Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C3. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai. Với a; b; m  ∈\in  Z. b; m ≠\ne  0  thì

a)

 A. ab= a.mb.mA.\ \frac{a}{b}=\ \frac{a.m}{b.m}  

b)

 B. ab= a + mb + mB.\ \frac{a}{b}=\ \frac{a\ +\ m}{b\ +\ m}  

c)

 C. ab= a : mb : m C.\ \frac{a}{b}=\ \frac{a\ :\ m}{b\ :\ m}\   với m  ∈\in   ƯC(a;b)

d)

 D. ab= − a− bD.\ \frac{a}{b}=\ \frac{-\ a}{-\ b}  

2.

“ Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một … của chúng thì ta được một phân số mới … phân số đã cho”. Các cụm từ thích hợp vào chỗ trống lần lượt là:

a)

A. ước chung, bằng

b)

B. bội chung; lớn hơn

c)

C. số; bằng

d)

D. tích, bằng

3.

Phân số  ab\frac{a}{b} là phân số tối giản khi ƯC (a;b) bằng

a)

A. {1;−1}

b)

B. {2}

c)

C. {1;2}

d)

D. {1;2;3}

4.

“Nếu ta chia cả tử và mẫu của phân số cho ước chung lớn nhất của chúng, ta sẽ được…”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

A. phân số không tối giản

b)

B. phân số tối giản

c)

C. phân số có tử lớn hơn mẫu

d)

D. phân số có tử bằng mẫu

5.

Tìm số a; b biết

 2456=a7=−111b\frac{24}{56}=\frac{a}{7}=\frac{-111}{b}  

a)

A. a=3, b=−259

b)

B. a=−3, b=−259

c)

C. a=3, b=259

d)

D. a=−3, b=259

6.

Tìm số x; y biết

 −36=x−2=−18y\frac{-3}{6}=\frac{x}{-2}=\frac{-18}{y}  

a)

A. x=−1, y=36

b)

B. x=1, y=−36

c)

C. x=−1, y=9

d)

D. x=1, y=36

7.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

A. −24A.\ \frac{-2}{4}

b)

B. −15−96B.\ \frac{-15}{-96}

c)

C. 1327C.\ \frac{13}{27}

d)

D. −2958D.\ \frac{-29}{58}

8.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

A. 5−15A.\ \frac{5}{-15}

b)

B. 22−132B.\ \frac{22}{-132}

c)

C. −2135C.\ \frac{-21}{35}

d)

D. 1277D.\ \frac{12}{77}

9.

Nhân cả tử số và mẫu số của phân số  1423\frac{14}{23}   với số nào để được phân số   168276\frac{168}{276}   

a)

A. 14

b)

B. 23

c)

C. 12

d)

D. 22

10.

Nhân cả tử số và mẫu số của phân số  16−25\frac{16}{-25}   với số nào để được phân số   −176275\frac{-176}{275}   

a)

A. -11

b)

B. 11

c)

C. -7

d)

D. 7

11.

Rút gọn phân số  600800\frac{600}{800}     về dạng phân số tối giản ta được:

a)

A.  12\frac{1}{2}  

b)

B.  68\frac{6}{8}  

c)

C.  34\frac{3}{4}  

d)

D.  −34\frac{-3}{4}  

12.

Rút gọn phân số  −1251000\frac{-125}{1000}     về dạng phân số tối giản ta được:

a)

A.  −540\frac{-5}{40}  

b)

B.  520\frac{5}{20}  

c)

C.  18\frac{1}{8}  

d)

D.  −18\frac{-1}{8}  

13.

Rút gọn phân số   (−2).3+ 6.59.6\frac{\left(-2\right).3+\ 6.5}{9.6} về dạng phân số tối giản ta được phân số có tử số là

a)

A.  49\frac{4}{9}  

b)

B.  3131  

c)

C.  −1-1  

d)

D. 4

14.

Rút gọn phân số   (−5).11+ 755.12\frac{\left(-5\right).11+\ 75}{5.12} về dạng phân số tối giản ta được phân số có tử số là

a)

A. -3 

b)

B. 1

c)

C. -1

d)

D. 3

15.

Hãy chọn phân số không bằng phân số  −89\frac{-8}{9}  trong các phân số dưới đây?

a)

 A. 16−18A.\ \frac{16}{-18}  

b)

 B. −7281B.\ \frac{-72}{81}  

c)

 C. −24−27C.\ \frac{-24}{-27}  

d)

 D. −8899D.\ \frac{-88}{99}  

16.

Hãy chọn phân số không bằng phân số  4−7\frac{4}{-7}  trong các phân số dưới đây?

a)

 A. −814A.\ \frac{-8}{14}  

b)

 B. 12−21B.\ \frac{12}{-21}  

c)

 C. −2035C.\ -\frac{20}{35}  

d)

 D. −24−42D.\ \frac{-24}{-42}  

17.

Rút gọn phân số  4.864.(−7)\frac{4.8}{64.\left(-7\right)} ta được phân số tối giản là:

a)

 A. −17A.\ \frac{-1}{7}  

b)

 B. −114B.\ \frac{-1}{14}  

c)

 C. 4−56C.\ \frac{4}{-56}  

d)

 D. −170D.\ \frac{-1}{70}  

18.

Rút gọn phân số  72.75125.108\frac{72.75}{125.108} ta được phân số tối giản là:

a)

 A. −1225A.\ \frac{-12}{25}  

b)

 B. −25B.\ \frac{-2}{5}  

c)

 C. 25C.\ \frac{2}{5}  

d)

 D. 1225D.\ \frac{12}{25}  

19.

 Tìm x biết :  −5−14=206−5x:\frac{-5}{-14}=\frac{20}{6-5x}:  


a)

A. x=10

b)

B. x=−10

c)

C. x=5

d)

D. x=6

20.

 Tìm x biết :  6x−7=37\frac{6}{x-7}=\frac{3}{7}  


a)

A. x= -7

b)

B. x=−21

c)

C. x=21

d)

D. x=7