NEW
Font size
WorksheetsVocab check Class 3.20 - 01032021
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
Trong passage 1, test 2, "Pilot" nghĩa là
A. Phi công
B. Thí điểm
C. Chỉ điểm
D. khu vực bay
"Simultaneously" has the same meaning with
A. Concurrently
B. Synchronously
C. Both of A and B
D. One of A and B
"Consequently" means
A. because
B. as the result
C. however
D. nevertheless
Trong bài 1, test 2, "need to be ground and polished" nghĩa là
A. Cần được đặt trên mặt đất và sơn bóng
B. Cần được đặt trên mặt đất và làm bóng
C. Cần được mài và đánh bóng
D. Cần được mài và phủ bóng
"Homogenise" nghĩa là
A. tái tạo gen
B. di truyền gen
C. đồng nhất
D. đồng nhất hoá
Trong bài 1, test 2, "Inclusion" nghĩa là
A. Tạp chất
B. Hợp chất
C. Bao gồm
D. Bao đồng
Trong bài 1, test 2, "Smoothly and continuously" nghĩa là
A. Mềm mại và không ngừng nghỉ
B. Mềm mại và liên tiếp
C. Bằng phẳng và liên tục
D. Trôi chảy và liên tục
Trong bài 1, test 2, "eliminate altogether" nghĩa là
A. cùng nhau loại bỏ
B. loại bỏ cùng nhau
C. loại bỏ hoàn toàn
D. cùng nhau chọn lọc
"Mesopotamian" nghĩa là
A. thành phố lớn, thủ đô
B. cư dân của thành phố lớn, thủ đô
C. vùng đồng bằng Lưỡng Hà
D. cư dân vùng đồng bằng Lưỡng Hà
"Unblemished" means
A. flawless
B. maculate
C. tarnished
D. marred
"(to be) labor intensive" nghĩa là
A. lao động mạnh (nặng)
B. đòi hỏi nhiều lao động
C. lao động chuyên sâu
D. lao động cường độ cao
"continuously" đồng nghĩa với
A. constantly
B. relentlessly
C. Không từ nào trong 2 từ trên
D. Cả 2 từ trên
"esoteric" nghĩa là
A. huyền bí
B. bí hiểm
C. di truyền
D. bí truyền
"theoretical" nghĩa là
A. mang tính lý thuyết
B. lý thuyết thực hành
C. thực hành lý thuyết
D. lý thuyết ứng dụng
trong bài 1, test 2 'locate flaws" nghĩa là
A. tìm ra lỗi sai
B. định vị dòng chảy
C. bộc lộ khuyết điểm
D. làm sai vị trí
...... means remove or get rid of something/somebody
A. eliminate
B. qualify
C. dispose on
D. include
...... means To remove or reduce an unpleasant feeling or pain
A. distress
B. relieve
C. worsen
D. exclude
...... means To reduce something, especially something bad, to the lowest possible level
A. maximize
B. minimize
C. simplify
D. elaborate
trong bài 3 test 1, "compelling" nghĩa là
A. mang tính bắt buộc
B. hấp dẫn, thuyết phục
C. không ràng buộc
D. thiếu hấp dẫn, không thuyết phục
trong bài 3 test 1, "lack of consistency" nghĩa là
A. thiếu thuyết phục
B. thiếu hợp lý
C.thiếu kinh nghiệm
D. thiếu nhất quán
trong bài 3 test 1, "top academics" nghĩa là
A. các học viện hàng đầu
B. các học viên hàng đầu
C. các học giả hàng đầu
D. các báo cáo học thuật hàng đầu
"risk the derision" nghĩa là
A. đối mặt với sự chế giễu
B. đối mặt với sự phiền phức
C. đối đầu với sự nhũng nhiễu (tham ô)
D. đối đầu với nguy hiểm
" rigorous scientific studies" nghĩa là
A. các nhà khoa học thành công rực rỡ
B. các nghiên cứu khoa học thành công rực rỡ
C. các nghiên cứu khoa học nghiêm ngặt
D. các nhà khoa học nghiêm túc trong nghiêm cứu
in passage 3 of test 1, ...... means doubting that something is true or useful
A. skeptical
B. doubtful
C. unfaithful
D. regardful
"implication" nghĩa là
A. ngụ ý, ẩn ý
B. sự nhấn mạnh
C. sự chỉ dẫn
D. sự tập trung
trong bài 3 test 1, "sceptics and advocates" nghĩa là
A. những người có niềm tin và những người ủng hộ
B. những người hoài nghi và những người ủng hộ
C. những sự hoài nghi và những sự ủng hộ
D. những niềm tin và ủng hộ
trong bài 3 test 1, "bằng chứng ấn tượng nhất từ trước đến nay" là
A. the most effective evidence so far
B. the most impressive evidence since then
C. the most impressive evidence so far
D. the most effective evidence since then
"telepathic" nghĩa là
A. nhà ngoại cảm
B. cảm nhận từ xa
C. thần giao cách cảm
D. thuộc về ngoại cảm
trong bài 3 test 1, "đồng tình về" 1 vấn đề dịch là
A. concur on one issue
B. concur with one issue
C. agree on one issue
D. agree in one issue
trong bài 3 test 1, "constitute" nghĩa là
A. đồng nhất
B. phức hợp
C. tạo thành
D. phức tạp
trong bài 3 test 1, "trên bờ vực của sự sụp đổ" dịch là
A. in the brink of collapse
B. at the edge of collapse
C. on the brink of collapse
D. on the adge of collapse
trong bài 3 test 1, "participants" nghĩa là
A. những người tham gia
B. những người có liên quan
C. những người có địa vị
D. những người ở tầng lớp thấp
"tranquility" nghĩa là
A. sự hoang vắng
B. sự náo nhiệt
C. sự yên tĩnh
D. sự hồi hộp
trong bài 3 test 1, "đề ra 1 danh sách" dịch là
A. draw out a list
B. draw up a list
C. withdraw a list
D. within a list
"conventional art" nghĩa là
A. nghệ thuật cổ truyền
B. nghệ thuật đương đại
C. nghệ thuật giao tiếp
D. nghệ thuật thuyết phục
"ngành vật lý lý thuyết" dịch là
A. physical theorician
B. physical theory
C. theoretical physic
D. theoretical physics
trong bài 3, test 1, "đáp lại" dịch là
A. in response
B. responsible
C. reply
D. rely
trong bài 3, test 1, "gian lận trắng trợn" dịch là
A. outright fraud
B. outright fault
C. outright flaw
D. outright flies
trong bài 3, test 1, "thường bị bỏ qua" dịch là
A. commonly overlooked
B. routinely overlooked
C. routinely noticed
D. commonly missed
"nevertheless" means
A. regardless
B. flawless
C. carefuless
D. although
