NEW
Font size
Worksheetsbài 24 thủy sản lâm nghiệp
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Câu 1: Hiện nay vùng phát triển ngành thủy sản mạnh nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Cả ba vùng trên
Câu 2: Loại rừng nào có thế tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới?
A. Rừng sản xuất.
B. Rừng phòng hộ
C. Rừng đặc dụng
D. Tất cả các loại rừng trên.
Câu 3: Lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong phát triển kinh tế - xã hội và có vai trò:
A. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.
B. Giữ gìn môi trường sinh thái.
C. Bảo vệ con người và động vật.
D. Thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi.
Câu 4: Nước ta gồm những loại rừng nào?
A. Rừng sản xuất, rừng sinh
thái và rừng phòng hộ
B. Rừng phòng hộ, rừng nguyên
sinh và rừng đặc dụng
C. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
và rừng sản xuất
D. Rừng sản xuất, rừng quốc gia
và rừng phòng hộ
Câu 5: Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và cho sản xuất là:
A. Rừng sản xuất
B. Rừng đặc dụng
C. Rừng nguyên sinh
D. Rừng phòng hộ
Câu 6: Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào?
A. Rừng sản xuất
B. Rừng đặc dụng
C. Rừng nguyên sinh
D. Rừng phòng hộ.
Câu 7: Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6: Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào?
A. Rừng sản xuất
B. Rừng đặc dụng
C. Rừng nguyên sinh
D. Rừng phòng hộ.
Câu 8: Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do:
A. Nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn
B. Nước ta có những bãi triều, đầm phá
C. Có nhiều đảo, vũng, vịnh
D. Có nhiều sông, hồ, suối, ao,…
Câu 9: Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở:
A. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
B. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ
C. Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ
D. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
Câu 10: Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh do:
.
A. Tăng số lượng tàu thuyền và
tăng công suất tàu.
B. Tăng người lao động có tay
nghề.
C. Tăng cường đánh bắt xa bờ
D. Tăng số làng nghề làm tàu,
thuyền và dụng cụ bắt cá.
Câu 11: dựa vào at lat trang 20, các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là:
.
A. Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh.
B. Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.
C. Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận
D. Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu,
Bình Thuận.
Câu 12: Kim ngạch xuất khẩu ngành thủy sản nước ta (năm 2002) đạt gần 2014 triệu USD. So với ngành dầu khí, may mặc, giầy da thì kim ngạch ngành thủy sản đứng thứ:
A. Nhất
B. Nhì
C. Ba
D. Tư
Câu 13: Giá trị khoa học của vườn quốc gia là:
A. Nơi bảo tồn nguồn gen
B. Cơ sở nhân giống, lai tạo giống
C. Phòng thí nghiệm tự nhiên
D. Tất cả các ý A, B, C
Câu 14: Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản trong cả nước là
A. Kiên Giang, Cà Mau
B. Bà Rịa - Vũng Tàu
C. Bình Thuận
D. Kiên Giang, Cà Mau Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Thuận
Câu15: Dựa vào Atlat trang 20, tỉnh có sản lượng thủy
sản nuôi trồng lớn nhất nước ta là:
A. Cà Mau ,An Giang ,Bến Tre
.B. An Giang, Trà Vinh ,Bến Tre
C.An Giang, Cà Mau. Đồng Tháp, Cần Thơ
Câu 16: Ngành đánh bắt thuỷ hải sản nước ta còn hạn chế là do:
A. Thiên nhiên nhiều thiên tai
B. Môi trường bị ô nhiễm, suy thoái
C. Thiếu thiết bị đánh bắt
D. Ngư dân ngại đánh bắt xa bờ.
Câu15: Dựa vào Atlat trang 20, tỉnh có sản lượng thủy
sản nuôi trồng lớn nhất nước ta là:
A. Cà Mau ,An Giang ,Bến Tre
.B. An Giang, Trà Vinh ,Bến Tre
C.An Giang, Cà Mau. Đồng Tháp, Cần Thơ
Câu 17: Vùng có tỉ lệ che phủ rừng lớn nhất nước ta là
A. Bắc Trung Bộ
B. Nam Trung Bộ
C. Tây Nguyên
D. Tây Bắc
Câu 17: Vùng có tỉ lệ che phủ rừng lớn nhất nước ta là
A. Bắc Trung Bộ
B. Nam Trung Bộ
C. Tây Nguyên
D. Tây Bắc
A. Tròn
B. Miền
C. Đường biểu diễn
D. cột chồng
A
A. Tròn
B. Biểu đồ kết hợp
C. Miền
D. Đường
