NEW
Font size
WorksheetsChủ đề: Tính chất lưu huỳnh
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA.
ô số 8, chu kì 3, nhóm VIA.
ô số 8, chu kì 3, nhóm VA.
ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.
Lưu huỳnh tà phương (Sa) và lưu huỳnh đơn tà (Sb) là
hai hợp chất của lưu huỳnh.
hai dạng thù hình của lưu huỳnh.
hai đồng phân của lưu huỳnh.
hai đồng vị của lưu huỳnh.
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?
chỉ có tính oxi hóa.
chỉ có tính khử.
có cả tính oxi hóa và tính khử.
không có tính oxi hóa và không có tính khử.
Lưu huỳnh khai thác chủ yếu được dùng
làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric.
làm chất lưu hóa cao su
làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu
Điều chế thuốc pháo, thuốc súng
Cho các phản ứng hóa học sau:
S + O2 → SO2
S + 3F2 → SF6
S + Hg → HgS
S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
1
2
3
4
Chất nào phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường
Oxi
Kẽm
NaOH
Thủy ngân
Sản phẩm tạo thành khi lưu huỳnh phản ứng với sắt là
Fe2S3
FeS
FeS2
Fe4S3
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO3, SO2, NaHSO4, FeS, lần lượt là:
-2, 0, +6, +4, +4, -2.
-2, 0, +6, +4, +6, -2.
-2, 0, +6, +6, +4, -1.
-2, 0, +4, +6, +6, -2.
Lưu huỳnh thể hiện tính chất gì khi tác dụng với kim loại (như Al, Fe, Zn, Hg, ...)?
Tính axit
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính oxi hóa và tính khử
Viết PTHH nào sau đây dùng để sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất là đúng?
H2S + O2 ---> S + H2O
S + O2 ---> SO2
2H2S + O2 ---> 2S + 2H2O
2H2S + SO2 ---> S + 2H2O
