wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HDH TV Tuần 23

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây gồm những từ dùng để miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người?

a)

Thuỳ mị, huyền diệu, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na, tươi đẹp

b)

Xinh đep, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, rực rỡ, thướt tha.

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ, mĩ lệ

2.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

nức nở

b)

lức nở

c)

lức lở

3.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Xung sướng

b)

sung xướng

c)

Sung sướng

4.

Dấu gạch ngang dùng để đánh dấu

a)

Chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại

b)

Phần chú thích

c)

Các ý trong một đoạn liệt kê

d)

Tất cả các ý trên

5.

Nội dung bài tập đọc "Hoa học trò" là gì?

a)

Miêu tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng

b)

Giải thích tại sao hoa phượng được gọi là hoa học trò

c)

Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng qua ngòi bút miêu tả tài tình của tác giả, từ đó hiểu ý nghĩa của hoa phượng- hoa học trò đối với những học sinh đang ngồi trên ghế nhà trường.

6.

Nội dung bài tập đọc "Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ" là gì?

a)

Ca ngợi tình yêu đất nước

b)

Ca ngợi tình yêu con của người mẹ.

c)

Ca ngợi tình yêu đất nước, yêu con sâu sắc của người phụ nữ Tà-ôi trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.

7.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong đoạn văn sau đây là gì? Sau một thời gian ngắn, quả nhiên Hai- nơ khỏi bệnh. Ông ngạc nhiên nói với bác sĩ: - Bây giờ tôi mới biết táo cũng là vị thuốc quý.

a)

Dùng để đánh dấu chỗ bất đầu lời nói của nhân vật.

b)

Dùng để đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

c)

Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu

8.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong đoạn văn sau đây là gì?Để quan sát đồ vật, người ta vận dụng các giác quan sau đây:

- Dùng mắt để xem hình dáng, kích thước, màu sắc, … của đồ vật như thế nào

.- Dùng tay để biết đồ vật mềm hay rắn, nhẵn nhụi hay thô ráp, nặng hay nhẹ,…

- Dùng tai để nghe đồ vật khi được sử dụng có phát ra tiếng động không, tiếng động ấy thế nào

a)

Dùng để đánh dấu chỗ bất đầu lời nói của nhân vật.

b)

Dùng để đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.

9.

Có mấy câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn sau:

Ngày xưa, ở bản kia có một chú bé tuy nhỏ người nhưng ăn một lúc hết chín chõ xôi. Dân bản đặt tên là Cẩu Khây. Cẩu Khây lên mười tuổi, sức đã bằng trai mười tám, mười lăm tuổi đã tinh thông võ nghệ.

a)

1

b)

2

c)

3

10.

Trong bài văn miêu tả cây cối, khi viết hết đoạn văn ta cần làm gì?

a)

Xuống dòng, viết sát lề

b)

Xuống dòng, viết lùi vào 1 ô

c)

Không nên xuống dòng

11.

Câu 1. Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? do từ loại nào tạo thành?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ( hoặc cụm danh từ)

d)

Danh từ

12.

Bộ phận in đậm trong câu "Thỏ chạy nhanh như tia chớp." trả lời cho câu hỏi

a)

A. Để làm gì?

b)

B. Ở đâu?

c)

C. Như thế nào?

d)

D. Vì sao?

13.

Hè về áo đỏ như son

Hè đi thay lá xanh non mượt mà

Bao nhiêu tay toả rộng ra

Như vẫy như đón bạn ta đến trường?

Là cây gì?

a)

A. Cây bàng.

b)

B. Cây me.

c)

C. Cây đa.

d)

D. Cây phượng.

14.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nghõ nhỏ

b)

nghĩ nghợi

c)

nghĩ ngợi

d)

nghả nghiêng

15.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

16.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn thật là xinh đẹp." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn thật là

d)

Thật là xinh đẹp

17.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con trông thật đáng yêu." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Trông thật đáng yêu

18.

Từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Thật thà

c)

Khiêm tốn

19.

Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Duyên dáng

b)

Khôi ngô

c)

Tốt bụng

20.

Dòng nào toàn từ láy

a)

lung linh, chân chính, xao xuyến, chen chúc

b)

canh cánh, lo lắng, bồn chồn, hốt hoảng

c)

thật thà, thân cận, xinh xắn, mặt mũi.