wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

标准教程HSK5 - 第二课

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

两____珍珠

a)

b)

c)

d)

2.

Chọn pinyin của từ sau: 铺,飘

a)

pǔ,piāo

b)

pū,piāo

c)

pù,piǎo

d)

pu,piao

3.

Cụm từ nào sau đây tương ứng với cấu trúc:

动词 + 宾语

a)

断关系

b)

快乐的一天

c)

大得很

d)

渺小的你我

4.

Những cụm từ nào sau đây tương ứng với cấu trúc:

定语 + 中心语

a)

强烈的感情

b)

长途电话

c)

听音乐

d)

喝可乐

5.

Cụm từ nào sau đây tương ứng với cấu trúc:

中心语 + 补语

a)

打断

b)

争取

c)

竞争

d)

评价

6.

Cụm từ nào sau đây tương ứng với cấu trúc:

状语 + 中心语

a)

瞧那边

b)

一辈子没出过

c)

挣断

d)

打开手机

7.

Những cụm từ nào sau đây tương ứng với cấu trúc:

量词 + 名词

a)

悄悄努力

b)

盖房

c)

一套房

d)

两阵雨

8.

Chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống:

接电话前,他就_____地走了

a)

安静的

b)

悄悄

c)

偷偷

d)

闹得

9.

考试已经开始了,他才___走进来。

a)

偷偷

b)

悄悄

10.

他的态度很____,恐怕不会改变主意了。

a)

坚持

b)

坚决

11.

这是我____离开北京时买的。

a)

接近

b)

距离

c)

d)

12.

灰尘 có nghĩa là gì?

a)

Rác thải

b)

Bụi đất, tro bụi, bụi bặm

c)

Mẩu giấy rác

13.

小气 có nghĩa là:

a)

Ương bướng, cứng đầu

b)

Hào phóng, rộng lượng

c)

Nhỏ nhem, keo kiệt

d)

Điềm đạm, nho nhã

14.

他和妻子终于用打工挣的钱,在____里买了一 ____新房。

a)

套,县

b)

县,套

c)

县, 淘

d)

套,淘

15.

Anh của bố, có xưng hô trong tiếng Trung là gì?

a)

舅舅

b)

伯伯

c)

伯母

d)

婶婶

16.

Chồng của cô (bên nội), có cách gọi là:

a)

姑妈

b)

伯母

c)

婶婶

d)

姑父

17.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

得 采取 措施 我们 立即

(a)  

18.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

说服力 的 缺乏 你 理由

(a)  

19.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

永远 好了 要是能 保持年轻 就

(a)  

20.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

上涨 导致 蔬菜价格 天气原因

(a)  

21.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

世界上 作品 没有绝对 完美的

(a)  

22.

"Bà ngoại" có cách gọi là

a)

太姥爷

b)

太姥姥

c)

外婆

d)

外公

23.

Em gái của mẹ, có cách gọi là:

a)

表姐

b)

舅妈

c)

姨妈

d)

表妹

24.

Từ nào miêu tả đúng hình ảnh trên:

a)

裤子

b)

被子

c)

d)

25.

Từ nào miêu tả đúng hình ảnh trên:

a)

晒衣服

b)

晒被子

c)

晒太阳

d)

晒红包