24198\frac{\text{24}}{\text{198}}

c)

6776\frac{\text{67}}{\text{76}}

d)

9854\frac{\text{98}}{\text{54}}

e)

524245\frac{\text{524}}{\text{245}}

26.

 723.......... 923\frac{\text{7}}{\text{23}} (a)   \ \frac{\text{9}}{\text{23}}  

ĐIỀN DẤU > , < , = VÀO CHỖ TRỐNG:

27.

 8912............6712\frac{\text{89}}{\text{12}} (a)   \frac{\text{67}}{\text{12}}  

ĐIỀN DẤU > , < , = VÀO CHỖ TRỐNG:

28.

 983452...........983452\frac{\text{983}}{\text{452}} (a)   \frac{\text{983}}{\text{452}}  

Điền dấu > , < , = vào chỗ trống