wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập củng cố công thức toán

Total questions: 16

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Công thức tính diện tích hình tam giác là:

a)

S = a x h x 2

b)

S = h x 2 : a

c)

S = a x h : 2

d)

S = a : h : 2

2.

Câu 2: Trong các công thức dưới đây, công thức tính chiều cao của hình tam giác là:

a)

h = S x 2 : a

b)

h = S : a : 2

c)

h = S x a : 2

d)

h = a : S x 2

3.

Câu 3: Trong các công thức dưới đây, công thức tính cạnh đáy của hình tam giác là:

a)

a = S x a : 2

b)

a = S x 2 : h

c)

a = S : h : 2

d)

a = h : S x 2

4.

Câu 4: Trong các công thức dưới đây, công thức tính diện tích của hình thang là:

a)

S = (a + b) : h x 2

b)

S = (a + b) : h : 2

c)

S = h : (a + b) x 2

d)

S = (a + b) x h : 2

5.

Câu 5: Trong các công thức dưới đây, công thức tính chiều cao của hình thang là:

a)

h = S x 2 : (a + b)

b)

h = S : 2 : (a + b)

c)

h = ( a + b) x S : 2

d)

h = S x 2 : a

6.

Câu 6: Trong các công thức dưới đây, công thức tính diện tích của hình tròn là:

a)

S = r x 3,14

b)

S = r x 2 x 3,14

c)

S= r x r x 3,14

d)

S = d x d x 3,14

7.

Câu 7: Trong các công thức dưới đây, công thức tính chu vi của hình tròn là:

a)

C = r x r x 3,14

b)

C = r x 3,14

c)

C = d : 2 x 3,14

d)

C = r x 2 x 3,14

8.

Câu 8: Trong các công thức dưới đây, công thức tính bán kính của hình tròn là:

a)

r = C : 2

b)

r = C : 2 : 3,14

c)

r = d x 3,14

d)

r = C : 3,14

9.

Câu 9: Trong các công thức dưới đây, công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ

nhật là:

a)

Sxq = (a + b) x 2 x h

b)

Sxq = (a + b) : 2 x h

c)

Sxq = Sxq = (a + b) : 2 : h

d)

Sxq = a x b x 2 x h

10.

Câu 10: Trong các công thức dưới đây, công thức tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

a)

Stp = Sxq + (a + b) x 2

b)

Stp = Sxq + a x b : 2

c)

Stp = Sxq + a x b x 2

d)

Stp = Sxq + (a + b) : 2

11.

Câu 11: Trong các công thức dưới đây, công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật là:

a)

V = a x b x 6

b)

V = a x b x c

c)

V = a x a x a

d)

V = (a + b) x 2

12.

Câu 12: Trong các công thức dưới đây, công thức tính diện tích xung quanh của hình lập phương là:

a)

Sxq = a x a x 4

b)

Sxq = a x b x 4

c)

Sxq = b x c x 4

d)

Sxq = a x c x 4

13.

Câu 13: Trong các công thức dưới đây, công thức tính diện tích toàn phần của lập phương là:

a)

Stp = a x b x 6

b)

Stp = c x a x 6

c)

Stp = a x b x 6

d)

Stp = a x a x 6

14.

Câu 14: Trong các công thức dưới đây, công thức tính thể tích của hình lập phương là:

a)

V = a x b x c

b)

V = a x a x a

c)

V = a x a x 4

d)

V = a x a x 6

15.

Câu 15: Trong các công thức dưới đây, công thức tính chu vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật

là:

a)

Pmặt đáy = (a + b) : 2

b)

Pmặt đáy = (a x b) x 2

c)

Pmặt đáy = (a + b) x 2

d)

Pmặt đáy = (a x b) : 2

16.

Câu 16: Trong các công thức dưới đây, công thức tính tổng đáy lớn và đáy bé của hình thang là:

a)

(a + b) = S : 2 x h

b)

(a + b) = h x 2 : S

c)

(a + b) = S x 2 : h

d)

(a + b) = S : 2 : h