Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIẢI ĐỀ ÔN 1 L10_23_02

Total questions: 31

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

 x2−5x+6x−1≥0\frac{x^2-5x+6}{x-1}\ge0  có tập nghiệm là?

a)

 S=(1;2]∩[3;+∞]S=\left(1;2\right]\cap\left[3;+\infty\right]  

b)

 S=[1;5]∪(3;+∞)S=\left[1;5\right]\cup\left(3;+\infty\right)  

c)

 S=(1;2]∩[3;+∞]S=\left(1;2\right]\cap\left[3;+\infty\right]  

d)

 S=(1;2)∪(3;+∞)S=\left(1;2\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

2.

 x−1x2+4x+3\frac{x-1}{x^2+4x+3}  không dương khi?

a)

 x∈[−∞;−3)∪(−1;1]x\in\left[-\infty;-3\right)\cup\left(-1;1\right]  

b)

 x∈(−3;−1)∪(1:+∞]x\in\left(-3;-1\right)\cup\left(1:+\infty\right]  

c)

 x∈(−∞;−3]∪[−1;1]x\in\left(-\infty;-3\right]\cup\left[-1;1\right]  

d)

 x∈(−∞;−3)∪(−1;1]x\in\left(-\infty;-3\right)\cup\left(-1;1\right]  

3.

 mx2−2mx+m+1>0,∀x∈Rmx^2-2mx+m+1>0,\forall x\in R  . Hãy đi tìm m!

a)

 m>0m>0  

b)

 m<0m<0  

c)

 m≥0m\ge0  

d)

 m≤0m\le0  

4.

 f(x)=mx2−2x+1f\left(x\right)=mx^2-2x+1  luôn âm. Hãy đi tìm m!

a)

 m<−1m<-1  

b)

 m>−1m>-1  

c)

 m<1m<1  

d)

 m>1m>1  

5.

 (x2−3x−4)x2−5<0\left(x^2-3x-4\right)\sqrt{x^2-5}<0  có bao nhiêu nghiệm nguyên dương

a)

4

b)

0

c)

3

d)

1

6.

 (x+2)(2x+1)≤22x2+5x+2⟺?\left(x+2\right)\left(2x+1\right)\le2\sqrt{2x^2+5x+2}\Longleftrightarrow?  

a)

 −72≤x≤−2 hay −12≤x≤1-\frac{7}{2}\le x\le-2\ hay\ -\frac{1}{2}\le x\le1  

b)

 −72<x<−2 hay −12<x<1-\frac{7}{2}<x<-2\ hay\ -\frac{1}{2}<x<1  

c)

 x∈[−72;−2 ]∩[−12;1]x\in\left[-\frac{7}{2};-2\ \right]\cap\left[-\frac{1}{2};1\right]  

d)

 x∈(−72;−2] ∪(−12;1]x\in\left(-\frac{7}{2};-2\right]\ \cup\left(-\frac{1}{2};1\right]  

7.

Tìm tập xác định của hàm số

 y=5x2−4x−1y=\sqrt{5x^2-4x-1}  

a)

 D=(−∞;−15]∪[1;+∞]D=\left(-\infty;-\frac{1}{5}\right]\cup\left[1;+\infty\right]  

b)

 D=(−∞;−15]∪[1;+∞)D=\left(-\infty;-\frac{1}{5}\right]\cup\left[1;+\infty\right)  

c)

 D=(−∞;−15)∪(1;+∞)D=\left(-\infty;-\frac{1}{5}\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

d)

 D=(−∞;15]∪[−1;+∞]D=\left(-\infty;\frac{1}{5}\right]\cup\left[-1;+\infty\right]  

8.

 ∣2x+5∣≤x2+2x+4\left|2x+5\right|\le x^2+2x+4  có nghiệm là

a)

 x≤−1 hay x≥1x\le-1\ hay\ x\ge1  

b)

 x∈Rx\in R  

c)

  x∈[−∞;−1] ∪ x≥1x\in\left[-\infty;-1\right]\ \cup\ x\ge1  

d)

 x∈Φx\in\Phi  

9.

 ∣x2−x−12∣>12+x−x2\left|x^2-x-12\right|>12+x-x^2  có nghiệm là

a)

 x≤−3 hay x≥4x\le-3\ hay\ x\ge4  

b)

 x∈Rx\in R  

c)

  (x∈−∞;−3) ∪ (4;+∞)\left(x\in-\infty;-3\right)\ \cup\ \left(4;+\infty\right)  

d)

 x∈Φx\in\Phi  

10.

 −x2+6x−5>8−2x\sqrt{-x^2+6x-5}>8-2x  có nghiệm là

a)

  x≤4\ x\le4  

b)

 3<x<53<x<5  

c)

  3<x<2353<x<\frac{23}{5}  

d)

 3<x≤53<x\le5  

11.

Đường thẳng đi qua điểm  A(−1;2)A\left(-1;2\right)  nhận  n →=(1;−2)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-2\right)  làm VTPT có phương trình là

a)

 x−2y−5=0x-2y-5=0  

b)

 2x+y=02x+y=0  

c)

 x−2y−1=0x-2y-1=0  

d)

 x−2y+5=0x-2y+5=0  

12.

Đường thẳng đi qua điểm  A(−1;2)A\left(-1;2\right)  nhận  n →=(1;−2)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-2\right)  làm VTCP có phương trình là

a)

 x−2y−5=0x-2y-5=0  

b)

 2x+y=02x+y=0  

c)

 x−2y−1=0x-2y-1=0  

d)

 x−2y+5=0x-2y+5=0  

13.

