wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ LỚP CHIM

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

2.

Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

a)

Tuyến phao câu.

b)

Tuyến mồ hôi dưới da.

c)

Tuyến sữa.

d)

Tuyến nước bọt.

3.

Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là đúng?

a)

Là động vật hằng nhiệt.

b)

Bay kiểu vỗ cánh.

c)

Không có mi mắt.

d)

Nuôi con bằng sữa diều.

4.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?

a)

Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.

b)

Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.

c)

Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.

d)

Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể.

5.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

a)

Cánh đập liên tục.

b)

Cánh dang rộng mà không đập.

c)

Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

d)

Tất cả đều đúng

6.

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Giữ nhiệt.

b)

Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.

7.

Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?

a)
b)
c)
d)
8.

Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài chim?

a)

4000 loài.

b)

5700 loài.

c)

6500 loài.

d)

9600 loài.

9.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của nhóm chim chạy?

a)

Cánh ngắn, yếu; chân cao, to khỏe; chân có hai hoặc ba ngón.

b)

Bộ xương cánh dài và khỏe; lông nhỏ, ngắn, dày và không thấm nước.

c)

Cánh phát triển; chân có bốn ngón.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

10.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ngỗng?

a)

Chân to, móng cùn, chân con trống có cựa.

b)

Bơi giỏi, bắt mồi dưới nước, đi lại vụng về trên cạn.

c)

Cánh dài, phủ lông mềm mại.

d)

Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn.

11.

Động vật nào dưới đây không thuộc bộ Gà?

a)

Vịt trời.

b)

Công.

c)

Trĩ sao.

d)

Gà rừng.

12.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cắt?

a)

Mỏ khỏe, quặp, nhọn, sắc.

b)

Cánh dài, khỏe.

c)

Chân to, khỏe, có vuốt cong, sắc.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

13.

Hiện nay, loài chim nào có kích thước lớn nhất thế giới?

a)

Ngỗng Canada.

b)

Đà điểu châu Phi.

c)

Bồ nông châu Úc.

d)

Chim ưng Peregrine.

14.

Lông của động vật nào dưới đây thường được dùng để làm chăn, đệm?

a)

Đà điểu.

b)

Cốc đế.

c)

Vịt.

d)

Diều hâu.

15.

Động vật nào dưới đây không thuộc nhóm chim bay?

a)

Hoàng yến

b)

Công

c)

Cắt

d)

Đà điểu

16.

Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm có ở lớp chim?

a)

Bao phủ bằng lông vũ

b)

Trứng có vỏ đá vôi bao bọc

c)

Tim có 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

d)

Mỏ sừng

e)

Chi trước biến đổi thành cánh

17.

Đặc điểm mỏ của bộ Chim ưng

a)

Mỏ ngắn, khỏe

b)

Mỏ quặp nhưng nhỏ hơn

c)

Mỏ dài, rộng, dẹp, bờ mỏ có những tấm sừng ngang

d)

Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn

18.

Bộ Chim nào thường kiếm ăn vào ban đêm

a)

Bộ Gà

b)

Bộ Ngỗng

c)

Bộ Cú

d)

Bộ Chim ưng

19.

Lợi ích của chim là

a)

Ăn các loại sâu bọ và gặm nhấm làm hại nông nghiệp,lâm nghiệp và gây bệnh dịch cho con người.

b)

Chăn nuôi để cung cấp thực phẩm, làm cảnh.

c)

Hút mật ăn mật hoa giúp cho sự thụ phấn cây

d)

Dùng làm cảnh, vật thí nghiệm, nghiên cứu.

20.

Lớp chim được chia thành mấy nhóm

a)

2 nhóm là nhóm Chim chạy và nhóm Chim bơi

b)

2 nhóm là nhóm Chim bơi và nhóm Chim bay

c)

2 nhóm là nhóm Chim bay và nhóm Chim chạy

d)

3 nhóm là nhóm Chim chạy, nhóm Chim bơi và nhóm Chim bay.