Font size
Worksheets标准教程HSK5 - 第二课
Total questions: 25
Worksheet time: 16mins
两____珍珠
各
只
串
支
Chọn pinyin của từ sau: 铺,飘
pǔ,piāo
pū,piāo
pù,piǎo
pu,piao
Cụm từ nào sau đây tương ứng với cấu trúc:
动词 + 宾语
断关系
快乐的一天
大得很
渺小的你我
Những cụm từ nào sau đây tương ứng với cấu trúc:
定语 + 中心语
强烈的感情
长途电话
听音乐
喝可乐
Cụm từ nào sau đây tương ứng với cấu trúc:
中心语 + 补语
打断
争取
竞争
评价
Cụm từ nào sau đây tương ứng với cấu trúc:
状语 + 中心语
瞧那边
一辈子没出过
挣断
打开手机
Những cụm từ nào sau đây tương ứng với cấu trúc:
量词 + 名词
悄悄努力
盖房
一套房
两阵雨
Chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống:
接电话前,他就_____地走了
安静的
悄悄
偷偷
闹得
考试已经开始了,他才___走进来。
偷偷
悄悄
他的态度很____,恐怕不会改变主意了。
坚持
坚决
这是我____离开北京时买的。
接近
距离
离
临
灰尘 có nghĩa là gì?
Rác thải
Bụi đất, tro bụi, bụi bặm
Mẩu giấy rác
小气 có nghĩa là:
Ương bướng, cứng đầu
Hào phóng, rộng lượng
Nhỏ nhem, keo kiệt
Điềm đạm, nho nhã
他和妻子终于用打工挣的钱,在____里买了一 ____新房。
套,县
县,套
县, 淘
套,淘
Anh của bố, có xưng hô trong tiếng Trung là gì?
舅舅
伯伯
伯母
婶婶
Chồng của cô (bên nội), có cách gọi là:
姑妈
伯母
婶婶
姑父
Sắp xếp các từ sau thành câu:
得 采取 措施 我们 立即
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu:
说服力 的 缺乏 你 理由
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu:
永远 好了 要是能 保持年轻 就
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu:
上涨 导致 蔬菜价格 天气原因
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu:
世界上 作品 没有绝对 完美的
(a)
"Bà ngoại" có cách gọi là
太姥爷
太姥姥
外婆
外公
Em gái của mẹ, có cách gọi là:
表姐
舅妈
姨妈
表妹
Từ nào miêu tả đúng hình ảnh trên:
裤子
被子
锁
棉
Từ nào miêu tả đúng hình ảnh trên:
晒衣服
晒被子
晒太阳
晒红包
