wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT sinh học quả và hạt

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Quả mọng được phân chia làm 2 nhóm là quả thịt và quả hạch.

b)

Quả hạch được phân chia làm 2 nhóm là quả thịt và quả mọng.

c)

Quả thịt được phân chia làm 2 nhóm là quả hạch và quả mọng.

d)

Quả thịt được phân chia làm 2 nhóm là quả khô và quả mọng.

2.

Chất dinh dưỡng của hạt được dự trữ ở đâu?

a)

Thân mầm hoặc rễ mầm.

b)

Phôi nhũ hoặc chồi mầm.

c)

Lá mầm hoặc rễ mầm.

d)

Lá mầm hoặc phôi nhũ.

3.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Ở hạt, … là bộ phận có chức năng bao bọc và bảo vệ hạt.

a)

lá mầm

b)

vỏ hạt

c)

phôi

d)

Chất dinh dưỡng dự trữ

4.

Ở hạt đậu, … là bộ phận có chức năng chứa chất dinh dưỡng dự trữ.

a)

lá mầm

b)

thân mầm

c)

phôi nhũ

d)

chồi mầm

5.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Ở hạt, … là bộ phận có chức năng duy trì và phát triển nòi giống.

a)

lá mầm

b)

phôi

c)

phôi nhũ

d)

chất dinh dưỡng dự trữ

6.

Những loại quả có khả năng tự phát tán hầu hết thuộc nhóm nào dưới đây?

a)

Quả mọng

b)

Quả hạch

c)

Quả khô nẻ

d)

Quả khô không nẻ

7.

Các loại quả : mơ, chanh, hồng xiêm, dừa, ổi có tên gọi chung là gì?

a)

Quả thịt

b)

Quả khô

c)

Quả mọng

d)

Quả hạch

8.

Loại quả nào dưới đây có khả năng tự phát tán?

a)

Trâm bầu

b)

Thông

c)

Ké đầu ngựa

d)

Chi chi

9.

Vì sao người ta chỉ giữ lại làm giống các hạt to, chắc, mẩy, không bị sứt sẹo và sâu bệnh?

a)

Vì những hạt này có phôi nhỏ và chất dinh dưỡng dự trữ nhiều. Đây là điều kiện cốt lõi giúp hạt có tỉ lệ nảy mầm cao và phát triển thành cây con khoẻ mạnh.

b)

Vì những hạt này có thể nảy mầm trong bất kì điều kiện nào mà không bị tác động bởi các yếu tố của môi trường bên ngoài.

c)

Vì những hạt có phôi khoẻ và giữ được nguyên vẹn chất dinh dưỡng dự trữ. Đây là điều kiện cốt lõi giúp hạt có tỉ lệ nảy mầm cao và phát triển thành cây con khoẻ mạnh.

d)

Vì những hạt này có khả năng ức chế hoàn toàn sâu bệnh. Mặt khác, từ mỗi hạt này có thể phát triển cho ra nhiều cây con và giúp nâng cao hiệu quả kinh tế.

10.

Các câu sau đây, câu nào có nhận định đúng về phát tán của quả và hạt?

a)

Phát tán nhờ gió thì quả và hạt có cánh và có gai móc.

b)

Phát tán nhờ gió thì quả và hạt có cánh hoặc lông nhẹ.

c)

Quả tự phát tán có hương thơm vị ngọt, có gai móc.

d)

Quả tự phát tán được xếp vào loại quả khô không nẻ.

11.

Những loại quả có khả năng tự phát tán hầu hết thuộc nhóm nào dưới đây?

a)

Quả mọng

b)

Quả hạch

c)

Quả khô không nẻ

d)

Quả khô nẻ

12.

Loại quả nào dưới đây có khả năng tự phát tán?

a)

Trâm bầu.

b)

Thông.

c)

Ké đầu ngựa.

d)

Chi chi.

13.

Các câu sau đây, câu nào có nhận định đúng về phát tán của quả và hạt?

a)

Phát tán nhờ gió thì quả và hạt có cánh và có gai móc.

b)

Phát tán nhờ gió thì quả và hạt có cánh hoặc lông nhẹ.

c)

Quả tự phát tán có hương thơm vị ngọt, có gai móc.

d)

Quả tự phát tán được xếp vào loại quả khô không nẻ.

14.

Quả cây xấu hổ (trinh nữ) có hình thức phát tán tương tự quả nào dưới đây?

a)

Quả đậu bắp.

b)

Quả cải.

c)

Quả chi chi.

d)

Quả ké đầu ngựa.

15.

Quả trâm bầu phát tán chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Phát tán nhờ nước.

b)

Phát tán nhờ gió.

c)

Phát tán nhờ động vật.

d)

Tự phát tán.

16.

Nhóm nào gồm những quả/hạt phát tán nhờ gió?

a)

Quả bông, hạt cau, quả cam, quả táo.

b)

Quả cải, quả ké đầu ngựa, quả bồ kết, quả dưa chuột.

c)

Quả trâm bầu, quả bồ công anh, hạt hoa sữa, quả chò.

d)

Quả chuối, quả sấu, quả nhãn, quả thìa là.

17.

Hạt hoa sữa phát tán chủ yếu theo hình thức nào ?

a)

Phát tán nhờ nước

b)

Phát tán nhờ gió

c)

Phát tán nhờ động vật

d)

Tự phát tán

18.

Hãy chọn những đặc điểm của các loại quả phát tán nhờ động vật?

a)

Khi chín có vị ngọt hoặc bùi.

b)

Khi chín vỏ tách ra.

c)

Khi chín có mùi thơm.

d)

Có lông hoặc gai móc.

19.

Hãy chọn những đặc điểm của các loại quả phát tán nhờ gió?

a)

Khi chín vỏ quả tách ra.

b)

Có cánh hoặc có lông.

c)

Quả có vị ngọt.

d)

Kích thước nhỏ bé và nhẹ.

20.

Quả có gai móc thường phát tán nhờ

a)

tự phát tán.

b)

gió.

c)

nước.

d)

động vật.