WorksheetsOpen the capital width from Nhân hậu - đoàn kết
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Những từ sau thể hiện nội dung gì?
Lòng thương người, lòng nhân ái, lòng vị tha, yêu thương, thương yêu, yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông, thương xót, chia sẻ,...
Thể hiện tinh thần đoàn kết
Thể hiện tinh thần yêu nước
Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Đâu KHÔNG PHẢI là từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương?
Độc ác
Tàn nhẫn
Độc địa
Nhân ái
Đâu là những từ đồng nghĩa nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?
Cưu mang, bảo bọc, chia rẽ, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ
Hắt hủi, thờ ơ, vô cảm, lạnh lùng, ghét bỏ
Cảm thông, thương xót, chia sẻ, tàn bạo, tàn ác
Cưu mang, bảo bọc, che chở, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ
Đâu là những từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?
Vui vẻ, hạnh phúc, bình an, may mắn, thành công
Yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông
Hiếp đáp, ức hiếp, hành hạ, đánh đập, lấy thịt đè người
Gắn bó, vững mạnh, đoàn kết, kề vai sát cánh
Đâu là những từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?
Vui vẻ, hạnh phúc, bình an, may mắn, thành công
Yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông
Hiếp đáp, ức hiếp, hành hạ, đánh đập, lấy thịt đè người
Gắn bó, vững mạnh, đoàn kết, kề vai sát cánh
Tiếng "Nhân" trong từ "Nhân dân" có nghĩa là gì?
Tiếng "Nhân" có nghĩa là lòng thương người
Tiếng "Nhân" có nghĩa là người
Tiếng "Nhân" có nghĩa là gấp lên nhiều lần
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Tiếng "Nhân" trong từ "Nhân từ" có nghĩa là gì?
Tiếng "Nhân" có nghĩa là người
Tiếng "Nhân" có nghĩa là lòng thương người
Cả A và B đều đúng
Dữ như...
đất
cọp
bụt
chị em gái
Hiền như ....
đất
cọp
bụt
chị em gái
Thương nhau như...
đất
cọp
chị em gái
bụt
Các từ thể hiện tình thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại là:
Ăn hiếp, bắt nạt, hành hạ
Yêu quý, xót thương, đau xót
Cứu giúp, cứu trợ, bênh vực
Hung ác, nanh ác, tàn ác
Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là "người"
nhân dân
nhân ái
nhân bánh
Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là "lòng thương người"
công nhân
nhân hậu
nhân loại
Tìm từ trái nghĩa với "nhân hậu"
chia rẽ, lục đục
trung hậu, nhân từ
độc ác, hung ác
Tìm từ trái nghĩa với " đoàn kết"
chia rẽ, lục đục
cưu mang, che chở
nhân ái, hiền hậu
Tìm từ đồng nghĩa với "nhân hậu"
hung ác, bất hoà
phúc hậu, nhân ái, nhân từ
che chở, cưu mang
Tìm từ đồng nghĩa với " đoàn kết"
lục đục, chia rẽ
tàn ác, tàn bạo
che chở, cưu mang, đùm bọc
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ca dao, tục ngữ:
Ở .......gặp lành
Hiền
đùm bọc
nâng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ca dao, tục ngữ:
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây.....nên hòn núi cao
đùm bọc
chụm lại
hiền lành
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ca dao, tục ngữ:
Anh em như thể chân tay
Rách lành......dở hay đỡ đần
nâng
chia sẽ
đùm bọc
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ca dao, tục ngữ:
Chị ngã em.........
nâng
bỏ đi
đùm bọc