Cho hai điểm  A(4; −1)A\left(4;\ -1\right)  và  B(1; −4)B\left(1;\ -4\right) . Viết phương trình đường trung trực của AB.

a)

 x+y=0x+y=0  

b)

 x−y−5=0x-y-5=0  

c)

 x+y=1x+y=1  

d)

 x−y=0x-y=0  

14.

Phương trình đường thẳng đi qua điểm  A(0;2)A\left(0;2\right)  và song song với đường thẳng  (d):3x−y+1=0\left(d\right):3x-y+1=0  là

a)

 x−3y+6=0x-3y+6=0  

b)

 x+3y−6=0x+3y-6=0  

c)

 3x−y−2=03x-y-2=0  

d)

 3x−y+2=03x-y+2=0  

15.

Vị trí tương đối của hai đường thẳng  d1:x+3y−1=0d_1:x+3y-1=0  và  d2: 3x−y−4=0d_2:\ 3x-y-4=0  là

a)

Cắt nhưng không vuông góc

b)

Vuông góc

c)

Song song

d)

Trùng nhau

16.

Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;-2)

d)

(-2;3)

17.

Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

18.

Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(9;6)

d)

(-3;2)

19.

 Cho đường thẳng  (d):2x+5y−10=0\left(d\right):2x+5y-10=0 . Biết rằng đường thẳng  (d′)⊥(d)\left(d'\right)\perp\left(d\right) . Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng  (d′)\left(d'\right)  là

a)

 (2;5)\left(2;5\right)  

b)

 (2;−5)\left(2;-5\right)  

c)

 (5;2)\left(5;2\right)  

d)

 (5;−2)\left(5;-2\right)  

20.

Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng ax+by+c=0 là

a)
b)
c)
d)
21.

Cosin của góc giữa hai đường thẳng a2x + b2y +c2=0 và a1x + b1y +c1 = 0

a)
b)
c)
d)
22.

Phương trình đường thẳng có các dạng nào?

a)

PTTS, PT Pháp Tuyến, PTTQ

b)

PTTS, PTCT, PTTQ

c)

PTTS, PTCP, PTPT

d)

PTCP, PTPT, PTTS, PTTQ

23.

Muốn viết phương trình tham số của đường thẳng ta cần

a)

Tọa độ điểm M(x0;y0) thuộc đường thẳng và VTPT của đường thẳng

b)

Tọa độ 1 điểm M(x0;y0) thuộc đường thẳng và tọa độ 1 VTCP của đường thẳng

24.

Muốn viết phương trình CHÍNH TẮC của đường thẳng ta cần

a)

Tọa độ điểm M(x0;y0) thuộc đường thẳng và VTPT của đường thẳng

b)

Tọa độ 1 điểm M(x0;y0) thuộc đường thẳng và tọa độ 1 VTCP của đường thẳng

25.

Công thức phương trình CHÍNH TẮC của đường thẳng là

a)

 x=x0+a.t  ;  y=y0+b.tx=x_0+a.t\ \ ;\ \ y=y_0+b.t  

b)

 x−x0a=y−y0b\frac{x-x_0}{a}=\frac{y-y_0}{b}  

c)

 A(x−x0)+B(y−y0)=0A\left(x-x_0\right)+B\left(y-y_0\right)=0  

d)

 y−y0=k(x−x0)y-y_0=k\left(x-x_0\right)  

26.

Công thức phương trình THAM SỐ của đường thẳng là

a)

 x=x0+a.t  ;  y=y0+b.tx=x_0+a.t\ \ ;\ \ y=y_0+b.t  

b)

 x−x0a=y−y0b\frac{x-x_0}{a}=\frac{y-y_0}{b}  

c)

 A(x−x0)+B(y−y0)=0A\left(x-x_0\right)+B\left(y-y_0\right)=0  

d)

 y−y0=k(x−x0)y-y_0=k\left(x-x_0\right)  

27.

Công thức phương trình TỔNG QUÁT của đường thẳng có VTPT (A;B) và đi qua điểm M(x0;y0)

a)

 x=x0+a.t  ;  y=y0+b.tx=x_0+a.t\ \ ;\ \ y=y_0+b.t  

b)

 x−x0a=y−y0b\frac{x-x_0}{a}=\frac{y-y_0}{b}  

c)

 A(x−x0)+B(y−y0)=0A\left(x-x_0\right)+B\left(y-y_0\right)=0  

d)

 y−y0=k(x−x0)y-y_0=k\left(x-x_0\right)  

28.

Công thức phương trình TỔNG QUÁT của đường thẳng có hệ số góc k và đi qua điểm M(x0;y0)

a)

 x=x0+a.t  ;  y=y0+b.tx=x_0+a.t\ \ ;\ \ y=y_0+b.t  

b)

 x−x0a=y−y0b\frac{x-x_0}{a}=\frac{y-y_0}{b}  

c)

 A(x−x0)+B(y−y0)=0A\left(x-x_0\right)+B\left(y-y_0\right)=0  

d)

 y−y0=k(x−x0)y-y_0=k\left(x-x_0\right)  

29.

Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:

a)

f(x)=ax+bf\left(x\right)=ax+b

b)

f(x)=ax+by+cf\left(x\right)=ax+by+c

c)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c

d)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c với a≠0a\ne0

30.

Quy tắc xét dấu của nhị thức bậc nhất?

a)

Trái trái, phải cùng

b)

Trong trái, ngoài cùng

31.

Quy tắc xét dấu của tam thức bậc hai có 2 nghiệm phân biệt

a)

Trong trái, ngoài cùng

b)

Trái trái, ngoài cùng