wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
 C: y=x3 ; y=0, x=1; x=2C:\ y=x^{3\ };\ y=0,\ x=-1;\ x=2  là


a)

 174\frac{17}{4}  

b)

 14\frac{1}{4}  

c)

 154\frac{15}{4}  

d)

 194\frac{19}{4}  

2.

Diện tích hình phẳng màu vàng?

a)

 abf1(x)f2(x)dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

b)

 baf1(x)f2(x)dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

c)

 abf1(x)f2(x)dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

d)

 baf1(x)f2(x)dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

3.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=x3 +1, y=2x2 +1y=x^{3\ }+1,\ y=2x^{2\ }+1  và hai đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là

a)

 1112-\frac{11}{12}  

b)

 1112\frac{11}{12}  

c)

 9412\frac{94}{12}  

d)

 3712\frac{37}{12}  

4.

 C: y=x2+6x5; y=0C:\ y=-x^2+6x-5;\ y=0  

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi


a)

 52-\frac{5}{2}  

b)

 52\frac{5}{2}  

c)

 73\frac{7}{3}  

d)

 323\frac{32}{3}  

5.

Cho đồ thị hàm số

 y=f(x)y=f\left(x\right)  . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là


a)

 S=20f(x)dx01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx-\int_0^1f\left(x\right)dx  

b)

 S=02f(x)dx+01f(x)dxS=\int_0^{-2}f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

c)

 S=20f(x)dx+01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

d)

 S=21f(x)dxS=\int_{-2}^1f\left(x\right)dx  

6.

Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2x+3y=x^2-x+3  và đường thẳng  y=2x+1y=2x+1  là


a)

 16\frac{1}{6}  

b)

 55  

c)

 76\frac{7}{6}  

d)

 16-\frac{1}{6}  

7.

 y=lnxy=\ln x  , trục hoành và hai đường thẳng  x=1e, x=ex=\frac{1}{e},\ x=e  là

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường


a)

 e+1ee+\frac{1}{e}  

b)

 2e\frac{2}{e}  

c)

 e+1e-e+\frac{1}{e}  

d)

 e1ee-\frac{1}{e}  

8.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

 S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

 S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

 S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

 S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

9.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

 V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

 V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

 V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

 V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

10.

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4, y=0, x=1, x=4y=\frac{x}{4},\ y=0,\ x=1,\ x=4  quay quanh trục Ox bằng:

a)

 1516\frac{15}{16}  

b)

 15π8\frac{15\pi}{8}  

c)

 2116\frac{21}{16}  

d)

 21π16\frac{21\pi}{16}  

11.

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2, y=2xy=x^2,\ y=2x  . Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:

a)

 32π15\frac{32\pi}{15}  

b)

 64π15\frac{64\pi}{15}  

c)

 21π15\frac{21\pi}{15}  

d)

 16π15\frac{16\pi}{15}  

12.

 Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x+1y=2x+1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng  x=a (a>0)x=a\ \left(a>0\right)  . Giá trị của a sao cho thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành bằng  57π57\pi  là:

a)

 a=3a=3  

b)

 a=5a=5  

c)

 a=4a=4  

d)

 a=2a=2  

13.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x22x+3y=x^2-2x+3 , trục hoành và các đường thẳng  x=1, x=m (m>1)x=1,\ x=m\ \left(m>1\right)  bằng  203\frac{20}{3} . Giá trị của m bằng: 

a)

 m=52m=\frac{5}{2}  

b)

 m=2m=2  

c)

 m=3m=3  

d)

 m=32m=\frac{3}{2}  

14.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  y=1+lnxx, y=0, x=1, x=ey=\frac{\sqrt{1+\ln x}}{x},\ y=0,\ x=1,\ x=e  là  S=a2+bS=a\sqrt{2}+b  . Khi đó  a2+b2=?a^2+b^2=?  

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 43\frac{4}{3}  

c)

 209\frac{20}{9}  

d)

 22  

15.

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e, y=ex, y=(1e)x+1y=e,\ y=e^x,\ y=\left(1-e\right)x+1  (tham khảo hình vẽ). Diện tích hình phẳng (H) là:

a)

 e+12\frac{e+1}{2}  

b)

 e+32e+\frac{3}{2}  

c)

 e12\frac{e-1}{2}  

d)

 e+12e+\frac{1}{2}