wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tiếng Việt

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tiếng bắt đầu bằng ch, có nghĩa:

Em trai của bố

a)

cậu

b)

chú

c)

cháu

2.

Tìm tiếng bắt đầu bằng tr, có nghĩa:

Nơi em đến học hàng ngày

a)

nhà

b)

siêu thị

c)

trường

d)

trung tâm mua sắm

3.

Tìm tiếng bắt đầu bằng ch, có nghĩa:

Bộ phận cơ thể dùng để đi

a)

xe máy

b)

ô tô

c)

xe đạp

d)

chân

4.

Tìm tiếng có thanh hỏi hoặc thanh ngã có nghĩa:

Trái nghĩa với khó

a)

kho khó

b)

cực khó

c)

dễ

d)

dể

5.

Tìm tiếng có thanh hỏi hoặc thanh ngã có nghĩa:

Chỉ bộ phận cơ thể ở ngay bên dưới đầu

a)

cổ

b)

cỗ

c)

mũi

d)

tai

6.

Tìm tiếng có thanh hỏi hoặc thanh ngã có nghĩa:

Chỉ bộ phận cơ thể dùng để ngửi

a)

cổ

b)

cỗ

c)

mủi

d)

mũi

7.

Từ nào viết SAI chính tả:

a)

thông minh

b)

giành dụm

c)

để dành

d)

rạng sáng

8.

Bộ phận nào trong câu sau trả lời cho câu hỏi Vì sao? :

"Em bị trễ giờ vào lớp vì ngủ quên "

a)

em

b)

bị trễ

c)

vì ngủ quên

d)

Em bị trễ giờ vào lớp vì ngủ quên

9.

Bộ phận nào trong câu sau trả lời cho câu hỏi Ở sao? : "Chúng em học online ở nhà"

a)

chúng em

b)

học online

c)

học online ở nhà

d)

ở nhà

10.

Từ nào viết ĐÚNG chính tả:

a)

chăm chĩ

b)

buồn bả

c)

lõng lẻo

d)

lỏng lẻo