wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Open the capital width from Nhân hậu - đoàn kết

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Những từ sau thể hiện nội dung gì?

Lòng thương người, lòng nhân ái, lòng vị tha, yêu thương, thương yêu, yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông, thương xót, chia sẻ,...

a)

Thể hiện tinh thần đoàn kết

b)

Thể hiện tinh thần yêu nước

c)

Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

2.

Đâu KHÔNG PHẢI là từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương?

a)

Độc ác

b)

Tàn nhẫn

c)

Độc địa

d)

Nhân ái

3.

Đâu là những từ đồng nghĩa nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?

a)

Cưu mang, bảo bọc, chia rẽ, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

b)

Hắt hủi, thờ ơ, vô cảm, lạnh lùng, ghét bỏ

c)

Cảm thông, thương xót, chia sẻ, tàn bạo, tàn ác

d)

Cưu mang, bảo bọc, che chở, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

4.

Đâu là những từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?

a)

Vui vẻ, hạnh phúc, bình an, may mắn, thành công

b)

Yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông

c)

Hiếp đáp, ức hiếp, hành hạ, đánh đập, lấy thịt đè người

d)

Gắn bó, vững mạnh, đoàn kết, kề vai sát cánh

5.

Đâu là những từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?

a)

Vui vẻ, hạnh phúc, bình an, may mắn, thành công

b)

Yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông

c)

Hiếp đáp, ức hiếp, hành hạ, đánh đập, lấy thịt đè người

d)

Gắn bó, vững mạnh, đoàn kết, kề vai sát cánh

6.

Tiếng "Nhân" trong từ "Nhân dân" có nghĩa là gì?

a)

Tiếng "Nhân" có nghĩa là lòng thương người

b)

Tiếng "Nhân" có nghĩa là người

c)

Tiếng "Nhân" có nghĩa là gấp lên nhiều lần

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

7.

Tiếng "Nhân" trong từ "Nhân từ" có nghĩa là gì?

a)

Tiếng "Nhân" có nghĩa là người

b)

Tiếng "Nhân" có nghĩa là lòng thương người

c)

Cả A và B đều đúng

8.

Dữ như...

a)

đất

b)

cọp

c)

bụt

d)

chị em gái

9.

Hiền như ....

a)

đất

b)

cọp

c)

bụt

d)

chị em gái

10.

Thương nhau như...

a)

đất

b)

cọp

c)

chị em gái

d)

bụt

11.

Các từ thể hiện tình thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại là:

a)

Ăn hiếp, bắt nạt, hành hạ

b)

Yêu quý, xót thương, đau xót

c)

Cứu giúp, cứu trợ, bênh vực

d)

Hung ác, nanh ác, tàn ác

12.

Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là "người"

a)

nhân dân

b)

nhân ái

c)

nhân bánh

13.

Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là "lòng thương người"

a)

công nhân

b)

nhân hậu

c)

nhân loại

14.

Tìm từ trái nghĩa với "nhân hậu"

a)

chia rẽ, lục đục

b)

trung hậu, nhân từ

c)

độc ác, hung ác

15.

Tìm từ trái nghĩa với " đoàn kết"

a)

chia rẽ, lục đục

b)

cưu mang, che chở

c)

nhân ái, hiền hậu

16.

Tìm từ đồng nghĩa với "nhân hậu"

a)

hung ác, bất hoà

b)

phúc hậu, nhân ái, nhân từ

c)

che chở, cưu mang

17.

Tìm từ đồng nghĩa với " đoàn kết"

a)

lục đục, chia rẽ

b)

tàn ác, tàn bạo

c)

che chở, cưu mang, đùm bọc

18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ca dao, tục ngữ:

Ở .......gặp lành

a)

Hiền

b)

đùm bọc

c)

nâng

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ca dao, tục ngữ:

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây.....nên hòn núi cao

a)

đùm bọc

b)

chụm lại

c)

hiền lành

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ca dao, tục ngữ:

Anh em như thể chân tay

Rách lành......dở hay đỡ đần

a)

nâng

b)

chia sẽ

c)

đùm bọc

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ca dao, tục ngữ:

Chị ngã em.........

a)

nâng

b)

bỏ đi

c)

đùm bọc