wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Subject and Object Pronouns (lesson 7)

Total questions: 22

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

shelves

b)

people

c)

strawberrys

d)

keies

2.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

deers

b)

persons

c)

toys

d)

knifes

e)

oranges

3.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được

a)

orange

b)

salt

c)

chocolate

d)

sugar

e)

egg

4.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

some

b)

any

c)

three

d)

an

6.

Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống

It is (a)   sun

7.

Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống

She is in (a)   United Kingdom

8.

Viết câu hỏi sử dụng cấu trúc How much/ How many và trả lời dùng a lot/ not much/ not many

(a)  

9.

Đặt câu hỏi dùng How much/ How many cho trường hợp sau:

- spaghetti

(a)  

10.

Đặt câu hỏi dùng How much/ How many cho trường hợp sau:

- egg

(a)  

11.

Đặt câu hỏi dùng How much/ How many cho trường hợp sau:

- milk

(a)  

12.

Sử dụng a lot để miêu tả ảnh sau:(milk)

(a)  

13.

Sử dụng not many để miêu tả ảnh sau :(cake)

(a)  

14.

Điền đại từ nhân xưng thích hợp

a)

It

b)

He

c)

She

d)

They

15.

Điền đại từ nhân xưng thích hợp

a)

We

b)

They

c)

He

d)

I

16.

Điền đại từ nhân xưng thích hợp

a)

They

b)

We

c)

You

d)

He

17.

Viết lại câu sau sử dụng đại từ nhân xưng

(a)  

18.

Viết lại câu sử dụng đại từ nhân xưng

a)

You are in Class 10

b)

We are in Class 10

c)

They are in Class 10

19.

Viết lại câu sử dụng đại từ nhân xưng thích hợp

(a)  

20.

Điền đại từ tân ngữ thích hợp vào chỗ trống

(a)  

21.

Điền đại từ tân ngữ thích hợp vào chỗ trống

a)

you

b)

him

c)

her

d)

them

e)

us

22.

Điền đại từ tân ngữ thích hợp vào chỗ trống

a)

you

b)

us

c)

them

d)

him